Silk Way West Airlines
Tháng 3/2026 Silk Way West Airlines khai thác 9 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 228 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất1 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 9 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bay khai thác theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 4/2023.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2022 | Chuyến bay khai thác 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47 | 30 | ▼ 36,2% |
| Tháng 2 | 54 | 33 | ▼ 38,9% |
| Tháng 3 | 62 | 39 | ▼ 37,1% |
| Tháng 4 | 45 | 48 | ▲ 6,7% |
| Tháng 5 | 40 | – | – |
| Tháng 6 | 36 | – | – |
| Tháng 7 | 29 | – | – |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 41 | – | – |
| Tháng 10 | 40 | – | – |
| Tháng 11 | 76 | – | – |
| Tháng 12 | 37 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 208 | 150 | ▼ 27,9% |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 3 | 13 |
| 16/10/2026 | 1 | 11 |
| 15/10/2026 | 2 | 11 |
| 12/10/2026 | 2 | 11 |
| 11/10/2026 | 1 | 10 |
| 9/10/2026 | 1 | 10 |
| 8/10/2026 | 3 | 10 |
| 7/10/2026 | 1 | 8 |
| 6/10/2026 | 1 | 8 |
| 5/10/2026 | 2 | 8 |
| 4/10/2026 | 1 | 8 |
| 3/10/2026 | 1 | 8 |
| 2/10/2026 | 1 | 8 |
| 1/10/2026 | 1 | 8 |
| 30/9/2026 | 1 | 9 |
| 29/9/2026 | 1 | 9 |
| 28/9/2026 | 2 | 10 |
| 27/9/2026 | 1 | 9 |
| 26/9/2026 | 1 | 10 |
| 25/9/2026 | 1 | 11 |
| 24/9/2026 | 2 | 11 |
| 22/9/2026 | 1 | 10 |
| 21/9/2026 | 2 | 11 |
| 20/9/2026 | 1 | 11 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất1 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 228 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 4/2023.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2022 | Tấn hàng hoá 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.130 | 2.364 | ▼ 42,8% |
| Tháng 2 | 4.752 | 2.450 | ▼ 48,4% |
| Tháng 3 | 5.531 | 3.025 | ▼ 45,3% |
| Tháng 4 | 3.126 | 3.639 | ▲ 16,4% |
| Tháng 5 | 2.889 | – | – |
| Tháng 6 | 2.907 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 3.456 | – | – |
| Tháng 11 | 6.032 | – | – |
| Tháng 12 | 3.053 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 17.539 | 11.479 | ▼ 34,6% |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2023 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0,0% | – |
| Tháng 2 | – | 0,0% | – |
| Tháng 3 | 20,0% | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0,0% | – | – |
| Tháng 9 | 0,0% | – | – |
| Tháng 10 | 22,2% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 11 | 15,4% | – | – |
| Tháng 12 | 28,6% | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2023 | Chuyến bị huỷ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 12 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 10 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 8 | 2 | ▼ 75,0% |
| Tháng 11 | 14 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2023 | Chuyến theo lịch 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 18 | – |
| Tháng 2 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 3 | 15 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 12 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | 6 | ▼ 64,7% |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
Chuyến theo lịch theo tháng
7 tháng 9/2026
theo ACV
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| 7L624 | GYD–HKG4 chặng | — | 79 |
| 7L147 | GYD–HKG7 chặng | — | 77 |
| 7L572 | HKG–GYD2 chặng | — | 54 |
| 7L647 | GYD–HKG2 chặng | — | 52 |
| 7L922 | GYD–HKG6 chặng | — | 50 |
| 7L648 | HKG–GYD3 chặng | — | 49 |
| 7L923 | HKG–GYD2 chặng | — | 45 |
| 7L246 | GYD–HKG4 chặng | — | 44 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| GYD–HKGSân bay quốc tế Heydar Aliyev · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 12 | 535 |
Tính từ 12 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 15/10/2024 → 17/10/2024
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 01:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 02:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 03:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 04:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 05:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| 06:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 07:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 08:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 09:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 10:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 11:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 12:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 13:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 14:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 15:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 16:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 17:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 18:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 19:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 20:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 21:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 22:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| 23:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Ba | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| Thứ Tư | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 2 | 3 |
| Thứ Năm | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 2 | 2 |
| Thứ Sáu | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Bảy | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Chủ Nhật | Chưa có số liệu | — | — | — |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T2 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T3 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T4 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T5 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T6 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T7 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T8 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T9 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T10 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 4 | 6 |
| T11 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T12 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 0,0% 0
- Trễ trên 15 phút 66,7% 4
- Bị huỷ 33,3% 2
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.