Sete Linhas Aéreas
Tháng 1/2016 Sete Linhas Aéreas khai thác 5 chuyến bay trên các đường bay Brazil và vận chuyển 92 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Tháng 12/2015 hãng này vận chuyển 12 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Chuyến bay khai thác5▼ 99,0%so với tháng 1/2015
- Lượt khách92▼ 98,5%so với tháng 1/2015
- Tấn hàng hoá12▼ 27,6%so với tháng 12/2014
Chính thức · tháng 1/2016 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 25/25 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2015 | Chuyến bay khai thác 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 513 | 5 | ▼ 99,0% |
| Tháng 2 | 489 | – | – |
| Tháng 3 | 566 | – | – |
| Tháng 4 | 671 | – | – |
| Tháng 5 | 693 | – | – |
| Tháng 6 | 654 | – | – |
| Tháng 7 | 737 | – | – |
| Tháng 8 | 681 | – | – |
| Tháng 9 | 681 | – | – |
| Tháng 10 | 745 | – | – |
| Tháng 11 | 702 | – | – |
| Tháng 12 | 422 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 513 | 5 | ▼ 99,0% |
Lượt khách theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 25/25 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2015 | Lượt khách 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.944 | 92 | ▼ 98,5% |
| Tháng 2 | 5.515 | – | – |
| Tháng 3 | 5.518 | – | – |
| Tháng 4 | 7.180 | – | – |
| Tháng 5 | 7.176 | – | – |
| Tháng 6 | 6.880 | – | – |
| Tháng 7 | 8.291 | – | – |
| Tháng 8 | 7.890 | – | – |
| Tháng 9 | 7.924 | – | – |
| Tháng 10 | 8.468 | – | – |
| Tháng 11 | 7.332 | – | – |
| Tháng 12 | 4.065 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 5.944 | 92 | ▼ 98,5% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 36/36 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2014 | Tấn hàng hoá 2015 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19 | 15 | ▼ 17,7% |
| Tháng 2 | 18 | 13 | ▼ 26,1% |
| Tháng 3 | 16 | 17 | ▲ 3,2% |
| Tháng 4 | 19 | 14 | ▼ 22,3% |
| Tháng 5 | 14 | 13 | ▼ 9,3% |
| Tháng 6 | 19 | 13 | ▼ 31,9% |
| Tháng 7 | 21 | 9 | ▼ 55,3% |
| Tháng 8 | 28 | 8 | ▼ 73,0% |
| Tháng 9 | 26 | 10 | ▼ 62,0% |
| Tháng 10 | 26 | 9 | ▼ 66,4% |
| Tháng 11 | 23 | 9 | ▼ 60,6% |
| Tháng 12 | 16 | 12 | ▼ 27,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 245 | 142 | ▼ 42,1% |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 23/25 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2015 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,1% | 100,0% | ▲ 16,2% |
| Tháng 2 | 88,0% | – | – |
| Tháng 3 | 80,7% | – | – |
| Tháng 4 | 92,9% | – | – |
| Tháng 5 | 95,6% | – | – |
| Tháng 6 | 94,0% | – | – |
| Tháng 7 | 95,9% | – | – |
| Tháng 8 | 87,4% | – | – |
| Tháng 9 | 94,6% | – | – |
| Tháng 10 | 70,5% | – | – |
| Tháng 11 | 64,5% | – | – |
| Tháng 12 | 63,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T1) | 86,1% | 100,0% | ▲ 16,2% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 23/25 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2015 | Chuyến bị huỷ 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 37 | – | – |
| Tháng 3 | 18 | – | – |
| Tháng 4 | 27 | – | – |
| Tháng 5 | 38 | – | – |
| Tháng 6 | 53 | – | – |
| Tháng 7 | 25 | – | – |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 16 | – | – |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 185 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 37 | 0 | ▼ 100,0% |
Chuyến theo lịch theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 23/25 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2015 | Chuyến theo lịch 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 539 | 1 | ▼ 99,8% |
| Tháng 2 | 510 | – | – |
| Tháng 3 | 567 | – | – |
| Tháng 4 | 681 | – | – |
| Tháng 5 | 678 | – | – |
| Tháng 6 | 687 | – | – |
| Tháng 7 | 706 | – | – |
| Tháng 8 | 684 | – | – |
| Tháng 9 | 692 | – | – |
| Tháng 10 | 706 | – | – |
| Tháng 11 | 682 | – | – |
| Tháng 12 | 588 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 539 | 1 | ▼ 99,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 25/25 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2015 | Ghế cung ứng 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.449 | 150 | ▼ 98,9% |
| Tháng 2 | 12.888 | – | – |
| Tháng 3 | 14.721 | – | – |
| Tháng 4 | 17.919 | – | – |
| Tháng 5 | 18.840 | – | – |
| Tháng 6 | 18.114 | – | – |
| Tháng 7 | 19.677 | – | – |
| Tháng 8 | 18.762 | – | – |
| Tháng 9 | 18.645 | – | – |
| Tháng 10 | 20.292 | – | – |
| Tháng 11 | 19.065 | – | – |
| Tháng 12 | 11.625 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 13.449 | 150 | ▼ 98,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 25/25 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2015 | Hệ số tải 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44,2% | 61,3% | ▲ 38,8% |
| Tháng 2 | 42,8% | – | – |
| Tháng 3 | 37,5% | – | – |
| Tháng 4 | 40,1% | – | – |
| Tháng 5 | 38,1% | – | – |
| Tháng 6 | 38,0% | – | – |
| Tháng 7 | 42,1% | – | – |
| Tháng 8 | 42,1% | – | – |
| Tháng 9 | 42,5% | – | – |
| Tháng 10 | 41,7% | – | – |
| Tháng 11 | 38,5% | – | – |
| Tháng 12 | 35,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T1) | 44,2% | 61,3% | ▲ 38,8% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014 | 713 | 654 | 561 | 537 | 453 | 561 | 595 | 580 | 562 | 563 | 517 | 520 |
| 2015 | 513 | 489 | 566 | 671 | 693 | 654 | 737 | 681 | 681 | 745 | 702 | 422 |
| 2016 | 5 |