ICAO PDT

Piedmont Airlines

Tháng 7/2026 Piedmont Airlines khai thác 13.255 chuyến bay trên các đường bay Mỹ, vận chuyển 550.667 lượt khách và 27 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 90.181 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 5,8% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 110.65611.804▲ 10,8%
Tháng 210.06711.287▲ 12,1%
Tháng 312.44913.524▲ 8,6%
Tháng 412.47213.436▲ 7,7%
Tháng 512.96013.797▲ 6,5%
Tháng 613.05813.078▲ 0,2%
Tháng 713.61113.255▼ 2,6%
Tháng 813.398––
Tháng 911.791––
Tháng 1013.013–đang tích luỹ
Tháng 1112.331––
Tháng 1213.092––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)85.27390.181▲ 5,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1423.704450.528▲ 6,3%
Tháng 2403.971449.731▲ 11,3%
Tháng 3513.475547.045▲ 6,5%
Tháng 4524.231531.603▲ 1,4%
Tháng 5553.711563.619▲ 1,8%
Tháng 6562.034545.200▼ 3,0%
Tháng 7593.659550.667▼ 7,2%
Tháng 8573.680––
Tháng 9498.382––
Tháng 10547.386–đang tích luỹ
Tháng 11491.232––
Tháng 12527.877––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.574.7853.638.393▲ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12223▲ 4,7%
Tháng 23127▼ 13,1%
Tháng 33634▼ 3,4%
Tháng 44234▼ 19,8%
Tháng 53425▼ 27,7%
Tháng 63725▼ 32,4%
Tháng 74127▼ 33,5%
Tháng 839––
Tháng 927––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1135––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)243196▼ 19,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1532.800590.200▲ 10,8%
Tháng 2503.350564.350▲ 12,1%
Tháng 3622.443676.200▲ 8,6%
Tháng 4623.599671.796▲ 7,7%
Tháng 5647.999689.849▲ 6,5%
Tháng 6652.899653.900▲ 0,2%
Tháng 7680.550662.749▼ 2,6%
Tháng 8669.900––
Tháng 9589.546––
Tháng 10650.650–đang tích luỹ
Tháng 11616.550––
Tháng 12654.600––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.263.6404.509.044▲ 5,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 179,5%76,3%▼ 4,0%
Tháng 280,3%79,7%▼ 0,7%
Tháng 382,5%80,9%▼ 1,9%
Tháng 484,1%79,1%▼ 5,9%
Tháng 585,4%81,7%▼ 4,4%
Tháng 686,1%83,4%▼ 3,1%
Tháng 787,2%83,1%▼ 4,8%
Tháng 885,6%––
Tháng 984,5%––
Tháng 1084,1%–đang tích luỹ
Tháng 1179,7%––
Tháng 1280,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,6%80,6%▼ 3,6%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 8.545 8.374 9.336 9.644 10.253 9.897 10.363 10.644 9.283 10.471 10.207 11.522
2025 10.656 10.067 12.449 12.472 12.960 13.058 13.611 13.398 11.791 13.013 12.331 13.092
2026 11.804 11.287 13.524 13.436 13.797 13.078 13.255

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 6/2026, Piedmont Airlines tiêu thụ 0 gallon Mỹ nhiên liệu (0 cho chuyến nội địa, 0 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 0 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2025Gallon Mỹ nhiên liệu 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)00

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…