Shuttle America
Tháng 12/2016 Shuttle America khai thác 4.601 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 229.335 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 92.661 chuyến bay khai thác (1–12/2016), giảm 42,6% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác4.601▼ 57,6%so với tháng 12/2015
- Lượt khách229.335▼ 57,8%so với tháng 12/2015
- Môi trường0▼ 100,0%so với tháng 12/2015nhiên liệu bay, gallon Mỹ
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2015 | Chuyến bay khai thác 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.500 | 10.371 | ▼ 23,2% |
| Tháng 2 | 11.757 | 9.676 | ▼ 17,7% |
| Tháng 3 | 13.745 | 10.364 | ▼ 24,6% |
| Tháng 4 | 13.398 | 8.884 | ▼ 33,7% |
| Tháng 5 | 14.223 | 8.804 | ▼ 38,1% |
| Tháng 6 | 13.893 | 8.096 | ▼ 41,7% |
| Tháng 7 | 15.658 | 7.979 | ▼ 49,0% |
| Tháng 8 | 15.446 | 7.700 | ▼ 50,1% |
| Tháng 9 | 13.562 | 6.203 | ▼ 54,3% |
| Tháng 10 | 13.313 | 5.231 | ▼ 60,7% |
| Tháng 11 | 11.975 | 4.752 | ▼ 60,3% |
| Tháng 12 | 10.848 | 4.601 | ▼ 57,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 161.318 | 92.661 | ▼ 42,6% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2015 | Lượt khách 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 575.768 | 476.519 | ▼ 17,2% |
| Tháng 2 | 537.368 | 446.422 | ▼ 16,9% |
| Tháng 3 | 665.896 | 518.050 | ▼ 22,2% |
| Tháng 4 | 641.484 | 457.503 | ▼ 28,7% |
| Tháng 5 | 711.130 | 446.890 | ▼ 37,2% |
| Tháng 6 | 709.615 | 395.360 | ▼ 44,3% |
| Tháng 7 | 779.527 | 386.281 | ▼ 50,4% |
| Tháng 8 | 745.263 | 354.869 | ▼ 52,4% |
| Tháng 9 | 656.460 | 289.854 | ▼ 55,8% |
| Tháng 10 | 674.917 | 257.942 | ▼ 61,8% |
| Tháng 11 | 590.956 | 232.125 | ▼ 60,7% |
| Tháng 12 | 544.037 | 229.335 | ▼ 57,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 7.832.421 | 4.491.150 | ▼ 42,7% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 5/2012.
21 tháng 5/2012
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2015 | Ghế cung ứng 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 845.282 | 662.677 | ▼ 21,6% |
| Tháng 2 | 742.035 | 619.130 | ▼ 16,6% |
| Tháng 3 | 864.118 | 675.123 | ▼ 21,9% |
| Tháng 4 | 844.389 | 589.470 | ▼ 30,2% |
| Tháng 5 | 897.452 | 586.578 | ▼ 34,6% |
| Tháng 6 | 880.743 | 537.582 | ▼ 39,0% |
| Tháng 7 | 980.875 | 528.721 | ▼ 46,1% |
| Tháng 8 | 963.429 | 517.711 | ▼ 46,3% |
| Tháng 9 | 855.824 | 430.692 | ▼ 49,7% |
| Tháng 10 | 840.068 | 376.735 | ▼ 55,2% |
| Tháng 11 | 761.049 | 342.583 | ▼ 55,0% |
| Tháng 12 | 692.199 | 332.606 | ▼ 51,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 10.167.463 | 6.199.608 | ▼ 39,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2015 | Hệ số tải 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,1% | 71,9% | ▲ 5,6% |
| Tháng 2 | 72,4% | 72,1% | ▼ 0,4% |
| Tháng 3 | 77,1% | 76,7% | ▼ 0,4% |
| Tháng 4 | 76,0% | 77,6% | ▲ 2,2% |
| Tháng 5 | 79,2% | 76,2% | ▼ 3,9% |
| Tháng 6 | 80,6% | 73,5% | ▼ 8,7% |
| Tháng 7 | 79,5% | 73,1% | ▼ 8,1% |
| Tháng 8 | 77,4% | 68,5% | ▼ 11,4% |
| Tháng 9 | 76,7% | 67,3% | ▼ 12,3% |
| Tháng 10 | 80,3% | 68,5% | ▼ 14,8% |
| Tháng 11 | 77,7% | 67,8% | ▼ 12,7% |
| Tháng 12 | 78,6% | 69,0% | ▼ 12,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,0% | 71,8% | ▼ 6,6% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014 | 8.259 | 7.737 | 9.019 | 9.333 | 9.518 | 9.625 | 9.664 | 9.371 | 8.890 | 9.573 | 8.378 | 8.830 |
| 2015 | 13.500 | 11.757 | 13.745 | 13.398 | 14.223 | 13.893 | 15.658 | 15.446 | 13.562 | 13.313 | 11.975 | 10.848 |
| 2016 | 10.371 | 9.676 | 10.364 | 8.884 | 8.804 | 8.096 | 7.979 | 7.700 | 6.203 | 5.231 | 4.752 | 4.601 |
Môi trường
Nhiên liệu tiêu thụ
Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.Tháng 12/2016, Shuttle America tiêu thụ 0 gallon Mỹ nhiên liệu (0 cho chuyến nội địa, 0 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 0 tấn CO₂.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Gallon Mỹ nhiên liệu 2015 | Gallon Mỹ nhiên liệu 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.301.599 | 3.793.819 | ▼ 39,8% |
| Tháng 2 | 5.497.778 | 3.082.947 | ▼ 43,9% |
| Tháng 3 | 6.434.762 | 4.370.846 | ▼ 32,1% |
| Tháng 4 | 6.162.438 | 2.625.542 | ▼ 57,4% |
| Tháng 5 | 6.339.654 | 2.922.167 | ▼ 53,9% |
| Tháng 6 | 6.398.211 | 2.974.618 | ▼ 53,5% |
| Tháng 7 | 6.954.432 | 4.897.404 | ▼ 29,6% |
| Tháng 8 | 7.066.823 | 4.935.993 | ▼ 30,2% |
| Tháng 9 | 6.363.950 | 4.093.952 | ▼ 35,7% |
| Tháng 10 | 6.451.193 | 3.757.754 | ▼ 41,8% |
| Tháng 11 | 5.733.889 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 12 | 4.704.440 | 0 | ▼ 100,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 74.409.169 | 37.455.042 | ▼ 49,7% |
CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.
BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng