TAME
Tháng 12/2019 TAME khai thác 36 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 4.326 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 474 chuyến bay khai thác (1–12/2019), giảm 57,0% so với cùng kỳ năm trước.
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2018 | Chuyến bay khai thác 2019 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91 | 96 | ▲ 5,5% |
| Tháng 2 | 84 | 32 | ▼ 61,9% |
| Tháng 3 | 100 | 34 | ▼ 66,0% |
| Tháng 4 | 89 | 34 | ▼ 61,8% |
| Tháng 5 | 96 | 36 | ▼ 62,5% |
| Tháng 6 | 92 | 34 | ▼ 63,0% |
| Tháng 7 | 95 | 36 | ▼ 62,1% |
| Tháng 8 | 96 | 34 | ▼ 64,6% |
| Tháng 9 | 84 | 34 | ▼ 59,5% |
| Tháng 10 | 94 | 34 | ▼ 63,8% |
| Tháng 11 | 86 | 34 | ▼ 60,5% |
| Tháng 12 | 96 | 36 | ▼ 62,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.103 | 474 | ▼ 57,0% |
Chuyến bay khai thác theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 10/2013.
Chuỗi còn ngắn — TAME mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2012 | Chuyến bay khai thác 2013 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 22 | – |
| Tháng 2 | – | 24 | – |
| Tháng 3 | – | 26 | – |
| Tháng 4 | – | 26 | – |
| Tháng 5 | – | 27 | – |
| Tháng 6 | – | 25 | – |
| Tháng 7 | – | 27 | – |
| Tháng 8 | – | 27 | – |
| Tháng 9 | – | 25 | – |
| Tháng 10 | – | 29 | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2018 | Lượt khách 2019 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.343 | 15.247 | ▲ 14,3% |
| Tháng 2 | 14.412 | 3.615 | ▼ 74,9% |
| Tháng 3 | 19.219 | 4.566 | ▼ 76,2% |
| Tháng 4 | 16.893 | 4.652 | ▼ 72,5% |
| Tháng 5 | 17.892 | 3.781 | ▼ 78,9% |
| Tháng 6 | 16.707 | 4.281 | ▼ 74,4% |
| Tháng 7 | 19.077 | 4.681 | ▼ 75,5% |
| Tháng 8 | 20.240 | 4.528 | ▼ 77,6% |
| Tháng 9 | 16.242 | 4.773 | ▼ 70,6% |
| Tháng 10 | 15.367 | 4.341 | ▼ 71,8% |
| Tháng 11 | 15.124 | 4.676 | ▼ 69,1% |
| Tháng 12 | 15.937 | 4.326 | ▼ 72,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 200.453 | 63.467 | ▼ 68,3% |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 10/2013.
Chuỗi còn ngắn — TAME mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2012 | Lượt khách 2013 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 521 | – |
| Tháng 2 | – | 850 | – |
| Tháng 3 | – | 646 | – |
| Tháng 4 | – | 750 | – |
| Tháng 5 | – | 624 | – |
| Tháng 6 | – | 734 | – |
| Tháng 7 | – | 1.660 | – |
| Tháng 8 | – | 1.297 | – |
| Tháng 9 | – | 868 | – |
| Tháng 10 | – | 1.114 | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 11/2015.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2014 | Tấn hàng hoá 2015 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | ▲ 14.650,0% |
| Tháng 5 | 17 | 9 | ▼ 48,7% |
| Tháng 6 | 15 | 2 | ▼ 88,6% |
| Tháng 7 | 3 | 9 | ▲ 271,9% |
| Tháng 8 | 5 | 13 | ▲ 163,5% |
| Tháng 9 | 3 | 7 | ▲ 129,8% |
| Tháng 10 | 18 | 5 | ▼ 70,3% |
| Tháng 11 | 17 | 5 | ▼ 72,6% |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 2/2016.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2015 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,0% | 100,0% | ▲ 38,8% |
| Tháng 2 | 84,1% | 100,0% | ▲ 18,9% |
| Tháng 3 | 78,7% | – | – |
| Tháng 4 | 97,9% | – | – |
| Tháng 5 | 94,9% | – | – |
| Tháng 6 | 89,4% | – | – |
| Tháng 7 | 89,8% | – | – |
| Tháng 8 | 86,7% | – | – |
| Tháng 9 | 85,1% | – | – |
| Tháng 10 | 23,8% | – | – |
| Tháng 11 | 0,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T2) | 78,1% | 100,0% | ▲ 28,1% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến bị huỷ theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 6/2017.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2016 | Chuyến bị huỷ 2017 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | – |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 0 | 0 |
Chuyến theo lịch theo tháng
1 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 6/2017.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2016 | Chuyến theo lịch 2017 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 98 | 98 | 0,0% |
| Tháng 2 | 93 | 88 | ▼ 5,4% |
| Tháng 3 | 47 | 99 | ▲ 110,6% |
| Tháng 4 | 94 | 93 | ▼ 1,1% |
| Tháng 5 | 90 | 99 | ▲ 10,0% |
| Tháng 6 | 94 | 83 | ▼ 11,7% |
| Tháng 7 | 98 | – | – |
| Tháng 8 | 99 | – | – |
| Tháng 9 | 94 | – | – |
| Tháng 10 | 94 | – | – |
| Tháng 11 | 94 | – | – |
| Tháng 12 | 95 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 516 | 560 | ▲ 8,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2018 | Ghế cung ứng 2019 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.690 | 22.336 | ▲ 8,0% |
| Tháng 2 | 19.256 | 4.800 | ▼ 75,1% |
| Tháng 3 | 22.864 | 5.100 | ▼ 77,7% |
| Tháng 4 | 20.134 | 5.100 | ▼ 74,7% |
| Tháng 5 | 22.336 | 5.400 | ▼ 75,8% |
| Tháng 6 | 21.224 | 5.100 | ▼ 76,0% |
| Tháng 7 | 21.802 | 5.400 | ▼ 75,2% |
| Tháng 8 | 22.130 | 5.200 | ▼ 76,5% |
| Tháng 9 | 19.000 | 5.100 | ▼ 73,2% |
| Tháng 10 | 21.524 | 5.100 | ▼ 76,3% |
| Tháng 11 | 19.556 | 5.100 | ▼ 73,9% |
| Tháng 12 | 22.080 | 5.400 | ▼ 75,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 252.596 | 79.136 | ▼ 68,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 10/2013.
Chuỗi còn ngắn — TAME mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2012 | Ghế cung ứng 2013 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2.790 | – |
| Tháng 2 | – | 3.204 | – |
| Tháng 3 | – | 3.336 | – |
| Tháng 4 | – | 3.676 | – |
| Tháng 5 | – | 3.495 | – |
| Tháng 6 | – | 3.061 | – |
| Tháng 7 | – | 3.574 | – |
| Tháng 8 | – | 3.466 | – |
| Tháng 9 | – | 3.422 | – |
| Tháng 10 | – | 3.810 | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2018 | Hệ số tải 2019 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64,5% | 68,3% | ▲ 5,8% |
| Tháng 2 | 74,8% | 75,3% | ▲ 0,6% |
| Tháng 3 | 84,1% | 89,5% | ▲ 6,5% |
| Tháng 4 | 83,9% | 91,2% | ▲ 8,7% |
| Tháng 5 | 80,1% | 70,0% | ▼ 12,6% |
| Tháng 6 | 78,7% | 83,9% | ▲ 6,6% |
| Tháng 7 | 87,5% | 86,7% | ▼ 0,9% |
| Tháng 8 | 91,5% | 87,1% | ▼ 4,8% |
| Tháng 9 | 85,5% | 93,6% | ▲ 9,5% |
| Tháng 10 | 71,4% | 85,1% | ▲ 19,2% |
| Tháng 11 | 77,3% | 91,7% | ▲ 18,6% |
| Tháng 12 | 72,2% | 80,1% | ▲ 11,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,3% | 83,5% | ▲ 5,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Chuỗi còn ngắn — TAME mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2012 | Hệ số tải 2013 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 18,7% | – |
| Tháng 2 | – | 26,5% | – |
| Tháng 3 | – | 19,4% | – |
| Tháng 4 | – | 20,4% | – |
| Tháng 5 | – | 17,9% | – |
| Tháng 6 | – | 24,0% | – |
| Tháng 7 | – | 46,4% | – |
| Tháng 8 | – | 37,4% | – |
| Tháng 9 | – | 25,4% | – |
| Tháng 10 | – | 29,2% | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | 96 | 86 | 96 | 94 | 94 | 94 | 99 | 104 | 81 | 94 | 92 | 98 |
| 2018 | 91 | 84 | 100 | 89 | 96 | 92 | 95 | 96 | 84 | 94 | 86 | 96 |
| 2019 | 96 | 32 | 34 | 34 | 36 | 34 | 36 | 34 | 34 | 34 | 34 | 36 |