TEAM Linhas Aéreas
Tháng 4/2012 TEAM Linhas Aéreas khai thác 4 chuyến bay trên các đường bay Brazil, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Tháng 3/2012 hãng này vận chuyển 220 lượt khách trên các đường bay Brazil, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 487 chuyến bay khai thác (1–4/2012).
Chính thức · tháng 4/2012 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 27/28 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2011 | Chuyến bay khai thác 2012 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82 | 159 | ▲ 93,9% |
| Tháng 2 | 1 | 138 | ▲ 13.700,0% |
| Tháng 3 | – | 186 | – |
| Tháng 4 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 5 | 4 | – | – |
| Tháng 6 | 57 | – | – |
| Tháng 7 | 140 | – | – |
| Tháng 8 | 208 | – | – |
| Tháng 9 | 178 | – | – |
| Tháng 10 | 148 | – | – |
| Tháng 11 | 149 | – | – |
| Tháng 12 | 164 | – | – |
Lượt khách theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 23/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2011 | Lượt khách 2012 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 542 | 328 | ▼ 39,5% |
| Tháng 2 | – | 398 | – |
| Tháng 3 | – | 220 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 42 | – | – |
| Tháng 7 | 237 | – | – |
| Tháng 8 | 385 | – | – |
| Tháng 9 | 483 | – | – |
| Tháng 10 | 270 | – | – |
| Tháng 11 | 167 | – | – |
| Tháng 12 | 299 | – | – |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 3/2008.
0 tháng 3/2008
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2007 | Tấn hàng hoá 2008 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 24/28 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2011 | Ghế cung ứng 2012 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.539 | 2.964 | ▲ 92,6% |
| Tháng 2 | – | 2.527 | – |
| Tháng 3 | – | 3.325 | – |
| Tháng 4 | – | 57 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 817 | – | – |
| Tháng 7 | 2.527 | – | – |
| Tháng 8 | 3.838 | – | – |
| Tháng 9 | 3.230 | – | – |
| Tháng 10 | 2.660 | – | – |
| Tháng 11 | 2.812 | – | – |
| Tháng 12 | 2.964 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 23/27 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2011 | Hệ số tải 2012 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35,2% | 11,1% | ▼ 68,6% |
| Tháng 2 | – | 15,7% | – |
| Tháng 3 | – | 6,6% | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 5,1% | – | – |
| Tháng 7 | 9,4% | – | – |
| Tháng 8 | 10,0% | – | – |
| Tháng 9 | 15,0% | – | – |
| Tháng 10 | 10,2% | – | – |
| Tháng 11 | 5,9% | – | – |
| Tháng 12 | 10,1% | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2010 | 202 | 173 | 249 | 196 | 235 | 199 | 242 | 270 | 237 | 201 | 222 | 227 |
| 2011 | 82 | 1 | 4 | 4 | 57 | 140 | 208 | 178 | 148 | 149 | 164 | |
| 2012 | 159 | 138 | 186 | 4 |