ICAO VIR

Virgin Atlantic

Tháng 7/2026 Virgin Atlantic khai thác 1.515 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 380.272 lượt khách và 12.428 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 9.096 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 4,4% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 11.1341.073▼ 5,4%
Tháng 21.017946▼ 7,0%
Tháng 31.1641.126▼ 3,3%
Tháng 41.4391.381▼ 4,0%
Tháng 51.5971.599▲ 0,1%
Tháng 61.5501.456▼ 6,1%
Tháng 71.6171.515▼ 6,3%
Tháng 81.632––
Tháng 91.575––
Tháng 101.468–đang tích luỹ
Tháng 111.140––
Tháng 121.091––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.5189.096▼ 4,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1235.357229.349▼ 2,6%
Tháng 2200.325190.615▼ 4,8%
Tháng 3247.419255.891▲ 3,4%
Tháng 4332.680309.994▼ 6,8%
Tháng 5368.174360.716▼ 2,0%
Tháng 6367.832346.997▼ 5,7%
Tháng 7409.373380.272▼ 7,1%
Tháng 8412.897––
Tháng 9358.691––
Tháng 10338.546–đang tích luỹ
Tháng 11257.212––
Tháng 12258.924––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.161.1602.073.834▼ 4,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 110.30610.795▲ 4,7%
Tháng 211.60312.457▲ 7,4%
Tháng 313.56713.140▼ 3,1%
Tháng 411.96911.154▼ 6,8%
Tháng 510.52312.014▲ 14,2%
Tháng 610.60411.975▲ 12,9%
Tháng 711.42912.428▲ 8,7%
Tháng 811.756––
Tháng 910.576––
Tháng 1011.454–đang tích luỹ
Tháng 1112.593––
Tháng 1212.301––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)80.00183.964▲ 5,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

2 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

198 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1319.083303.375▼ 4,9%
Tháng 2287.084268.660▼ 6,4%
Tháng 3327.290319.705▼ 2,3%
Tháng 4431.182405.817▼ 5,9%
Tháng 5480.272468.144▼ 2,5%
Tháng 6462.758428.220▼ 7,5%
Tháng 7483.339453.996▼ 6,1%
Tháng 8490.134––
Tháng 9471.688––
Tháng 10438.629–đang tích luỹ
Tháng 11322.532––
Tháng 12307.806––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.791.0082.647.917▼ 5,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 173,8%75,6%▲ 2,5%
Tháng 269,8%71,0%▲ 1,7%
Tháng 375,6%80,0%▲ 5,9%
Tháng 477,2%76,4%▼ 1,0%
Tháng 576,7%77,1%▲ 0,5%
Tháng 679,5%81,0%▲ 1,9%
Tháng 784,7%83,8%▼ 1,1%
Tháng 884,2%––
Tháng 976,0%––
Tháng 1077,2%–đang tích luỹ
Tháng 1179,7%––
Tháng 1284,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,7%77,8%▲ 1,4%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.188 1.101 1.251 1.459 1.593 1.582 1.619 1.658 1.537 1.497 1.165 1.156
2025 1.134 1.017 1.164 1.439 1.597 1.550 1.617 1.632 1.575 1.468 1.140 1.091
2026 1.073 946 1.126 1.381 1.599 1.456 1.515

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
VS411LHR–LOS—42
VS197BGI–SVD2 chặng61,1%35
VS198BGI–LHR2 chặng67,7%31
Xem cả 3 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
LHR–LOSSân bay Heathrow · Sân bay quốc tế Murtala Muhammed142
Danh mục đường bayTổng cộng 1 cặp sân bay

Tính từ 3 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…