ICAO TAE

TAME

Tháng 12/2019 TAME khai thác 36 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 4.326 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 474 chuyến bay khai thác (1–12/2019), giảm 57,0% so với cùng kỳ năm trước.

Chính thức · tháng 12/2019 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2018Chuyến bay khai thác 2019So cùng kỳ
Tháng 19196▲ 5,5%
Tháng 28432▼ 61,9%
Tháng 310034▼ 66,0%
Tháng 48934▼ 61,8%
Tháng 59636▼ 62,5%
Tháng 69234▼ 63,0%
Tháng 79536▼ 62,1%
Tháng 89634▼ 64,6%
Tháng 98434▼ 59,5%
Tháng 109434▼ 63,8%
Tháng 118634▼ 60,5%
Tháng 129636▼ 62,5%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.103474▼ 57,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 10/2013.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2012Chuyến bay khai thác 2013So cùng kỳ
Tháng 1–22–
Tháng 2–24–
Tháng 3–26–
Tháng 4–26–
Tháng 5–27–
Tháng 6–25–
Tháng 7–27–
Tháng 8–27–
Tháng 9–25–
Tháng 10–29–
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2018Lượt khách 2019So cùng kỳ
Tháng 113.34315.247▲ 14,3%
Tháng 214.4123.615▼ 74,9%
Tháng 319.2194.566▼ 76,2%
Tháng 416.8934.652▼ 72,5%
Tháng 517.8923.781▼ 78,9%
Tháng 616.7074.281▼ 74,4%
Tháng 719.0774.681▼ 75,5%
Tháng 820.2404.528▼ 77,6%
Tháng 916.2424.773▼ 70,6%
Tháng 1015.3674.341▼ 71,8%
Tháng 1115.1244.676▼ 69,1%
Tháng 1215.9374.326▼ 72,9%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)200.45363.467▼ 68,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 10/2013.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳLượt khách 2012Lượt khách 2013So cùng kỳ
Tháng 1–521–
Tháng 2–850–
Tháng 3–646–
Tháng 4–750–
Tháng 5–624–
Tháng 6–734–
Tháng 7–1.660–
Tháng 8–1.297–
Tháng 9–868–
Tháng 10–1.114–
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 11/2015.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2014Tấn hàng hoá 2015So cùng kỳ
Tháng 1–2–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 401▲ 14.650,0%
Tháng 5179▼ 48,7%
Tháng 6152▼ 88,6%
Tháng 739▲ 271,9%
Tháng 8513▲ 163,5%
Tháng 937▲ 129,8%
Tháng 10185▼ 70,3%
Tháng 11175▼ 72,6%
Tháng 124––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 2/2016.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2015Chuyến khởi hành đúng giờ 2016So cùng kỳ
Tháng 172,0%100,0%▲ 38,8%
Tháng 284,1%100,0%▲ 18,9%
Tháng 378,7%––
Tháng 497,9%––
Tháng 594,9%––
Tháng 689,4%––
Tháng 789,8%––
Tháng 886,7%––
Tháng 985,1%––
Tháng 1023,8%––
Tháng 110,0%––
Tháng 12–––
Trung bình cùng kỳ (T1–T2)78,1%100,0%▲ 28,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 6/2017.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2016Chuyến bị huỷ 2017So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100––
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)00

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

1 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 6/2017.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2016Chuyến theo lịch 2017So cùng kỳ
Tháng 198980,0%
Tháng 29388▼ 5,4%
Tháng 34799▲ 110,6%
Tháng 49493▼ 1,1%
Tháng 59099▲ 10,0%
Tháng 69483▼ 11,7%
Tháng 798––
Tháng 899––
Tháng 994––
Tháng 1094––
Tháng 1194––
Tháng 1295––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)516560▲ 8,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2018Ghế cung ứng 2019So cùng kỳ
Tháng 120.69022.336▲ 8,0%
Tháng 219.2564.800▼ 75,1%
Tháng 322.8645.100▼ 77,7%
Tháng 420.1345.100▼ 74,7%
Tháng 522.3365.400▼ 75,8%
Tháng 621.2245.100▼ 76,0%
Tháng 721.8025.400▼ 75,2%
Tháng 822.1305.200▼ 76,5%
Tháng 919.0005.100▼ 73,2%
Tháng 1021.5245.100▼ 76,3%
Tháng 1119.5565.100▼ 73,9%
Tháng 1222.0805.400▼ 75,5%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)252.59679.136▼ 68,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 10/2013.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳGhế cung ứng 2012Ghế cung ứng 2013So cùng kỳ
Tháng 1–2.790–
Tháng 2–3.204–
Tháng 3–3.336–
Tháng 4–3.676–
Tháng 5–3.495–
Tháng 6–3.061–
Tháng 7–3.574–
Tháng 8–3.466–
Tháng 9–3.422–
Tháng 10–3.810–
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2018Hệ số tải 2019So cùng kỳ
Tháng 164,5%68,3%▲ 5,8%
Tháng 274,8%75,3%▲ 0,6%
Tháng 384,1%89,5%▲ 6,5%
Tháng 483,9%91,2%▲ 8,7%
Tháng 580,1%70,0%▼ 12,6%
Tháng 678,7%83,9%▲ 6,6%
Tháng 787,5%86,7%▼ 0,9%
Tháng 891,5%87,1%▼ 4,8%
Tháng 985,5%93,6%▲ 9,5%
Tháng 1071,4%85,1%▲ 19,2%
Tháng 1177,3%91,7%▲ 18,6%
Tháng 1272,2%80,1%▲ 11,0%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)79,3%83,5%▲ 5,4%

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳHệ số tải 2012Hệ số tải 2013So cùng kỳ
Tháng 1–18,7%–
Tháng 2–26,5%–
Tháng 3–19,4%–
Tháng 4–20,4%–
Tháng 5–17,9%–
Tháng 6–24,0%–
Tháng 7–46,4%–
Tháng 8–37,4%–
Tháng 9–25,4%–
Tháng 10–29,2%–
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2017 96 86 96 94 94 94 99 104 81 94 92 98
2018 91 84 100 89 96 92 95 96 84 94 86 96
2019 96 32 34 34 36 34 36 34 34 34 34 36

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…