ICAO RLE

Rico Linhas Aéreas

Tháng 3/2010 Rico Linhas Aéreas khai thác 70 chuyến bay trên các đường bay Brazil và vận chuyển 638 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Tháng 9/2009 hãng này vận chuyển 0 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 239 chuyến bay khai thác (1–3/2010), giảm 41,0% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2009Chuyến bay khai thác 2010So cùng kỳ
Tháng 113379▼ 40,6%
Tháng 214790▼ 38,8%
Tháng 312570▼ 44,0%
Tháng 4122––
Tháng 5124––
Tháng 6147––
Tháng 771––
Tháng 8102––
Tháng 9108––
Tháng 1086––
Tháng 11101––
Tháng 12106––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)405239▼ 41,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2009Lượt khách 2010So cùng kỳ
Tháng 11.178568▼ 51,8%
Tháng 21.196726▼ 39,3%
Tháng 3875638▼ 27,1%
Tháng 4891––
Tháng 5923––
Tháng 61.210––
Tháng 7631––
Tháng 8792––
Tháng 9863––
Tháng 10748––
Tháng 11852––
Tháng 12939––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)3.2491.932▼ 40,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2008Tấn hàng hoá 2009So cùng kỳ
Tháng 120▼ 96,4%
Tháng 21––
Tháng 33––
Tháng 42––
Tháng 52––
Tháng 62––
Tháng 70––
Tháng 8–––
Tháng 900▲ 82,8%
Tháng 100––
Tháng 110––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

439 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2009Ghế cung ứng 2010So cùng kỳ
Tháng 12.2621.106▼ 51,1%
Tháng 22.4101.260▼ 47,7%
Tháng 31.750980▼ 44,0%
Tháng 41.708––
Tháng 51.736––
Tháng 62.058––
Tháng 7994––
Tháng 81.460––
Tháng 91.554––
Tháng 101.204––
Tháng 111.414––
Tháng 121.484––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)6.4223.346▼ 47,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳHệ số tải 2009Hệ số tải 2010So cùng kỳ
Tháng 152,1%51,4%▼ 1,4%
Tháng 249,6%57,6%▲ 16,1%
Tháng 350,0%65,1%▲ 30,2%
Tháng 452,2%––
Tháng 553,2%––
Tháng 658,8%––
Tháng 763,5%––
Tháng 854,2%––
Tháng 955,5%––
Tháng 1062,1%––
Tháng 1160,3%––
Tháng 1263,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)50,6%58,0%▲ 14,7%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2008 632 563 597 432 427 502 408 252 208 276 295 109
2009 133 147 125 122 124 147 71 102 108 86 101 106
2010 79 90 70

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
C79304KCT–CMB3 chặng—41
C79311CMB–TRR—39
C79751CMB–KCT—38
C79702KCT–CMB—35
Xem cả 4 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
CMB–KCTSân bay quốc tế Bandaranaike · Sân bay Koggala273
CMB–TRRSân bay quốc tế Bandaranaike · Sân bay China Bay139
Danh mục đường bayTổng cộng 2 cặp sân bay

Tính từ 4 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…