ICAO RYN

Ryan International Airlines

Tháng 10/2009 Ryan International Airlines khai thác 107 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 16.123 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2008Chuyến bay khai thác 2009So cùng kỳ
Tháng 1333165▼ 50,5%
Tháng 2342110▼ 67,8%
Tháng 3421134▼ 68,2%
Tháng 4213131▼ 38,5%
Tháng 5140225▲ 60,7%
Tháng 6162153▼ 5,6%
Tháng 7181––
Tháng 8109––
Tháng 994––
Tháng 10131107▼ 18,3%
Tháng 11133––
Tháng 12171––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2008Lượt khách 2009So cùng kỳ
Tháng 148.28215.206▼ 68,5%
Tháng 247.84911.930▼ 75,1%
Tháng 357.78116.554▼ 71,4%
Tháng 426.91813.818▼ 48,7%
Tháng 515.92713.654▼ 14,3%
Tháng 621.55715.662▼ 27,3%
Tháng 722.405––
Tháng 811.762––
Tháng 99.733––
Tháng 1010.84316.123▲ 48,7%
Tháng 1110.162––
Tháng 1216.158––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 9/2005.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2004Tấn hàng hoá 2005So cùng kỳ
Tháng 112.753––
Tháng 211.204––
Tháng 313.797––
Tháng 412.785––
Tháng 510.978––
Tháng 63.956––
Tháng 7201––
Tháng 8–0–
Tháng 9–3–
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

3 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2008Ghế cung ứng 2009So cùng kỳ
Tháng 160.59930.044▼ 50,4%
Tháng 262.30421.879▼ 64,9%
Tháng 375.83627.885▼ 63,2%
Tháng 440.38125.975▼ 35,7%
Tháng 525.39245.505▲ 79,2%
Tháng 627.70429.986▲ 8,2%
Tháng 733.034––
Tháng 820.808––
Tháng 920.314––
Tháng 1025.09326.899▲ 7,2%
Tháng 1121.994––
Tháng 1230.728––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2008Hệ số tải 2009So cùng kỳ
Tháng 179,7%50,6%▼ 36,5%
Tháng 276,8%54,5%▼ 29,0%
Tháng 376,2%59,4%▼ 22,1%
Tháng 466,7%53,2%▼ 20,2%
Tháng 562,7%30,0%▼ 52,2%
Tháng 677,8%52,2%▼ 32,9%
Tháng 767,8%––
Tháng 856,5%––
Tháng 947,9%––
Tháng 1043,2%59,9%▲ 38,7%
Tháng 1146,2%––
Tháng 1252,6%––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2007 399 524 771 515 460 477 447 355 276 169 254 376
2008 333 342 421 213 140 162 181 109 94 131 133 171
2009 165 110 134 131 225 153 107

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 12/2012, Ryan International Airlines tiêu thụ 242.856 gallon Mỹ nhiên liệu (28.050 cho chuyến nội địa, 214.806 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 2.368 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2011Gallon Mỹ nhiên liệu 2012So cùng kỳ
Tháng 11.922.2272.384.818▲ 24,1%
Tháng 21.935.9891.463.148▼ 24,4%
Tháng 32.444.2291.300.496▼ 46,8%
Tháng 41.871.1962.387.001▲ 27,6%
Tháng 52.405.0111.851.339▼ 23,0%
Tháng 62.257.0901.468.042▼ 35,0%
Tháng 71.989.7741.383.580▼ 30,5%
Tháng 82.214.9681.364.475▼ 38,4%
Tháng 91.536.060815.167▼ 46,9%
Tháng 101.878.629482.532▼ 74,3%
Tháng 111.489.601305.263▼ 79,5%
Tháng 122.589.186242.856▼ 90,6%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)24.533.96015.448.717▼ 37,0%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…