ICAO TBA

Xizang Airlines

Tháng 10/2001 Xizang Airlines khai thác 1.718 chuyến bay trên các đường bay Brazil, vận chuyển 98.041 lượt khách và 561 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 27.183 chuyến bay khai thác (1–10/2001), giảm 29,4% so với cùng kỳ năm trước.

Chính thức · tháng 10/2001 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Chuỗi dừng ở tháng 10/2001.

Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2000Chuyến bay khai thác 2001So cùng kỳ
Tháng 15.3523.562▼ 33,4%
Tháng 25.1913.296▼ 36,5%
Tháng 34.9003.426▼ 30,1%
Tháng 44.6193.020▼ 34,6%
Tháng 53.3342.786▼ 16,4%
Tháng 62.8332.747▼ 3,0%
Tháng 73.0672.795▼ 8,9%
Tháng 83.1462.062▼ 34,5%
Tháng 92.9811.771▼ 40,6%
Tháng 103.0881.718▼ 44,4%
Tháng 112.979––
Tháng 123.390––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10)38.51127.183▼ 29,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202617
15/10/202617
14/10/202617
13/10/202617
11/10/202617
10/10/202617
8/10/202617
7/10/202617
6/10/202617
4/10/202617
3/10/202617
1/10/202617
30/9/202617
29/9/202617
27/9/202617
26/9/202617
24/9/202617
23/9/202617
22/9/202617
20/9/202617
19/9/202617
17/9/202617
16/9/202617
15/9/202617

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 10/2001.

Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳLượt khách 2000Lượt khách 2001So cùng kỳ
Tháng 1313.312230.749▼ 26,4%
Tháng 2222.161199.293▼ 10,3%
Tháng 3256.665177.591▼ 30,8%
Tháng 4253.728155.448▼ 38,7%
Tháng 5151.036134.007▼ 11,3%
Tháng 6143.381157.541▲ 9,9%
Tháng 7210.055180.407▼ 14,1%
Tháng 8167.980105.875▼ 37,0%
Tháng 9156.99499.891▼ 36,4%
Tháng 10169.87398.041▼ 42,3%
Tháng 11147.115––
Tháng 12200.735––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10)2.045.1851.538.843▼ 24,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 10/2001.

Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2000Tấn hàng hoá 2001So cùng kỳ
Tháng 15.2974.302▼ 18,8%
Tháng 26.1393.973▼ 35,3%
Tháng 36.4563.674▼ 43,1%
Tháng 46.3052.600▼ 58,8%
Tháng 56.0982.524▼ 58,6%
Tháng 65.9702.376▼ 60,2%
Tháng 75.6141.832▼ 67,4%
Tháng 85.875977▼ 83,4%
Tháng 94.858964▼ 80,2%
Tháng 105.033561▼ 88,9%
Tháng 114.961––
Tháng 125.746––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10)57.64423.785▼ 58,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 10/2001.

Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳGhế cung ứng 2000Ghế cung ứng 2001So cùng kỳ
Tháng 1747.697522.912▼ 30,1%
Tháng 2685.940481.229▼ 29,8%
Tháng 3719.849491.147▼ 31,8%
Tháng 4675.854433.858▼ 35,8%
Tháng 5492.856405.022▼ 17,8%
Tháng 6424.001397.930▼ 6,1%
Tháng 7455.267406.291▼ 10,8%
Tháng 8464.672287.810▼ 38,1%
Tháng 9427.034260.953▼ 38,9%
Tháng 10443.200244.938▼ 44,7%
Tháng 11428.175––
Tháng 12510.255––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10)5.536.3703.932.090▼ 29,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳHệ số tải 2000Hệ số tải 2001So cùng kỳ
Tháng 141,9%44,1%▲ 5,3%
Tháng 232,4%41,4%▲ 27,9%
Tháng 335,7%36,2%▲ 1,4%
Tháng 437,5%35,8%▼ 4,6%
Tháng 530,6%33,1%▲ 8,0%
Tháng 633,8%39,6%▲ 17,1%
Tháng 746,1%44,4%▼ 3,8%
Tháng 836,2%36,8%▲ 1,8%
Tháng 936,8%38,3%▲ 4,1%
Tháng 1038,3%40,0%▲ 4,4%
Tháng 1134,4%––
Tháng 1239,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T10)36,9%39,0%▲ 5,5%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2000 5.352 5.191 4.900 4.619 3.334 2.833 3.067 3.146 2.981 3.088 2.979 3.390
2001 3.562 3.296 3.426 3.020 2.786 2.747 2.795 2.062 1.771 1.718

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
TV6119YCU–HKG—49
TV6120HKG–YCU—49
TV9701LXA–HKG—33
TV9702HKG–TFU—33
Xem cả 4 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
HKG–YCUSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay Quan Công Vận Thành298
HKG–LXASân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay Gonggar Lhasa133
HKG–TFUSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Thiên Phủ Thành Đô133
Danh mục đường bayTổng cộng 3 cặp sân bay

Tính từ 4 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…