ICAO ROT

Tarom

Tháng 11/2003 Tarom khai thác 8 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 795 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 344 chuyến bay khai thác (1–11/2003), tăng 1,8% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2002Chuyến bay khai thác 2003So cùng kỳ
Tháng 12430▲ 25,0%
Tháng 21624▲ 50,0%
Tháng 32824▼ 14,3%
Tháng 43228▼ 12,5%
Tháng 534340,0%
Tháng 63440▲ 17,6%
Tháng 73644▲ 22,2%
Tháng 83444▲ 29,4%
Tháng 93634▼ 5,6%
Tháng 103234▲ 6,3%
Tháng 11328▼ 75,0%
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11)338344▲ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 2 sân bay có bảng chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất11 kỳ
11 trong 11
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/2026110
13/10/2026110
9/10/2026111
3/10/2026213
26/9/2026313
25/9/20261
24/9/20261
23/9/20261
21/9/20262
19/9/20263
18/9/20262

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳLượt khách 2002Lượt khách 2003So cùng kỳ
Tháng 12.6383.406▲ 29,1%
Tháng 21.5931.863▲ 16,9%
Tháng 33.1062.556▼ 17,7%
Tháng 42.9442.907▼ 1,3%
Tháng 54.1224.724▲ 14,6%
Tháng 65.3405.481▲ 2,6%
Tháng 76.2976.781▲ 7,7%
Tháng 85.6277.596▲ 35,0%
Tháng 95.3055.701▲ 7,5%
Tháng 103.3773.778▲ 11,9%
Tháng 113.125795▼ 74,6%
Tháng 123.780––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11)43.47445.588▲ 4,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 5/1998.

Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳTấn hàng hoá 1997Tấn hàng hoá 1998So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–27–
Tháng 4–10–
Tháng 5–9–
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

81 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳGhế cung ứng 2002Ghế cung ứng 2003So cùng kỳ
Tháng 14.9686.210▲ 25,0%
Tháng 23.3124.968▲ 50,0%
Tháng 35.7964.968▼ 14,3%
Tháng 46.6245.796▼ 12,5%
Tháng 57.0387.0380,0%
Tháng 67.0388.280▲ 17,6%
Tháng 77.4559.108▲ 22,2%
Tháng 87.0389.108▲ 29,4%
Tháng 97.4527.038▼ 5,6%
Tháng 106.6247.038▲ 6,3%
Tháng 116.6241.656▼ 75,0%
Tháng 126.624––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11)69.96971.208▲ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳHệ số tải 2002Hệ số tải 2003So cùng kỳ
Tháng 153,1%54,8%▲ 3,3%
Tháng 248,1%37,5%▼ 22,0%
Tháng 353,6%51,4%▼ 4,0%
Tháng 444,4%50,2%▲ 12,8%
Tháng 558,6%67,1%▲ 14,6%
Tháng 675,9%66,2%▼ 12,8%
Tháng 784,5%74,5%▼ 11,9%
Tháng 880,0%83,4%▲ 4,3%
Tháng 971,2%81,0%▲ 13,8%
Tháng 1051,0%53,7%▲ 5,3%
Tháng 1147,2%48,0%▲ 1,8%
Tháng 1257,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T11)60,7%60,7%▲ 0,1%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2001 38 28 26 26 26 34 36 36 28 28 20 20
2002 24 16 28 32 34 34 36 34 36 32 32 32
2003 30 24 24 28 34 40 44 44 34 34 8

Môi trường

CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)

Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.

Tarom báo cáo 154.640 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.

NămCO₂ đã kiểm định (tấn)
2025154.640
2024168.619
2023175.974
2022177.596
2021129.050
202097.993
2019311.340
2018309.544
2017296.653
2016313.251
2015295.621
2014288.705
2013267.022

Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.

Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…