ICAO SLX

Sete Linhas Aéreas

Tháng 1/2016 Sete Linhas Aéreas khai thác 5 chuyến bay trên các đường bay Brazil và vận chuyển 92 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Tháng 12/2015 hãng này vận chuyển 12 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2015Chuyến bay khai thác 2016So cùng kỳ
Tháng 15135▼ 99,0%
Tháng 2489––
Tháng 3566––
Tháng 4671––
Tháng 5693––
Tháng 6654––
Tháng 7737––
Tháng 8681––
Tháng 9681––
Tháng 10745––
Tháng 11702––
Tháng 12422––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1)5135▼ 99,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳLượt khách 2015Lượt khách 2016So cùng kỳ
Tháng 15.94492▼ 98,5%
Tháng 25.515––
Tháng 35.518––
Tháng 47.180––
Tháng 57.176––
Tháng 66.880––
Tháng 78.291––
Tháng 87.890––
Tháng 97.924––
Tháng 108.468––
Tháng 117.332––
Tháng 124.065––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1)5.94492▼ 98,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2014Tấn hàng hoá 2015So cùng kỳ
Tháng 11915▼ 17,7%
Tháng 21813▼ 26,1%
Tháng 31617▲ 3,2%
Tháng 41914▼ 22,3%
Tháng 51413▼ 9,3%
Tháng 61913▼ 31,9%
Tháng 7219▼ 55,3%
Tháng 8288▼ 73,0%
Tháng 92610▼ 62,0%
Tháng 10269▼ 66,4%
Tháng 11239▼ 60,6%
Tháng 121612▼ 27,6%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)245142▼ 42,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2015Chuyến khởi hành đúng giờ 2016So cùng kỳ
Tháng 186,1%100,0%▲ 16,2%
Tháng 288,0%––
Tháng 380,7%––
Tháng 492,9%––
Tháng 595,6%––
Tháng 694,0%––
Tháng 795,9%––
Tháng 887,4%––
Tháng 994,6%––
Tháng 1070,5%––
Tháng 1164,5%––
Tháng 1263,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T1)86,1%100,0%▲ 16,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2015Chuyến bị huỷ 2016So cùng kỳ
Tháng 1370▼ 100,0%
Tháng 237––
Tháng 318––
Tháng 427––
Tháng 538––
Tháng 653––
Tháng 725––
Tháng 826––
Tháng 922––
Tháng 1016––
Tháng 1127––
Tháng 12185––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1)370▼ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2015Chuyến theo lịch 2016So cùng kỳ
Tháng 15391▼ 99,8%
Tháng 2510––
Tháng 3567––
Tháng 4681––
Tháng 5678––
Tháng 6687––
Tháng 7706––
Tháng 8684––
Tháng 9692––
Tháng 10706––
Tháng 11682––
Tháng 12588––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1)5391▼ 99,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳGhế cung ứng 2015Ghế cung ứng 2016So cùng kỳ
Tháng 113.449150▼ 98,9%
Tháng 212.888––
Tháng 314.721––
Tháng 417.919––
Tháng 518.840––
Tháng 618.114––
Tháng 719.677––
Tháng 818.762––
Tháng 918.645––
Tháng 1020.292––
Tháng 1119.065––
Tháng 1211.625––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1)13.449150▼ 98,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳHệ số tải 2015Hệ số tải 2016So cùng kỳ
Tháng 144,2%61,3%▲ 38,8%
Tháng 242,8%––
Tháng 337,5%––
Tháng 440,1%––
Tháng 538,1%––
Tháng 638,0%––
Tháng 742,1%––
Tháng 842,1%––
Tháng 942,5%––
Tháng 1041,7%––
Tháng 1138,5%––
Tháng 1235,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T1)44,2%61,3%▲ 38,8%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2014 713 654 561 537 453 561 595 580 562 563 517 520
2015 513 489 566 671 693 654 737 681 681 745 702 422
2016 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…