Tarom
Tháng 11/2003 Tarom khai thác 8 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 795 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 344 chuyến bay khai thác (1–11/2003), tăng 1,8% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác8▼ 75,0%so với tháng 11/2002
- Lượt khách795▼ 74,6%so với tháng 11/2002
- Môi trường154.640▼ 8,3%so với năm 2024CO₂ đã kiểm định, tấn (EU ETS)
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2002 | Chuyến bay khai thác 2003 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 30 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 16 | 24 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 28 | 24 | ▼ 14,3% |
| Tháng 4 | 32 | 28 | ▼ 12,5% |
| Tháng 5 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 6 | 34 | 40 | ▲ 17,6% |
| Tháng 7 | 36 | 44 | ▲ 22,2% |
| Tháng 8 | 34 | 44 | ▲ 29,4% |
| Tháng 9 | 36 | 34 | ▼ 5,6% |
| Tháng 10 | 32 | 34 | ▲ 6,3% |
| Tháng 11 | 32 | 8 | ▼ 75,0% |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 338 | 344 | ▲ 1,8% |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Chuỗi còn ngắn — Tarom mới có 11 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2002 | Lượt khách 2003 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.638 | 3.406 | ▲ 29,1% |
| Tháng 2 | 1.593 | 1.863 | ▲ 16,9% |
| Tháng 3 | 3.106 | 2.556 | ▼ 17,7% |
| Tháng 4 | 2.944 | 2.907 | ▼ 1,3% |
| Tháng 5 | 4.122 | 4.724 | ▲ 14,6% |
| Tháng 6 | 5.340 | 5.481 | ▲ 2,6% |
| Tháng 7 | 6.297 | 6.781 | ▲ 7,7% |
| Tháng 8 | 5.627 | 7.596 | ▲ 35,0% |
| Tháng 9 | 5.305 | 5.701 | ▲ 7,5% |
| Tháng 10 | 3.377 | 3.778 | ▲ 11,9% |
| Tháng 11 | 3.125 | 795 | ▼ 74,6% |
| Tháng 12 | 3.780 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 43.474 | 45.588 | ▲ 4,9% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 5/1998.
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 1997 | Tấn hàng hoá 1998 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 27 | – |
| Tháng 4 | – | 10 | – |
| Tháng 5 | – | 9 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
81 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2002 | Ghế cung ứng 2003 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.968 | 6.210 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 3.312 | 4.968 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 5.796 | 4.968 | ▼ 14,3% |
| Tháng 4 | 6.624 | 5.796 | ▼ 12,5% |
| Tháng 5 | 7.038 | 7.038 | 0,0% |
| Tháng 6 | 7.038 | 8.280 | ▲ 17,6% |
| Tháng 7 | 7.455 | 9.108 | ▲ 22,2% |
| Tháng 8 | 7.038 | 9.108 | ▲ 29,4% |
| Tháng 9 | 7.452 | 7.038 | ▼ 5,6% |
| Tháng 10 | 6.624 | 7.038 | ▲ 6,3% |
| Tháng 11 | 6.624 | 1.656 | ▼ 75,0% |
| Tháng 12 | 6.624 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 69.969 | 71.208 | ▲ 1,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2002 | Hệ số tải 2003 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53,1% | 54,8% | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 48,1% | 37,5% | ▼ 22,0% |
| Tháng 3 | 53,6% | 51,4% | ▼ 4,0% |
| Tháng 4 | 44,4% | 50,2% | ▲ 12,8% |
| Tháng 5 | 58,6% | 67,1% | ▲ 14,6% |
| Tháng 6 | 75,9% | 66,2% | ▼ 12,8% |
| Tháng 7 | 84,5% | 74,5% | ▼ 11,9% |
| Tháng 8 | 80,0% | 83,4% | ▲ 4,3% |
| Tháng 9 | 71,2% | 81,0% | ▲ 13,8% |
| Tháng 10 | 51,0% | 53,7% | ▲ 5,3% |
| Tháng 11 | 47,2% | 48,0% | ▲ 1,8% |
| Tháng 12 | 57,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T11) | 60,7% | 60,7% | ▲ 0,1% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2001 | 38 | 28 | 26 | 26 | 26 | 34 | 36 | 36 | 28 | 28 | 20 | 20 |
| 2002 | 24 | 16 | 28 | 32 | 34 | 34 | 36 | 34 | 36 | 32 | 32 | 32 |
| 2003 | 30 | 24 | 24 | 28 | 34 | 40 | 44 | 44 | 34 | 34 | 8 |
Môi trường
CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)
Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.Tarom báo cáo 154.640 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.
| Năm | CO₂ đã kiểm định (tấn) |
|---|---|
| 2025 | 154.640 |
| 2024 | 168.619 |
| 2023 | 175.974 |
| 2022 | 177.596 |
| 2021 | 129.050 |
| 2020 | 97.993 |
| 2019 | 311.340 |
| 2018 | 309.544 |
| 2017 | 296.653 |
| 2016 | 313.251 |
| 2015 | 295.621 |
| 2014 | 288.705 |
| 2013 | 267.022 |
Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.
Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS