ICAO KTBN

Waynesville-St. Robert Regional-Forney, Fort Leonard Wood (TBN)

Sân bay Waynesville-St. Robert Regional-Forney phục vụ 2.237 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 11,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 19094▲ 4,4%
Tháng 28198▲ 21,0%
Tháng 310598▼ 6,7%
Tháng 4100102▲ 2,0%
Tháng 5106110▲ 3,8%
Tháng 6102100▼ 2,0%
Tháng 7106108▲ 1,9%
Tháng 8106––
Tháng 9102––
Tháng 10108–đang tích luỹ
Tháng 11106––
Tháng 1298––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)690710▲ 2,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7221.802▲ 4,6%
Tháng 21.3001.513▲ 16,4%
Tháng 31.8461.663▼ 9,9%
Tháng 41.7291.738▲ 0,5%
Tháng 52.1132.068▼ 2,1%
Tháng 61.9931.758▼ 11,8%
Tháng 72.0052.237▲ 11,6%
Tháng 81.916––
Tháng 91.970––
Tháng 101.940–đang tích luỹ
Tháng 111.709––
Tháng 121.845––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12.70812.779▲ 0,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.7002.820▲ 4,4%
Tháng 22.5802.940▲ 14,0%
Tháng 33.0802.940▼ 4,5%
Tháng 43.0003.038▲ 1,3%
Tháng 53.1803.198▲ 0,6%
Tháng 63.0603.000▼ 2,0%
Tháng 73.1803.156▼ 0,8%
Tháng 83.152––
Tháng 93.032––
Tháng 103.240–đang tích luỹ
Tháng 113.180––
Tháng 122.828––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20.78021.092▲ 1,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 163,8%63,9%▲ 0,2%
Tháng 250,4%51,5%▲ 2,1%
Tháng 359,9%56,6%▼ 5,6%
Tháng 457,6%57,2%▼ 0,7%
Tháng 566,4%64,7%▼ 2,7%
Tháng 665,1%58,6%▼ 10,0%
Tháng 763,1%70,9%▲ 12,4%
Tháng 860,8%––
Tháng 965,0%––
Tháng 1059,9%–đang tích luỹ
Tháng 1153,7%––
Tháng 1265,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)60,9%60,5%▼ 0,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 68 102 102 90 102 102 104 106 104 106 100 106
2025 90 81 105 100 106 102 106 106 102 108 106 98
2026 94 98 98 102 110 100 108
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Waynesville-St. Robert Regional-Forney thải ra 42,5 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn64,986,742,5
CO (Carbon monoxide)tấn14912361,2
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn6,28,34,1
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn32,940,820,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,45,52,7
PM10 (Bụi)tấn4,65,72,8
Lead (Chì)kg24,316,811,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn11914.262—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…