ICAO WAL

World Atlantic Airlines

Tháng 7/2026 World Atlantic Airlines khai thác 191 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 11.674 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 1.435 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 36,0% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1445234▼ 47,4%
Tháng 2365159▼ 56,4%
Tháng 3353198▼ 43,9%
Tháng 4298187▼ 37,2%
Tháng 5218255▲ 17,0%
Tháng 6279211▼ 24,4%
Tháng 7283191▼ 32,5%
Tháng 8280––
Tháng 9233––
Tháng 10214–đang tích luỹ
Tháng 11240––
Tháng 12271––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.2411.435▼ 36,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 120.23814.611▼ 27,8%
Tháng 211.3567.378▼ 35,0%
Tháng 312.7718.483▼ 33,6%
Tháng 49.2767.466▼ 19,5%
Tháng 58.55514.400▲ 68,3%
Tháng 612.74611.998▼ 5,9%
Tháng 713.80911.674▼ 15,5%
Tháng 814.167––
Tháng 911.410––
Tháng 109.118–đang tích luỹ
Tháng 1112.750––
Tháng 1214.988––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)88.75176.010▼ 14,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 8/2015.

Các kỳ gần nhất1 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2014Tấn hàng hoá 2015So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–0–
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 6/2020.

0,0% tháng 6/2020 trên 2 chuyến

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2019Chuyến khởi hành đúng giờ 2020So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–0,0%–
Tháng 6–0,0%–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

7 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 6/2020.

0 tháng 6/2020

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2019Chuyến bị huỷ 2020So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–4–
Tháng 6–0–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

67 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 6/2020.

2 tháng 6/2020

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2019Chuyến theo lịch 2020So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–7–
Tháng 6–2–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 168.97536.270▼ 47,4%
Tháng 256.57524.645▼ 56,4%
Tháng 354.71530.690▼ 43,9%
Tháng 446.19028.985▼ 37,2%
Tháng 533.79039.525▲ 17,0%
Tháng 643.24532.705▼ 24,4%
Tháng 743.86529.605▼ 32,5%
Tháng 843.400––
Tháng 936.115––
Tháng 1033.170–đang tích luỹ
Tháng 1137.200––
Tháng 1242.005––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)347.355222.425▼ 36,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 129,3%40,3%▲ 37,3%
Tháng 220,1%29,9%▲ 49,1%
Tháng 323,3%27,6%▲ 18,4%
Tháng 420,1%25,8%▲ 28,3%
Tháng 525,3%36,4%▲ 43,9%
Tháng 629,5%36,7%▲ 24,5%
Tháng 731,5%39,4%▲ 25,3%
Tháng 832,6%––
Tháng 931,6%––
Tháng 1027,5%–đang tích luỹ
Tháng 1134,3%––
Tháng 1235,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)25,6%33,7%▲ 31,9%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 487 434 472 496 524 507 540 478 419 396 415 495
2025 445 365 353 298 218 279 283 280 233 214 240 271
2026 234 159 198 187 255 211 191

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 6/2026, World Atlantic Airlines tiêu thụ 270.364 gallon Mỹ nhiên liệu (6.590 cho chuyến nội địa, 263.774 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 2.636 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2025Gallon Mỹ nhiên liệu 2026So cùng kỳ
Tháng 1516.216328.589▼ 36,3%
Tháng 2428.266231.836▼ 45,9%
Tháng 3511.189278.916▼ 45,4%
Tháng 4374.711246.626▼ 34,2%
Tháng 5285.554340.447▲ 19,2%
Tháng 6385.995270.364▼ 30,0%
Tháng 7416.921––
Tháng 8448.414––
Tháng 9364.559––
Tháng 10377.103–đang tích luỹ
Tháng 11370.605––
Tháng 12395.973––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)2.501.9311.696.778▼ 32,2%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…