TAF-Linhas Aéreas
Tháng 1/2010 TAF-Linhas Aéreas khai thác 126 chuyến bay trên các đường bay Brazil và vận chuyển 1.222 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Tháng 3/2009 hãng này vận chuyển 868 lượt khách trên các đường bay Brazil, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Chuyến bay khai thác126▼ 72,2%so với tháng 1/2009
- Lượt khách868▼ 89,9%so với tháng 3/2008
- Tấn hàng hoá1.222▼ 64,8%so với tháng 1/2009
Chính thức · tháng 1/2010 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 25/25 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2009 | Chuyến bay khai thác 2010 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 454 | 126 | ▼ 72,2% |
| Tháng 2 | 357 | – | – |
| Tháng 3 | 431 | – | – |
| Tháng 4 | 381 | – | – |
| Tháng 5 | 278 | – | – |
| Tháng 6 | 154 | – | – |
| Tháng 7 | 173 | – | – |
| Tháng 8 | 156 | – | – |
| Tháng 9 | 150 | – | – |
| Tháng 10 | 178 | – | – |
| Tháng 11 | 213 | – | – |
| Tháng 12 | 194 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 454 | 126 | ▼ 72,2% |
Lượt khách theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2008 | Lượt khách 2009 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.518 | 3.614 | ▼ 75,1% |
| Tháng 2 | 9.200 | 1.310 | ▼ 85,8% |
| Tháng 3 | 8.584 | 868 | ▼ 89,9% |
| Tháng 4 | 7.074 | – | – |
| Tháng 5 | 7.268 | – | – |
| Tháng 6 | 7.709 | – | – |
| Tháng 7 | 9.057 | – | – |
| Tháng 8 | 7.963 | – | – |
| Tháng 9 | 3.553 | – | – |
| Tháng 10 | 3.910 | – | – |
| Tháng 11 | 2.856 | – | – |
| Tháng 12 | 3.607 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 32.302 | 5.792 | ▼ 82,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 25/25 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2009 | Tấn hàng hoá 2010 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.468 | 1.222 | ▼ 64,8% |
| Tháng 2 | 2.914 | – | – |
| Tháng 3 | 3.825 | – | – |
| Tháng 4 | 3.523 | – | – |
| Tháng 5 | 2.718 | – | – |
| Tháng 6 | 1.656 | – | – |
| Tháng 7 | 1.698 | – | – |
| Tháng 8 | 1.427 | – | – |
| Tháng 9 | 1.387 | – | – |
| Tháng 10 | 1.896 | – | – |
| Tháng 11 | 2.504 | – | – |
| Tháng 12 | 2.146 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 3.468 | 1.222 | ▼ 64,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2008 | Ghế cung ứng 2009 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33.756 | 8.165 | ▼ 75,8% |
| Tháng 2 | 23.699 | 3.680 | ▼ 84,5% |
| Tháng 3 | 17.714 | 2.300 | ▼ 87,0% |
| Tháng 4 | 17.871 | – | – |
| Tháng 5 | 17.028 | – | – |
| Tháng 6 | 16.152 | – | – |
| Tháng 7 | 17.326 | – | – |
| Tháng 8 | 17.082 | – | – |
| Tháng 9 | 8.982 | – | – |
| Tháng 10 | 9.660 | – | – |
| Tháng 11 | 8.280 | – | – |
| Tháng 12 | 10.350 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 75.169 | 14.145 | ▼ 81,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 27/27 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2008 | Hệ số tải 2009 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 43,0% | 44,3% | ▲ 2,9% |
| Tháng 2 | 38,8% | 35,6% | ▼ 8,3% |
| Tháng 3 | 48,5% | 37,7% | ▼ 22,1% |
| Tháng 4 | 39,6% | – | – |
| Tháng 5 | 42,7% | – | – |
| Tháng 6 | 47,7% | – | – |
| Tháng 7 | 52,3% | – | – |
| Tháng 8 | 46,6% | – | – |
| Tháng 9 | 39,6% | – | – |
| Tháng 10 | 40,5% | – | – |
| Tháng 11 | 34,5% | – | – |
| Tháng 12 | 34,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 43,4% | 39,2% | ▼ 9,7% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2008 | 523 | 465 | 360 | 453 | 438 | 406 | 492 | 446 | 389 | 309 | 340 | 482 |
| 2009 | 454 | 357 | 431 | 381 | 278 | 154 | 173 | 156 | 150 | 178 | 213 | 194 |
| 2010 | 126 |