ICAO OAE

Omni Air International

Tháng 4/2026 Omni Air International khai thác 2 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 39 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chính thức · tháng 4/2026 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 167▲ 16,7%
Tháng 22––
Tháng 352▼ 60,0%
Tháng 4–2–
Tháng 5–––
Tháng 68––
Tháng 79––
Tháng 86––
Tháng 98––
Tháng 1010–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 125––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1706220▼ 68,8%
Tháng 2161––
Tháng 385193▼ 89,1%
Tháng 4–39–
Tháng 5–––
Tháng 6322––
Tháng 7454––
Tháng 8308––
Tháng 9372––
Tháng 10517–đang tích luỹ
Tháng 11276––
Tháng 12308––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

4 tháng 10/2024

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2023Chuyến khởi hành đúng giờ 2024So cùng kỳ
Tháng 1100,0%50,0%▼ 50,0%
Tháng 2–––
Tháng 30,0%100,0%–
Tháng 40,0%100,0%–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2023Chuyến bị huỷ 2024So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–––
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–3–
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2023Chuyến theo lịch 2024So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 2–––
Tháng 3220,0%
Tháng 4220,0%
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–3–
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.234988▼ 19,9%
Tháng 2480––
Tháng 31.495494▼ 67,0%
Tháng 4–247–
Tháng 5–––
Tháng 61.235––
Tháng 71.729––
Tháng 81.235––
Tháng 91.482––
Tháng 101.482–đang tích luỹ
Tháng 111.118––
Tháng 121.235––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 157,2%22,3%▼ 61,1%
Tháng 233,5%––
Tháng 356,9%18,8%▼ 66,9%
Tháng 4–15,8%–
Tháng 5–––
Tháng 626,1%––
Tháng 726,3%––
Tháng 824,9%––
Tháng 925,1%––
Tháng 1034,9%–đang tích luỹ
Tháng 1124,7%––
Tháng 1224,9%––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 11 2 3 3 2 8
2025 6 2 5 8 9 6 8 10 6 5
2026 7 2 2

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 17/10/2024 → 18/10/2024

Chuyến bay ghi nhận3Omni Air International

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—01
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—02
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—03
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 0,0% 0
  • Trễ trên 15 phút 0,0% 0
  • Bị huỷ 100,0% 3
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 6/2026, Omni Air International tiêu thụ 3.071.540 gallon Mỹ nhiên liệu (172.521 cho chuyến nội địa, 2.899.019 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 29.948 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2025Gallon Mỹ nhiên liệu 2026So cùng kỳ
Tháng 12.305.7442.526.198▲ 9,6%
Tháng 22.169.4072.741.190▲ 26,4%
Tháng 33.165.4753.729.729▲ 17,8%
Tháng 43.380.5592.630.726▼ 22,2%
Tháng 53.069.7622.193.445▼ 28,5%
Tháng 63.575.0553.071.540▼ 14,1%
Tháng 73.411.580––
Tháng 82.508.520––
Tháng 93.173.718––
Tháng 103.528.533–đang tích luỹ
Tháng 112.333.327––
Tháng 121.740.230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)17.666.00216.892.828▼ 4,4%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…