Puma Linhas Aéreas
Tháng 8/2011 Puma Linhas Aéreas khai thác 5 chuyến bay trên các đường bay Brazil và vận chuyển 68 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Tháng 12/2010 hãng này vận chuyển 0 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
Chính thức · tháng 8/2011 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 27/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2010 | Chuyến bay khai thác 2011 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 247 | – |
| Tháng 2 | – | 217 | – |
| Tháng 3 | – | 209 | – |
| Tháng 4 | 99 | 166 | ▲ 67,7% |
| Tháng 5 | 170 | 6 | ▼ 96,5% |
| Tháng 6 | 146 | 2 | ▼ 98,6% |
| Tháng 7 | 186 | – | – |
| Tháng 8 | 95 | 5 | ▼ 94,7% |
| Tháng 9 | 174 | – | – |
| Tháng 10 | 188 | – | – |
| Tháng 11 | 179 | – | – |
| Tháng 12 | 242 | – | – |
Lượt khách theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 26/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2010 | Lượt khách 2011 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 20.321 | – |
| Tháng 2 | – | 15.721 | – |
| Tháng 3 | – | 12.680 | – |
| Tháng 4 | 2.129 | 12.160 | ▲ 471,2% |
| Tháng 5 | 5.308 | 483 | ▼ 90,9% |
| Tháng 6 | 5.516 | – | – |
| Tháng 7 | 12.656 | – | – |
| Tháng 8 | 6.492 | 68 | ▼ 99,0% |
| Tháng 9 | 8.479 | – | – |
| Tháng 10 | 7.049 | – | – |
| Tháng 11 | 11.542 | – | – |
| Tháng 12 | 20.285 | – | – |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 13/36 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2009 | Tấn hàng hoá 2010 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | 0 | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 26/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2010 | Ghế cung ứng 2011 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 32.604 | – |
| Tháng 2 | – | 28.644 | – |
| Tháng 3 | – | 27.456 | – |
| Tháng 4 | 12.936 | 21.516 | ▲ 66,3% |
| Tháng 5 | 22.440 | 792 | ▼ 96,5% |
| Tháng 6 | 19.008 | – | – |
| Tháng 7 | 24.552 | – | – |
| Tháng 8 | 12.408 | 264 | ▼ 97,9% |
| Tháng 9 | 22.572 | – | – |
| Tháng 10 | 24.816 | – | – |
| Tháng 11 | 23.628 | – | – |
| Tháng 12 | 31.944 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 26/32 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2010 | Hệ số tải 2011 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 62,3% | – |
| Tháng 2 | – | 54,9% | – |
| Tháng 3 | – | 46,2% | – |
| Tháng 4 | 16,5% | 56,5% | ▲ 243,4% |
| Tháng 5 | 23,7% | 61,0% | ▲ 157,8% |
| Tháng 6 | 29,0% | – | – |
| Tháng 7 | 51,5% | – | – |
| Tháng 8 | 52,3% | 25,8% | ▼ 50,8% |
| Tháng 9 | 37,6% | – | – |
| Tháng 10 | 28,4% | – | – |
| Tháng 11 | 48,8% | – | – |
| Tháng 12 | 63,5% | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2009 | 2 | 4 | 7 | 8 | 3 | 2 | 4 | 7 | 2 | 4 | 4 | |
| 2010 | 99 | 170 | 146 | 186 | 95 | 174 | 188 | 179 | 242 | |||
| 2011 | 247 | 217 | 209 | 166 | 6 | 2 | 5 |