Hobart (HBA)
Sân bay quốc tế Hobart phục vụ 202.739 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 2,7% so với cùng kỳ năm trước, theo BITRE (Úc).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 31/31 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.540 | 3.700 | ▲ 4,5% |
| Tháng 2 | 2.684 | 2.774 | ▲ 3,4% |
| Tháng 3 | 2.978 | 3.094 | ▲ 3,9% |
| Tháng 4 | 2.924 | 2.928 | ▲ 0,1% |
| Tháng 5 | 2.702 | 2.660 | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 2.580 | 2.698 | ▲ 4,6% |
| Tháng 7 | 2.832 | 2.904 | ▲ 2,5% |
| Tháng 8 | 2.568 | – | – |
| Tháng 9 | 2.754 | – | – |
| Tháng 10 | 2.866 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.908 | – | – |
| Tháng 12 | 3.586 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 20.240 | 20.758 | ▲ 2,6% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 306.582 | 314.067 | ▲ 2,4% |
| Tháng 2 | 231.651 | 4.316 | ▼ 98,1% |
| Tháng 3 | 252.517 | 270.758 | ▲ 7,2% |
| Tháng 4 | 242.770 | 237.189 | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 208.401 | 202.739 | ▼ 2,7% |
| Tháng 6 | 202.477 | – | – |
| Tháng 7 | 224.392 | – | – |
| Tháng 8 | 207.990 | – | – |
| Tháng 9 | 213.340 | – | – |
| Tháng 10 | 245.572 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 251.307 | – | – |
| Tháng 12 | 297.968 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 1.241.921 | 1.029.069 | ▼ 17,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nguồn phủ trọn · 16/27 kỳ có số liệu
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 302.832 | 310.149 | ▲ 2,4% |
| Tháng 2 | 228.082 | – | – |
| Tháng 3 | 248.259 | 265.984 | ▲ 7,1% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 244.785 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 247.576 | – | – |
| Tháng 12 | 294.483 | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.750 | 3.918 | ▲ 4,5% |
| Tháng 2 | 3.569 | – | – |
| Tháng 3 | 4.258 | 4.774 | ▲ 12,1% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 787 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3.731 | – | – |
| Tháng 12 | 3.485 | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 3.732 | 2.884 | 3.100 | 3.018 | 2.692 | 2.658 | 2.928 | 2.564 | 2.674 | 2.822 | 2.756 | 3.302 |
| 2025 | 3.540 | 2.684 | 2.978 | 2.924 | 2.702 | 2.580 | 2.832 | 2.568 | 2.754 | 2.866 | 2.908 | 3.586 |
| 2026 | 3.700 | 2.774 | 3.094 | 2.928 | 2.660 | 2.698 | 2.904 |
Độ dài chuỗi 22 năm từ năm 2004