ICAO AWE

US Airways

Tháng 6/2015 US Airways khai thác 38.870 chuyến bay trên các đường bay Mỹ, vận chuyển 5,2 triệu lượt khách và 9.668 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 220.001 chuyến bay khai thác (1–6/2015), giảm 3,8% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2014Chuyến bay khai thác 2015So cùng kỳ
Tháng 137.59036.200▼ 3,7%
Tháng 233.11431.974▼ 3,4%
Tháng 340.27237.992▼ 5,7%
Tháng 438.69536.763▼ 5,0%
Tháng 539.60038.202▼ 3,5%
Tháng 639.39338.870▼ 1,3%
Tháng 740.566––
Tháng 839.365––
Tháng 935.621––
Tháng 1038.467––
Tháng 1136.110––
Tháng 1237.703––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)228.664220.001▼ 3,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2014Lượt khách 2015So cùng kỳ
Tháng 14.676.9684.314.823▼ 7,7%
Tháng 24.073.0184.015.077▼ 1,4%
Tháng 35.204.0055.061.053▼ 2,7%
Tháng 45.007.2154.879.368▼ 2,6%
Tháng 55.190.0225.107.966▼ 1,6%
Tháng 65.166.8355.231.134▲ 1,2%
Tháng 75.341.003––
Tháng 85.187.913––
Tháng 94.385.064––
Tháng 104.906.901––
Tháng 114.433.317––
Tháng 124.755.208––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)29.318.06328.609.421▼ 2,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2014Tấn hàng hoá 2015So cùng kỳ
Tháng 110.8399.502▼ 12,3%
Tháng 210.2309.159▼ 10,5%
Tháng 312.03910.875▼ 9,7%
Tháng 411.77110.133▼ 13,9%
Tháng 511.6639.579▼ 17,9%
Tháng 610.2699.668▼ 5,9%
Tháng 711.359––
Tháng 810.615––
Tháng 99.552––
Tháng 1010.044––
Tháng 1110.001––
Tháng 1210.333––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)66.81158.916▼ 11,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2014Chuyến khởi hành đúng giờ 2015So cùng kỳ
Tháng 179,8%85,5%▲ 7,0%
Tháng 284,3%100,0%▲ 18,7%
Tháng 374,6%100,0%▲ 34,1%
Tháng 464,9%100,0%▲ 54,2%
Tháng 559,8%100,0%▲ 67,2%
Tháng 6–100,0%–
Tháng 7–100,0%–
Tháng 883,2%100,0%▲ 20,2%
Tháng 978,2%100,0%▲ 27,9%
Tháng 10100,0%––
Tháng 11100,0%––
Tháng 1253,2%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2014Chuyến bị huỷ 2015So cùng kỳ
Tháng 107–
Tháng 240▼ 100,0%
Tháng 3100▼ 100,0%
Tháng 490▼ 100,0%
Tháng 5120▼ 100,0%
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 850▼ 100,0%
Tháng 9330▼ 100,0%
Tháng 1000–
Tháng 1100–
Tháng 1215––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2014Chuyến theo lịch 2015So cùng kỳ
Tháng 112462▼ 50,0%
Tháng 211256▼ 50,0%
Tháng 312462▼ 50,0%
Tháng 412060▼ 50,0%
Tháng 512462▼ 50,0%
Tháng 6–60–
Tháng 7–62–
Tháng 812462▼ 50,0%
Tháng 912060▼ 50,0%
Tháng 106462▼ 3,1%
Tháng 116020▼ 66,7%
Tháng 1262––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2014Ghế cung ứng 2015So cùng kỳ
Tháng 15.762.2295.617.427▼ 2,5%
Tháng 25.087.1924.971.480▼ 2,3%
Tháng 36.203.2465.954.683▼ 4,0%
Tháng 45.956.6045.737.850▼ 3,7%
Tháng 56.092.2715.996.040▼ 1,6%
Tháng 66.071.0506.082.762▲ 0,2%
Tháng 76.268.753––
Tháng 86.090.985––
Tháng 95.459.842––
Tháng 105.891.847––
Tháng 115.551.074––
Tháng 125.847.662––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)35.172.59234.360.242▼ 2,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2014Hệ số tải 2015So cùng kỳ
Tháng 181,2%76,8%▼ 5,4%
Tháng 280,1%80,8%▲ 0,9%
Tháng 383,9%85,0%▲ 1,3%
Tháng 484,1%85,0%▲ 1,2%
Tháng 585,2%85,2%0,0%
Tháng 685,1%86,0%▲ 1,0%
Tháng 785,2%––
Tháng 885,2%––
Tháng 980,3%––
Tháng 1083,3%––
Tháng 1179,9%––
Tháng 1281,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)83,2%83,1%▼ 0,1%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2013 37.288 36.424 40.228 38.578 39.642 39.210 40.348 39.643 35.227 38.389 36.935 37.534
2014 37.590 33.114 40.272 38.695 39.600 39.393 40.566 39.365 35.621 38.467 36.110 37.703
2015 36.200 31.974 37.992 36.763 38.202 38.870

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 6/2015, US Airways tiêu thụ 107.949.448 gallon Mỹ nhiên liệu (77.624.601 cho chuyến nội địa, 30.324.847 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 1.052.507 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2014Gallon Mỹ nhiên liệu 2015So cùng kỳ
Tháng 192.289.34288.316.163▼ 4,3%
Tháng 281.198.52578.300.195▼ 3,6%
Tháng 399.818.22895.131.575▼ 4,7%
Tháng 497.586.69894.767.804▼ 2,9%
Tháng 5104.843.605102.807.684▼ 1,9%
Tháng 6109.079.381107.949.448▼ 1,0%
Tháng 7112.520.879––
Tháng 8109.127.211––
Tháng 992.054.731––
Tháng 1094.044.065––
Tháng 1186.080.167––
Tháng 1292.207.958––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)584.815.779567.272.869▼ 3,0%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…