WebJet Linhas Aéreas
Tháng 4/2013 WebJet Linhas Aéreas khai thác 4 chuyến bay trên các đường bay Brazil, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Tháng 11/2012 hãng này vận chuyển 135.504 lượt khách trên các đường bay Brazil và 62 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 23 chuyến bay khai thác (1–4/2013), giảm 99,9% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác4▼ 99,9%so với tháng 4/2012
- Lượt khách135.504▼ 70,5%so với tháng 11/2011
- Tấn hàng hoá62▲ 858,3%so với tháng 11/2011
Chính thức · tháng 4/2013 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 27/28 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2012 | Chuyến bay khai thác 2013 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.830 | 10 | ▼ 99,8% |
| Tháng 2 | 4.442 | 5 | ▼ 99,9% |
| Tháng 3 | 4.707 | 4 | ▼ 99,9% |
| Tháng 4 | 4.022 | 4 | ▼ 99,9% |
| Tháng 5 | 4.175 | – | – |
| Tháng 6 | 3.926 | – | – |
| Tháng 7 | 4.243 | – | – |
| Tháng 8 | 4.163 | – | – |
| Tháng 9 | 4.029 | – | – |
| Tháng 10 | 3.881 | – | – |
| Tháng 11 | 1.578 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 18.001 | 23 | ▼ 99,9% |
Lượt khách theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 35/35 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2011 | Lượt khách 2012 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 485.754 | 530.375 | ▲ 9,2% |
| Tháng 2 | 408.728 | 473.602 | ▲ 15,9% |
| Tháng 3 | 433.422 | 499.200 | ▲ 15,2% |
| Tháng 4 | 412.285 | 437.830 | ▲ 6,2% |
| Tháng 5 | 391.787 | 439.674 | ▲ 12,2% |
| Tháng 6 | 403.978 | 427.001 | ▲ 5,7% |
| Tháng 7 | 444.313 | 481.625 | ▲ 8,4% |
| Tháng 8 | 459.096 | 421.875 | ▼ 8,1% |
| Tháng 9 | 439.268 | 447.131 | ▲ 1,8% |
| Tháng 10 | 468.985 | 371.136 | ▼ 20,9% |
| Tháng 11 | 459.014 | 135.504 | ▼ 70,5% |
| Tháng 12 | 493.070 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 4.806.630 | 4.664.953 | ▼ 2,9% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 35/35 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2011 | Tấn hàng hoá 2012 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 127 | 21 | ▼ 83,3% |
| Tháng 2 | 96 | 37 | ▼ 61,8% |
| Tháng 3 | 162 | 78 | ▼ 51,7% |
| Tháng 4 | 133 | 78 | ▼ 41,3% |
| Tháng 5 | 127 | 118 | ▼ 6,8% |
| Tháng 6 | 43 | 130 | ▲ 203,0% |
| Tháng 7 | 7 | 110 | ▲ 1.415,4% |
| Tháng 8 | 6 | 160 | ▲ 2.583,6% |
| Tháng 9 | 10 | 134 | ▲ 1.226,5% |
| Tháng 10 | 7 | 143 | ▲ 1.807,9% |
| Tháng 11 | 6 | 62 | ▲ 858,3% |
| Tháng 12 | 7 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 725 | 1.072 | ▲ 47,8% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
3 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
67 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 35/35 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2011 | Ghế cung ứng 2012 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 662.604 | 717.476 | ▲ 8,3% |
| Tháng 2 | 554.260 | 671.144 | ▲ 21,1% |
| Tháng 3 | 608.428 | 711.320 | ▲ 16,9% |
| Tháng 4 | 575.128 | 620.660 | ▲ 7,9% |
| Tháng 5 | 575.078 | 655.928 | ▲ 14,1% |
| Tháng 6 | 567.284 | 621.112 | ▲ 9,5% |
| Tháng 7 | 599.252 | 676.068 | ▲ 12,8% |
| Tháng 8 | 666.888 | 662.072 | ▼ 0,7% |
| Tháng 9 | 668.072 | 640.252 | ▼ 4,2% |
| Tháng 10 | 708.328 | 616.784 | ▼ 12,9% |
| Tháng 11 | 681.244 | 245.488 | ▼ 64,0% |
| Tháng 12 | 707.000 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 6.866.566 | 6.838.304 | ▼ 0,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 35/35 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2011 | Hệ số tải 2012 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,3% | 73,9% | ▲ 0,8% |
| Tháng 2 | 73,7% | 70,6% | ▼ 4,3% |
| Tháng 3 | 71,2% | 70,2% | ▼ 1,5% |
| Tháng 4 | 71,7% | 70,5% | ▼ 1,6% |
| Tháng 5 | 68,1% | 67,0% | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 71,2% | 68,7% | ▼ 3,5% |
| Tháng 7 | 74,1% | 71,2% | ▼ 3,9% |
| Tháng 8 | 68,8% | 63,7% | ▼ 7,4% |
| Tháng 9 | 65,8% | 69,8% | ▲ 6,2% |
| Tháng 10 | 66,2% | 60,2% | ▼ 9,1% |
| Tháng 11 | 67,4% | 55,2% | ▼ 18,1% |
| Tháng 12 | 69,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T11) | 70,1% | 67,4% | ▼ 4,0% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011 | 4.517 | 3.770 | 4.144 | 3.909 | 3.976 | 3.862 | 4.080 | 4.521 | 4.540 | 4.818 | 4.632 | 4.814 |
| 2012 | 4.830 | 4.442 | 4.707 | 4.022 | 4.175 | 3.926 | 4.243 | 4.163 | 4.029 | 3.881 | 1.578 | |
| 2013 | 10 | 5 | 4 | 4 |