ICAO KPDT

Eastern Oregon Regional Airport at Pendleton (PDT)

Eastern Oregon Regional Airport at Pendleton phục vụ 1.082 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 12,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1186––
Tháng 2164167▲ 1,8%
Tháng 31881880,0%
Tháng 41801800,0%
Tháng 51861860,0%
Tháng 61801800,0%
Tháng 71861860,0%
Tháng 8186––
Tháng 9180––
Tháng 10186–đang tích luỹ
Tháng 11180––
Tháng 12184––

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.085––
Tháng 2993938▼ 5,5%
Tháng 31.1381.092▼ 4,0%
Tháng 49581.140▲ 19,0%
Tháng 51.2061.179▼ 2,2%
Tháng 61.0881.179▲ 8,4%
Tháng 71.2311.082▼ 12,1%
Tháng 81.088––
Tháng 91.214––
Tháng 101.213–đang tích luỹ
Tháng 111.066––
Tháng 121.180––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.488––
Tháng 21.3121.334▲ 1,7%
Tháng 31.5081.488▼ 1,3%
Tháng 41.4401.4400,0%
Tháng 51.4881.4880,0%
Tháng 61.4401.4400,0%
Tháng 71.4881.4880,0%
Tháng 81.488––
Tháng 91.440––
Tháng 101.488–đang tích luỹ
Tháng 111.440––
Tháng 121.516––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 172,9%––
Tháng 275,7%70,3%▼ 7,1%
Tháng 375,5%73,4%▼ 2,8%
Tháng 466,5%79,2%▲ 19,0%
Tháng 581,0%79,2%▼ 2,2%
Tháng 675,6%81,9%▲ 8,4%
Tháng 782,7%72,7%▼ 12,1%
Tháng 873,1%––
Tháng 984,3%––
Tháng 1081,5%–đang tích luỹ
Tháng 1174,0%––
Tháng 1277,8%––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 164 174 185 180 186 180 186 188 180 186 180 182
2025 186 164 188 180 186 180 186 186 180 186 180 184
2026 167 188 180 186 180 186
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Eastern Oregon Regional Airport at Pendleton thải ra 9,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn14,86,69,1
CO (Carbon monoxide)tấn46,336,848,8
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,50,761,00
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn8,310,35,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,21,11,3
PM10 (Bụi)tấn1,31,31,4
Lead (Chì)kg16,222,025,6
CO₂ (Carbon dioxide)tấn3172.311—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…