Rio Linhas Aéreas
Tháng 2/2017 Rio Linhas Aéreas khai thác 1 chuyến bay trên các đường bay Brazil, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Tháng 1/2017 hãng này vận chuyển 602 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 75 chuyến bay khai thác (1–2/2017), giảm 79,3% so với cùng kỳ năm trước.
Chính thức · tháng 2/2017 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 26/26 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2016 | Chuyến bay khai thác 2017 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 187 | 74 | ▼ 60,4% |
| Tháng 2 | 176 | 1 | ▼ 99,4% |
| Tháng 3 | 195 | – | – |
| Tháng 4 | 95 | – | – |
| Tháng 5 | 137 | – | – |
| Tháng 6 | 199 | – | – |
| Tháng 7 | 220 | – | – |
| Tháng 8 | 155 | – | – |
| Tháng 9 | 142 | – | – |
| Tháng 10 | 155 | – | – |
| Tháng 11 | 103 | – | – |
| Tháng 12 | 145 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 363 | 75 | ▼ 79,3% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 25/25 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2016 | Tấn hàng hoá 2017 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.388 | 602 | ▼ 56,6% |
| Tháng 2 | 1.474 | – | – |
| Tháng 3 | 1.661 | – | – |
| Tháng 4 | 667 | – | – |
| Tháng 5 | 998 | – | – |
| Tháng 6 | 1.471 | – | – |
| Tháng 7 | 1.532 | – | – |
| Tháng 8 | 1.270 | – | – |
| Tháng 9 | 1.231 | – | – |
| Tháng 10 | 1.142 | – | – |
| Tháng 11 | 840 | – | – |
| Tháng 12 | 1.294 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 1.388 | 602 | ▼ 56,6% |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 33/35 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2015 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,0% | 85,2% | ▲ 29,1% |
| Tháng 2 | 76,3% | 83,5% | ▲ 9,5% |
| Tháng 3 | 71,1% | 63,4% | ▼ 10,9% |
| Tháng 4 | 80,7% | 54,1% | ▼ 33,0% |
| Tháng 5 | 78,3% | 42,4% | ▼ 45,8% |
| Tháng 6 | 78,7% | 44,4% | ▼ 43,5% |
| Tháng 7 | 72,0% | 55,6% | ▼ 22,9% |
| Tháng 8 | 73,0% | 69,4% | ▼ 4,8% |
| Tháng 9 | 69,6% | 65,0% | ▼ 6,6% |
| Tháng 10 | 52,9% | 61,3% | ▲ 15,8% |
| Tháng 11 | 57,1% | 20,0% | ▼ 65,0% |
| Tháng 12 | 49,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T11) | 70,5% | 58,6% | ▼ 16,9% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 34/36 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2015 | Chuyến bị huỷ 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 194 | 18 | ▼ 90,7% |
| Tháng 2 | 116 | 26 | ▼ 77,6% |
| Tháng 3 | 165 | 16 | ▼ 90,3% |
| Tháng 4 | 90 | 90 | 0,0% |
| Tháng 5 | 38 | 8 | ▼ 78,9% |
| Tháng 6 | 31 | 6 | ▼ 80,6% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 24 | 4 | ▼ 83,3% |
| Tháng 9 | 19 | 5 | ▼ 73,7% |
| Tháng 10 | 0 | 7 | – |
| Tháng 11 | 11 | 8 | ▼ 27,3% |
| Tháng 12 | 29 | 0 | ▼ 100,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 718 | 188 | ▼ 73,8% |
Chuyến theo lịch theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 34/36 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2015 | Chuyến theo lịch 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 564 | 195 | ▼ 65,4% |
| Tháng 2 | 500 | 202 | ▼ 59,6% |
| Tháng 3 | 532 | 184 | ▼ 65,4% |
| Tháng 4 | 550 | 176 | ▼ 68,0% |
| Tháng 5 | 536 | 86 | ▼ 84,0% |
| Tháng 6 | 407 | 88 | ▼ 78,4% |
| Tháng 7 | 362 | 86 | ▼ 76,2% |
| Tháng 8 | 294 | 90 | ▼ 69,4% |
| Tháng 9 | 223 | 88 | ▼ 60,5% |
| Tháng 10 | 203 | 84 | ▼ 58,6% |
| Tháng 11 | 184 | 88 | ▼ 52,2% |
| Tháng 12 | 207 | 40 | ▼ 80,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 4.562 | 1.407 | ▼ 69,2% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015 | 389 | 401 | 380 | 378 | 391 | 378 | 357 | 288 | 237 | 234 | 195 | 231 |
| 2016 | 187 | 176 | 195 | 95 | 137 | 199 | 220 | 155 | 142 | 155 | 103 | 145 |
| 2017 | 74 | 1 |