Platoon Aviation
Tháng 8/2013 Platoon Aviation khai thác 388 chuyến bay trên các đường bay Brazil, vận chuyển 42.725 lượt khách và 105 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 4.103 chuyến bay khai thác (1–8/2013), giảm 3,3% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác388▼ 31,9%so với tháng 8/2012
- Lượt khách42.725▼ 17,3%so với tháng 8/2012
- Tấn hàng hoá105▼ 4,7%so với tháng 8/2012
Chính thức · tháng 8/2013 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 32/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2012 | Chuyến bay khai thác 2013 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 507 | 548 | ▲ 8,1% |
| Tháng 2 | 495 | 516 | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 517 | 566 | ▲ 9,5% |
| Tháng 4 | 506 | 519 | ▲ 2,6% |
| Tháng 5 | 563 | 539 | ▼ 4,3% |
| Tháng 6 | 517 | 487 | ▼ 5,8% |
| Tháng 7 | 567 | 540 | ▼ 4,8% |
| Tháng 8 | 570 | 388 | ▼ 31,9% |
| Tháng 9 | 517 | – | – |
| Tháng 10 | 607 | – | – |
| Tháng 11 | 556 | – | – |
| Tháng 12 | 576 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 4.242 | 4.103 | ▼ 3,3% |
Lượt khách theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 32/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2012 | Lượt khách 2013 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50.754 | 59.684 | ▲ 17,6% |
| Tháng 2 | 43.514 | 47.287 | ▲ 8,7% |
| Tháng 3 | 50.465 | 51.475 | ▲ 2,0% |
| Tháng 4 | 52.349 | 48.779 | ▼ 6,8% |
| Tháng 5 | 55.923 | 55.036 | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 52.268 | 51.559 | ▼ 1,4% |
| Tháng 7 | 62.800 | 63.711 | ▲ 1,5% |
| Tháng 8 | 51.653 | 42.725 | ▼ 17,3% |
| Tháng 9 | 50.832 | – | – |
| Tháng 10 | 62.297 | – | – |
| Tháng 11 | 61.101 | – | – |
| Tháng 12 | 61.798 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 419.726 | 420.256 | ▲ 0,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 31/31 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2012 | Tấn hàng hoá 2013 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 106 | 222 | ▲ 109,0% |
| Tháng 2 | 142 | 200 | ▲ 41,0% |
| Tháng 3 | 125 | 209 | ▲ 68,0% |
| Tháng 4 | 85 | 207 | ▲ 144,4% |
| Tháng 5 | 114 | 188 | ▲ 65,3% |
| Tháng 6 | 143 | 135 | ▼ 5,8% |
| Tháng 7 | 153 | 169 | ▲ 10,5% |
| Tháng 8 | 110 | 105 | ▼ 4,7% |
| Tháng 9 | 170 | – | – |
| Tháng 10 | 238 | – | – |
| Tháng 11 | 228 | – | – |
| Tháng 12 | 227 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 977 | 1.435 | ▲ 46,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 32/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2012 | Ghế cung ứng 2013 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81.420 | 87.252 | ▲ 7,2% |
| Tháng 2 | 79.128 | 82.500 | ▲ 4,3% |
| Tháng 3 | 82.908 | 91.206 | ▲ 10,0% |
| Tháng 4 | 80.712 | 82.434 | ▲ 2,1% |
| Tháng 5 | 89.856 | 86.280 | ▼ 4,0% |
| Tháng 6 | 82.686 | 78.540 | ▼ 5,0% |
| Tháng 7 | 90.600 | 87.498 | ▼ 3,4% |
| Tháng 8 | 91.164 | 62.928 | ▼ 31,0% |
| Tháng 9 | 82.116 | – | – |
| Tháng 10 | 97.188 | – | – |
| Tháng 11 | 89.010 | – | – |
| Tháng 12 | 91.668 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 678.474 | 658.638 | ▼ 2,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 32/32 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2012 | Hệ số tải 2013 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62,3% | 68,4% | ▲ 9,7% |
| Tháng 2 | 55,0% | 57,3% | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 60,9% | 56,4% | ▼ 7,3% |
| Tháng 4 | 64,9% | 59,2% | ▼ 8,8% |
| Tháng 5 | 62,2% | 63,8% | ▲ 2,5% |
| Tháng 6 | 63,2% | 65,6% | ▲ 3,9% |
| Tháng 7 | 69,3% | 72,8% | ▲ 5,0% |
| Tháng 8 | 56,7% | 67,9% | ▲ 19,8% |
| Tháng 9 | 61,9% | – | – |
| Tháng 10 | 64,1% | – | – |
| Tháng 11 | 68,6% | – | – |
| Tháng 12 | 67,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T8) | 61,8% | 63,9% | ▲ 3,4% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011 | 1.494 | 1.519 | 1.579 | 1.612 | 1.643 | 1.571 | 1.361 | 842 | 547 | 540 | 529 | 553 |
| 2012 | 507 | 495 | 517 | 506 | 563 | 517 | 567 | 570 | 517 | 607 | 556 | 576 |
| 2013 | 548 | 516 | 566 | 519 | 539 | 487 | 540 | 388 |