ICAO KINL

International Falls (INL)

Sân bay quốc tế Falls phục vụ 4.763 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 4,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1111106▼ 4,5%
Tháng 210098▼ 2,0%
Tháng 3109106▼ 2,8%
Tháng 4104100▼ 3,8%
Tháng 5108110▲ 1,9%
Tháng 6108128▲ 18,5%
Tháng 7128125▼ 2,3%
Tháng 8135––
Tháng 9116––
Tháng 10110–đang tích luỹ
Tháng 11101––
Tháng 12106––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)768773▲ 0,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.4521.693▲ 16,6%
Tháng 21.6961.812▲ 6,8%
Tháng 31.4261.825▲ 28,0%
Tháng 41.5001.354▼ 9,7%
Tháng 52.1382.426▲ 13,5%
Tháng 63.7614.507▲ 19,8%
Tháng 74.5764.763▲ 4,1%
Tháng 84.799––
Tháng 93.502––
Tháng 101.971–đang tích luỹ
Tháng 111.414––
Tháng 121.581––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16.54918.380▲ 11,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.5145.392▼ 2,2%
Tháng 25.0004.932▼ 1,4%
Tháng 35.4145.500▲ 1,6%
Tháng 45.6705.126▼ 9,6%
Tháng 55.4005.458▲ 1,1%
Tháng 65.3286.400▲ 20,1%
Tháng 76.4006.266▼ 2,1%
Tháng 86.714––
Tháng 96.072––
Tháng 106.074–đang tích luỹ
Tháng 115.588––
Tháng 125.226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)38.72639.074▲ 0,9%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,2% 124
  • Quốc tế 0,8% 1

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1110––
Tháng 2–97–
Tháng 3108104▼ 3,7%
Tháng 4–98–
Tháng 5–109–
Tháng 6107––
Tháng 7–124–
Tháng 8134––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11100––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11––
Tháng 2–1–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 4–2–
Tháng 5–1–
Tháng 61––
Tháng 7–1–
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.451––
Tháng 2–1.809–
Tháng 31.4251.821▲ 27,8%
Tháng 4–1.350–
Tháng 5–2.419–
Tháng 63.757––
Tháng 7–4.759–
Tháng 84.797––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 111.410––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11––
Tháng 2–3–
Tháng 314▲ 300,0%
Tháng 4–4–
Tháng 5–7–
Tháng 64––
Tháng 7–4–
Tháng 82––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.500––
Tháng 2–4.918–
Tháng 35.4005.472▲ 1,3%
Tháng 4–5.098–
Tháng 5–5.449–
Tháng 65.314––
Tháng 7–6.252–
Tháng 86.700––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 115.574––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 114––
Tháng 2–14–
Tháng 31428▲ 100,0%
Tháng 4–28–
Tháng 5–9–
Tháng 614––
Tháng 7–14–
Tháng 814––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 126,3%31,4%▲ 19,2%
Tháng 233,9%36,7%▲ 8,3%
Tháng 326,3%33,2%▲ 26,0%
Tháng 426,5%26,4%▼ 0,2%
Tháng 539,6%44,4%▲ 12,3%
Tháng 670,6%70,4%▼ 0,2%
Tháng 771,5%76,0%▲ 6,3%
Tháng 871,5%––
Tháng 957,7%––
Tháng 1032,4%–đang tích luỹ
Tháng 1125,3%––
Tháng 1230,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)42,1%45,5%▲ 8,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 100 97 114 103 111 113 127 128 113 110 108 105
2025 111 100 109 104 108 108 128 135 116 110 101 106
2026 106 98 106 100 110 128 125
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul INL–MSP → 2.362 410

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:005,2phút · 456 chuyến ghi nhận · 450 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất11,8phút10:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận1.181Sân bay quốc tế Falls

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:0088,0%5,2 phút450456
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—194199
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
15:0085,9%11,3 phút291294
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
17:00Chưa có số liệu———
18:0086,3%17,0 phút226230
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—185188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—119119
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—113115
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—180184
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—187187
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—198201
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—181187

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—107107
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—9696
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—103107
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—96101
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—107108
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—115115
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—125125
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6767
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5656
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—8787
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—101105
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—103107

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 85,4% 1.008
  • Trễ trên 15 phút 13,1% 155
  • Bị huỷ 1,5% 18
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Falls thải ra 3,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,8 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn2,58,33,4
CO (Carbon monoxide)tấn52,310298,2
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,481,00,60
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn2,76,93,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,852,01,8
PM10 (Bụi)tấn1,12,42,3
Lead (Chì)kg39,872,988,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn7266.307—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…