ICAO PAL

Philippine Airlines

Tháng 7/2026 Philippine Airlines khai thác 375 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 97.692 lượt khách và 2.589 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1347390▲ 12,4%
Tháng 2305––
Tháng 3341388▲ 13,8%
Tháng 4332355▲ 6,9%
Tháng 5345363▲ 5,2%
Tháng 6–389–
Tháng 7349375▲ 7,4%
Tháng 8341––
Tháng 9311––
Tháng 10341–đang tích luỹ
Tháng 11339––
Tháng 12339––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 4 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/2026742
16/10/2026540
15/10/2026741
14/10/2026641
13/10/2026743
12/10/2026542
11/10/2026543
10/10/2026545
9/10/2026649
8/10/2026749
7/10/2026851
6/10/2026651
5/10/2026653
4/10/2026754
3/10/2026954
2/10/2026653
1/10/2026954
30/9/2026852
29/9/2026850
28/9/2026748
27/9/2026746
26/9/2026845
25/9/2026743
24/9/2026741

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 198.453101.097▲ 2,7%
Tháng 282.947––
Tháng 387.548103.811▲ 18,6%
Tháng 488.10290.708▲ 3,0%
Tháng 590.91893.221▲ 2,5%
Tháng 6–97.315–
Tháng 788.63997.692▲ 10,2%
Tháng 880.127––
Tháng 967.444––
Tháng 1088.749–đang tích luỹ
Tháng 1185.175––
Tháng 1285.175––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.3481.292▼ 4,2%
Tháng 2887––
Tháng 31.4871.880▲ 26,5%
Tháng 41.5312.248▲ 46,8%
Tháng 51.7231.955▲ 13,4%
Tháng 6–2.616–
Tháng 72.2292.589▲ 16,2%
Tháng 81.896––
Tháng 91.555––
Tháng 101.917–đang tích luỹ
Tháng 111.890––
Tháng 121.890––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

24 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

213 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1113.150159.390▲ 40,9%
Tháng 299.606––
Tháng 3109.765144.865▲ 32,0%
Tháng 4107.135137.538▲ 28,4%
Tháng 5111.547120.071▲ 7,6%
Tháng 6–128.106–
Tháng 7113.621123.553▲ 8,7%
Tháng 8112.045––
Tháng 9101.715––
Tháng 10111.404–đang tích luỹ
Tháng 11110.821––
Tháng 12110.821––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 187,0%63,4%▼ 27,1%
Tháng 283,3%––
Tháng 379,8%71,7%▼ 10,2%
Tháng 482,2%66,0%▼ 19,8%
Tháng 581,5%77,6%▼ 4,7%
Tháng 6–76,0%–
Tháng 778,0%79,1%▲ 1,4%
Tháng 871,5%––
Tháng 966,3%––
Tháng 1079,7%–đang tích luỹ
Tháng 1176,9%––
Tháng 1276,9%––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 326 303 319 303 280 317 310 296 296 299 324 344
2025 347 305 341 332 345 349 341 311 341 339 339
2026 390 388 355 363 389 375

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
PR306MNL–HKG—94
PR307HKG–MNL—94
PR318MNL–HKG—93
PR319HKG–MNL—93
PR300MNL–HKG—83
PR301HKG–MNL—82
PR310MNL–HKG—81
PR311HKG–MNL—81
Xem cả 14 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
HKG–MNLSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Ninoy Aquino8701
DAD–MNLSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Ninoy Aquino282
HAN–MNLSân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Ninoy Aquino270
DPS–MNLSân bay quốc tế Ngurah Rai · Sân bay quốc tế Ninoy Aquino140
CGK–MNLSân bay quốc tế Soekarno-Hatta · Sân bay quốc tế Ninoy Aquino135
Danh mục đường bayTổng cộng 5 cặp sân bay

Tính từ 14 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…