ICAO KHRO

Hạt Boone, Harrison (HRO)

Sân bay hạt Boone phục vụ 845 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 5,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1105121▲ 15,2%
Tháng 2114142▲ 24,6%
Tháng 3147136▼ 7,5%
Tháng 4128131▲ 2,3%
Tháng 5136158▲ 16,2%
Tháng 6147140▼ 4,8%
Tháng 7156158▲ 1,3%
Tháng 8154––
Tháng 9–––
Tháng 10146–đang tích luỹ
Tháng 1178––
Tháng 12147––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)933986▲ 5,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1391474▲ 21,2%
Tháng 2457580▲ 26,9%
Tháng 3763653▼ 14,4%
Tháng 4606615▲ 1,5%
Tháng 5721846▲ 17,3%
Tháng 6804738▼ 8,2%
Tháng 7799845▲ 5,8%
Tháng 8703––
Tháng 9–––
Tháng 10708–đang tích luỹ
Tháng 11606––
Tháng 12695––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.5414.751▲ 4,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1843968▲ 14,8%
Tháng 29181.136▲ 23,7%
Tháng 31.1761.088▼ 7,5%
Tháng 41.0241.048▲ 2,3%
Tháng 51.0891.264▲ 16,1%
Tháng 61.1761.120▼ 4,8%
Tháng 71.2481.264▲ 1,3%
Tháng 81.232––
Tháng 9–––
Tháng 101.168–đang tích luỹ
Tháng 11699––
Tháng 121.176––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.4747.888▲ 5,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 146,4%49,0%▲ 5,6%
Tháng 249,8%51,1%▲ 2,6%
Tháng 364,9%60,0%▼ 7,5%
Tháng 459,2%58,7%▼ 0,8%
Tháng 566,2%66,9%▲ 1,1%
Tháng 668,4%65,9%▼ 3,6%
Tháng 764,0%66,9%▲ 4,4%
Tháng 857,1%––
Tháng 9–––
Tháng 1060,6%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1259,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)59,8%59,8%▼ 0,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 105 128 134 116 132 118 106 129 144 154 128 130
2025 105 114 147 128 136 147 156 154 146 78 147
2026 121 142 136 131 158 140 158
Độ dài chuỗi 33 năm từ năm 1993

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay hạt Boone thải ra 9,9 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,93 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,999,99,9
CO (Carbon monoxide)tấn23,228,728,5
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,161,01,0
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn1,004,23,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,390,920,93
PM10 (Bụi)tấn0,491,01,0
Lead (Chì)kg19,515,715,2
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1013.231—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…