TUIfly Nordic
Tháng 1/2009 TUIfly Nordic khai thác 4 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 760 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Chuyến bay khai thác4
- Lượt khách760
- Môi trường68.028▼ 29,6%so với năm 2024CO₂ đã kiểm định, tấn (EU ETS)
Chính thức · tháng 1/2009 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
4 tháng 1/2009
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2008 | Chuyến bay khai thác 2009 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | – |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 4/4 kỳ có số liệu
Chuỗi còn ngắn — TUIfly Nordic mới có 4 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được |
|---|---|
| 12/10/2026 | 1 |
| 5/10/2026 | 1 |
| 28/9/2026 | 1 |
| 21/9/2026 | 1 |
Lượt khách theo tháng
760 tháng 1/2009
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2008 | Lượt khách 2009 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 760 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 791 | – | – |
| Tháng 11 | 2.211 | – | – |
| Tháng 12 | 2.129 | – | – |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 8/2001.
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 8/28 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2000 | Tấn hàng hoá 2001 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | 1 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
1.132 tháng 1/2009
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2008 | Ghế cung ứng 2009 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1.132 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1.132 | – | – |
| Tháng 11 | 2.264 | – | – |
| Tháng 12 | 2.264 | – | – |
Môi trường
CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)
Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.TUIfly Nordic báo cáo 68.028 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.
| Năm | CO₂ đã kiểm định (tấn) |
|---|---|
| 2025 | 68.028 |
| 2024 | 96.607 |
| 2023 | 41.728 |
| 2022 | 40.390 |
| 2021 | 25.518 |
| 2020 | 9.473 |
| 2019 | 74.167 |
| 2018 | 64.935 |
| 2017 | 126.844 |
| 2016 | 122.573 |
| 2015 | 106.126 |
| 2014 | 105.689 |
| 2013 | 96.703 |
Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.
Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS