Southern Air
Tháng 11/2021 Southern Air khai thác 779 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 21.472 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 9.953 chuyến bay khai thác (1–11/2021), tăng 0,9% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác779▼ 18,3%so với tháng 11/2020
- Tấn hàng hoá21.472▼ 35,7%so với tháng 11/2020
- Môi trường6.417.482▼ 49,1%so với tháng 11/2020nhiên liệu bay, gallon Mỹ
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2020 | Chuyến bay khai thác 2021 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 827 | 921 | ▲ 11,4% |
| Tháng 2 | 710 | 774 | ▲ 9,0% |
| Tháng 3 | 861 | 920 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 895 | 878 | ▼ 1,9% |
| Tháng 5 | 885 | 881 | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 1.039 | 885 | ▼ 14,8% |
| Tháng 7 | 1.334 | 869 | ▼ 34,9% |
| Tháng 8 | 796 | 874 | ▲ 9,8% |
| Tháng 9 | 773 | 1.064 | ▲ 37,6% |
| Tháng 10 | 796 | 1.108 | ▲ 39,2% |
| Tháng 11 | 953 | 779 | ▼ 18,3% |
| Tháng 12 | 987 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 9.869 | 9.953 | ▲ 0,9% |
Chuyến bay khai thác theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 5/2013.
16 tháng 5/2013
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2020 | Tấn hàng hoá 2021 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24.028 | 29.085 | ▲ 21,0% |
| Tháng 2 | 17.468 | 23.049 | ▲ 31,9% |
| Tháng 3 | 28.814 | 30.425 | ▲ 5,6% |
| Tháng 4 | 29.168 | 29.300 | ▲ 0,5% |
| Tháng 5 | 29.061 | 29.427 | ▲ 1,3% |
| Tháng 6 | 30.533 | 28.941 | ▼ 5,2% |
| Tháng 7 | 35.885 | 28.697 | ▼ 20,0% |
| Tháng 8 | 29.298 | 29.113 | ▼ 0,6% |
| Tháng 9 | 28.449 | 32.422 | ▲ 14,0% |
| Tháng 10 | 28.706 | 33.066 | ▲ 15,2% |
| Tháng 11 | 33.405 | 21.472 | ▼ 35,7% |
| Tháng 12 | 34.149 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 314.815 | 314.997 | ▲ 0,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 5/2013.
439 tháng 5/2013
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2020 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2021 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 50,0% | – |
| Tháng 2 | – | 75,0% | – |
| Tháng 3 | – | 100,0% | – |
| Tháng 4 | – | 87,5% | – |
| Tháng 5 | – | 58,3% | – |
| Tháng 6 | – | 41,7% | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 44,4% | 16,7% | ▼ 62,5% |
| Tháng 9 | 66,7% | 18,8% | ▼ 71,9% |
| Tháng 10 | 77,8% | 50,0% | ▼ 35,7% |
| Tháng 11 | 5,9% | 33,3% | ▲ 466,8% |
| Tháng 12 | 0,0% | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2020 | Chuyến bị huỷ 2021 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 13 | – |
| Tháng 2 | – | 8 | – |
| Tháng 3 | – | 7 | – |
| Tháng 4 | – | 10 | – |
| Tháng 5 | – | 6 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | 6 | 16 | ▲ 166,7% |
| Tháng 8 | 0 | 0 | – |
| Tháng 9 | 0 | 1 | – |
| Tháng 10 | 0 | 0 | – |
| Tháng 11 | 0 | 0 | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
Chuyến theo lịch theo tháng
97 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2020 | Chuyến theo lịch 2021 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 19 | – |
| Tháng 2 | – | 16 | – |
| Tháng 3 | – | 15 | – |
| Tháng 4 | – | 18 | – |
| Tháng 5 | – | 18 | – |
| Tháng 6 | – | 12 | – |
| Tháng 7 | 6 | 16 | ▲ 166,7% |
| Tháng 8 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 9 | 15 | 17 | ▲ 13,3% |
| Tháng 10 | 18 | 2 | ▼ 88,9% |
| Tháng 11 | 17 | 9 | ▼ 47,1% |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 542 | 492 | 523 | 593 | 671 | 604 | 628 | 636 | 616 | 738 | 866 | |
| 2020 | 827 | 710 | 861 | 895 | 885 | 1.039 | 1.334 | 796 | 773 | 796 | 953 | 987 |
| 2021 | 921 | 774 | 920 | 878 | 881 | 885 | 869 | 874 | 1.064 | 1.108 | 779 |
Môi trường
Nhiên liệu tiêu thụ
Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.Tháng 11/2021, Southern Air tiêu thụ 6.417.482 gallon Mỹ nhiên liệu (1.459.448 cho chuyến nội địa, 4.958.034 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 62.570 tấn CO₂.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Gallon Mỹ nhiên liệu 2020 | Gallon Mỹ nhiên liệu 2021 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.718.099 | 11.707.737 | ▲ 20,5% |
| Tháng 2 | 7.678.011 | 9.842.841 | ▲ 28,2% |
| Tháng 3 | 10.348.006 | 12.583.494 | ▲ 21,6% |
| Tháng 4 | 10.546.568 | 12.724.871 | ▲ 20,7% |
| Tháng 5 | 11.059.150 | 12.628.788 | ▲ 14,2% |
| Tháng 6 | 11.408.530 | 12.628.788 | ▲ 10,7% |
| Tháng 7 | 12.560.724 | 11.772.970 | ▼ 6,3% |
| Tháng 8 | 12.251.436 | 12.087.518 | ▼ 1,3% |
| Tháng 9 | 11.617.085 | 13.112.861 | ▲ 12,9% |
| Tháng 10 | 11.578.765 | 12.356.417 | ▲ 6,7% |
| Tháng 11 | 12.600.485 | 6.417.482 | ▼ 49,1% |
| Tháng 12 | 12.953.673 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 121.366.859 | 127.863.767 | ▲ 5,4% |
CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.
BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng