Trans States Airlines
Tháng 4/2020 Trans States Airlines khai thác 18 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 111 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 17.336 chuyến bay khai thác (1–4/2020), giảm 26,9% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác18▼ 99,7%so với tháng 4/2019
- Lượt khách111▼ 100,0%so với tháng 4/2019
- Môi trường3.423.877▼ 22,6%so với tháng 12/2006nhiên liệu bay, gallon Mỹ
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2019 | Chuyến bay khai thác 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.818 | 6.331 | ▲ 8,8% |
| Tháng 2 | 5.474 | 5.649 | ▲ 3,2% |
| Tháng 3 | 6.323 | 5.338 | ▼ 15,6% |
| Tháng 4 | 6.107 | 18 | ▼ 99,7% |
| Tháng 5 | 6.368 | – | – |
| Tháng 6 | 6.134 | – | – |
| Tháng 7 | 6.370 | – | – |
| Tháng 8 | 6.409 | – | – |
| Tháng 9 | 6.172 | – | – |
| Tháng 10 | 6.386 | – | – |
| Tháng 11 | 6.050 | – | – |
| Tháng 12 | 6.420 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 23.722 | 17.336 | ▼ 26,9% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2019 | Lượt khách 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 224.101 | 241.563 | ▲ 7,8% |
| Tháng 2 | 215.601 | 222.931 | ▲ 3,4% |
| Tháng 3 | 260.866 | 140.042 | ▼ 46,3% |
| Tháng 4 | 250.864 | 111 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 269.640 | – | – |
| Tháng 6 | 261.537 | – | – |
| Tháng 7 | 273.606 | – | – |
| Tháng 8 | 269.779 | – | – |
| Tháng 9 | 259.657 | – | – |
| Tháng 10 | 269.133 | – | – |
| Tháng 11 | 241.460 | – | – |
| Tháng 12 | 265.726 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 951.432 | 604.647 | ▼ 36,4% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
1 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
16 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2019 | Ghế cung ứng 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 290.900 | 316.550 | ▲ 8,8% |
| Tháng 2 | 273.700 | 282.450 | ▲ 3,2% |
| Tháng 3 | 316.150 | 266.900 | ▼ 15,6% |
| Tháng 4 | 305.350 | 900 | ▼ 99,7% |
| Tháng 5 | 318.400 | – | – |
| Tháng 6 | 306.700 | – | – |
| Tháng 7 | 318.500 | – | – |
| Tháng 8 | 320.450 | – | – |
| Tháng 9 | 308.600 | – | – |
| Tháng 10 | 319.300 | – | – |
| Tháng 11 | 302.500 | – | – |
| Tháng 12 | 321.000 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 1.186.100 | 866.800 | ▼ 26,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2019 | Hệ số tải 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,0% | 76,3% | ▼ 0,9% |
| Tháng 2 | 78,8% | 78,9% | ▲ 0,2% |
| Tháng 3 | 82,5% | 52,5% | ▼ 36,4% |
| Tháng 4 | 82,2% | 12,3% | ▼ 85,0% |
| Tháng 5 | 84,7% | – | – |
| Tháng 6 | 85,3% | – | – |
| Tháng 7 | 85,9% | – | – |
| Tháng 8 | 84,2% | – | – |
| Tháng 9 | 84,1% | – | – |
| Tháng 10 | 84,3% | – | – |
| Tháng 11 | 79,8% | – | – |
| Tháng 12 | 82,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 80,1% | 55,0% | ▼ 31,3% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | 7.490 | 6.760 | 7.344 | 7.722 | 7.943 | 7.877 | 7.769 | 7.740 | 6.694 | 6.470 | 5.786 | 6.401 |
| 2019 | 5.818 | 5.474 | 6.323 | 6.107 | 6.368 | 6.134 | 6.370 | 6.409 | 6.172 | 6.386 | 6.050 | 6.420 |
| 2020 | 6.331 | 5.649 | 5.338 | 18 |
Môi trường
Nhiên liệu tiêu thụ
Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.Tháng 12/2007, Trans States Airlines tiêu thụ 3.423.877 gallon Mỹ nhiên liệu (3.423.877 cho chuyến nội địa, 0 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 33.383 tấn CO₂.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Gallon Mỹ nhiên liệu 2006 | Gallon Mỹ nhiên liệu 2007 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.211.792 | 4.103.060 | ▼ 2,6% |
| Tháng 2 | 4.045.614 | 3.703.726 | ▼ 8,5% |
| Tháng 3 | 4.967.058 | 4.049.470 | ▼ 18,5% |
| Tháng 4 | 4.772.090 | 4.056.479 | ▼ 15,0% |
| Tháng 5 | 4.993.249 | 4.293.795 | ▼ 14,0% |
| Tháng 6 | 4.899.178 | 4.373.717 | ▼ 10,7% |
| Tháng 7 | 4.884.896 | 4.211.559 | ▼ 13,8% |
| Tháng 8 | 4.904.334 | 3.989.673 | ▼ 18,7% |
| Tháng 9 | 4.524.729 | 3.511.557 | ▼ 22,4% |
| Tháng 10 | 4.661.736 | 3.835.271 | ▼ 17,7% |
| Tháng 11 | 4.317.063 | 3.254.533 | ▼ 24,6% |
| Tháng 12 | 4.424.306 | 3.423.877 | ▼ 22,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 55.606.045 | 46.806.717 | ▼ 15,8% |
CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.
BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng