Omni Air International
Tháng 4/2026 Omni Air International khai thác 2 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 39 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Chuyến bay khai thác2
- Lượt khách39
- Tấn hàng hoá4
- Môi trường3.071.540▼ 14,1%so với tháng 6/2025nhiên liệu bay, gallon Mỹ
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 7 | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 2 | – | – |
| Tháng 3 | 5 | 2 | ▼ 60,0% |
| Tháng 4 | – | 2 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 8 | – | – |
| Tháng 7 | 9 | – | – |
| Tháng 8 | 6 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 10 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 5 | – | – |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 706 | 220 | ▼ 68,8% |
| Tháng 2 | 161 | – | – |
| Tháng 3 | 851 | 93 | ▼ 89,1% |
| Tháng 4 | – | 39 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 322 | – | – |
| Tháng 7 | 454 | – | – |
| Tháng 8 | 308 | – | – |
| Tháng 9 | 372 | – | – |
| Tháng 10 | 517 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 276 | – | – |
| Tháng 12 | 308 | – | – |
Tấn hàng hoá theo tháng
4 tháng 10/2024
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2023 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 50,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 0,0% | 100,0% | – |
| Tháng 4 | 0,0% | 100,0% | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2023 | Chuyến bị huỷ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | 3 | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến theo lịch theo tháng
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2023 | Chuyến theo lịch 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 4 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | 3 | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.234 | 988 | ▼ 19,9% |
| Tháng 2 | 480 | – | – |
| Tháng 3 | 1.495 | 494 | ▼ 67,0% |
| Tháng 4 | – | 247 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 1.235 | – | – |
| Tháng 7 | 1.729 | – | – |
| Tháng 8 | 1.235 | – | – |
| Tháng 9 | 1.482 | – | – |
| Tháng 10 | 1.482 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.118 | – | – |
| Tháng 12 | 1.235 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57,2% | 22,3% | ▼ 61,1% |
| Tháng 2 | 33,5% | – | – |
| Tháng 3 | 56,9% | 18,8% | ▼ 66,9% |
| Tháng 4 | – | 15,8% | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 26,1% | – | – |
| Tháng 7 | 26,3% | – | – |
| Tháng 8 | 24,9% | – | – |
| Tháng 9 | 25,1% | – | – |
| Tháng 10 | 34,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24,7% | – | – |
| Tháng 12 | 24,9% | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 11 | 2 | 3 | 3 | 2 | 8 | ||||||
| 2025 | 6 | 2 | 5 | 8 | 9 | 6 | 8 | 10 | 6 | 5 | ||
| 2026 | 7 | 2 | 2 |
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 17/10/2024 → 18/10/2024
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 01:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 02:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 03:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| 04:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 05:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 06:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 07:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 08:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 09:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 10:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 11:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 12:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 13:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| 14:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 15:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 16:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 17:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 18:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 19:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 20:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| 21:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 22:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 23:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Ba | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Tư | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Năm | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| Thứ Sáu | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 2 |
| Thứ Bảy | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Chủ Nhật | Chưa có số liệu | — | — | — |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T2 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T3 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T4 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T5 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T6 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T7 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T8 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T9 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T10 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 3 |
| T11 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T12 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 0,0% 0
- Trễ trên 15 phút 0,0% 0
- Bị huỷ 100,0% 3
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Môi trường
Nhiên liệu tiêu thụ
Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.Tháng 6/2026, Omni Air International tiêu thụ 3.071.540 gallon Mỹ nhiên liệu (172.521 cho chuyến nội địa, 2.899.019 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 29.948 tấn CO₂.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Gallon Mỹ nhiên liệu 2025 | Gallon Mỹ nhiên liệu 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.305.744 | 2.526.198 | ▲ 9,6% |
| Tháng 2 | 2.169.407 | 2.741.190 | ▲ 26,4% |
| Tháng 3 | 3.165.475 | 3.729.729 | ▲ 17,8% |
| Tháng 4 | 3.380.559 | 2.630.726 | ▼ 22,2% |
| Tháng 5 | 3.069.762 | 2.193.445 | ▼ 28,5% |
| Tháng 6 | 3.575.055 | 3.071.540 | ▼ 14,1% |
| Tháng 7 | 3.411.580 | – | – |
| Tháng 8 | 2.508.520 | – | – |
| Tháng 9 | 3.173.718 | – | – |
| Tháng 10 | 3.528.533 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.333.327 | – | – |
| Tháng 12 | 1.740.230 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 17.666.002 | 16.892.828 | ▼ 4,4% |
CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.
BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng