OpenSkies
Tháng 3/2020 OpenSkies khai thác 18 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 3.317 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 75 chuyến bay khai thác (1–3/2020), giảm 6,3% so với cùng kỳ năm trước.
Chính thức · tháng 3/2020 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 19/19 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2019 | Chuyến bay khai thác 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 25 | ▼ 21,9% |
| Tháng 2 | 23 | 32 | ▲ 39,1% |
| Tháng 3 | 25 | 18 | ▼ 28,0% |
| Tháng 4 | 29 | – | – |
| Tháng 5 | 35 | – | – |
| Tháng 6 | 32 | – | – |
| Tháng 7 | 35 | – | – |
| Tháng 8 | 33 | – | – |
| Tháng 9 | 41 | – | – |
| Tháng 10 | 42 | – | – |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 36 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 80 | 75 | ▼ 6,3% |
Lượt khách theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 19/19 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2019 | Lượt khách 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.775 | 5.831 | ▼ 13,9% |
| Tháng 2 | 4.780 | 7.710 | ▲ 61,3% |
| Tháng 3 | 5.852 | 3.317 | ▼ 43,3% |
| Tháng 4 | 7.569 | – | – |
| Tháng 5 | 8.753 | – | – |
| Tháng 6 | 9.047 | – | – |
| Tháng 7 | 8.416 | – | – |
| Tháng 8 | 8.969 | – | – |
| Tháng 9 | 9.427 | – | – |
| Tháng 10 | 10.601 | – | – |
| Tháng 11 | 7.374 | – | – |
| Tháng 12 | 9.285 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 17.407 | 16.858 | ▼ 3,2% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
1 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 19/19 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2019 | Ghế cung ứng 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.325 | 7.850 | ▼ 24,0% |
| Tháng 2 | 7.222 | 10.048 | ▲ 39,1% |
| Tháng 3 | 7.850 | 5.652 | ▼ 28,0% |
| Tháng 4 | 9.143 | – | – |
| Tháng 5 | 10.990 | – | – |
| Tháng 6 | 10.048 | – | – |
| Tháng 7 | 10.990 | – | – |
| Tháng 8 | 10.362 | – | – |
| Tháng 9 | 13.188 | – | – |
| Tháng 10 | 13.188 | – | – |
| Tháng 11 | 9.420 | – | – |
| Tháng 12 | 10.362 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 25.397 | 23.550 | ▼ 7,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 19/19 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2019 | Hệ số tải 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65,6% | 74,3% | ▲ 13,2% |
| Tháng 2 | 66,2% | 76,7% | ▲ 15,9% |
| Tháng 3 | 74,5% | 58,7% | ▼ 21,3% |
| Tháng 4 | 82,8% | – | – |
| Tháng 5 | 79,6% | – | – |
| Tháng 6 | 90,0% | – | – |
| Tháng 7 | 76,6% | – | – |
| Tháng 8 | 86,6% | – | – |
| Tháng 9 | 71,5% | – | – |
| Tháng 10 | 80,4% | – | – |
| Tháng 11 | 78,3% | – | – |
| Tháng 12 | 89,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 68,8% | 69,9% | ▲ 1,6% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | 15 | 30 | 20 | 31 | ||||||||
| 2019 | 32 | 23 | 25 | 29 | 35 | 32 | 35 | 33 | 41 | 42 | 30 | 36 |
| 2020 | 25 | 32 | 18 |