ICAO NES

Nordeste Linhas Aéreas Regionais

Tháng 6/2006 Nordeste Linhas Aéreas Regionais khai thác 2 chuyến bay trên các đường bay Brazil, vận chuyển 78 lượt khách và 0 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 78 chuyến bay khai thác (1–6/2006), giảm 84,9% so với cùng kỳ năm trước.

Chính thức · tháng 6/2006 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2005Chuyến bay khai thác 2006So cùng kỳ
Tháng 112418▼ 85,5%
Tháng 211216▼ 85,7%
Tháng 312516▼ 87,2%
Tháng 412020▼ 83,3%
Tháng 5216▼ 71,4%
Tháng 6162▼ 87,5%
Tháng 720––
Tháng 816––
Tháng 916––
Tháng 1020––
Tháng 1116––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)51878▼ 84,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2005Lượt khách 2006So cùng kỳ
Tháng 111.8631.838▼ 84,5%
Tháng 28.7431.310▼ 85,0%
Tháng 38.7801.044▼ 88,1%
Tháng 47.7201.040▼ 86,5%
Tháng 51.371212▼ 84,5%
Tháng 685778▼ 90,9%
Tháng 72.031––
Tháng 81.118––
Tháng 91.146––
Tháng 101.707––
Tháng 111.232––
Tháng 121.353––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)39.3345.522▼ 86,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2005Tấn hàng hoá 2006So cùng kỳ
Tháng 1271▼ 97,9%
Tháng 2200▼ 98,0%
Tháng 3300▼ 99,5%
Tháng 4260▼ 98,4%
Tháng 501▲ 28,2%
Tháng 610▼ 90,9%
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100––
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1052▼ 97,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2005Ghế cung ứng 2006So cùng kỳ
Tháng 114.9442.320▼ 84,5%
Tháng 213.2321.984▼ 85,0%
Tháng 314.8402.080▼ 86,0%
Tháng 414.6562.656▼ 81,9%
Tháng 52.544816▼ 67,9%
Tháng 61.944272▼ 86,0%
Tháng 72.432––
Tháng 81.968––
Tháng 92.024––
Tháng 102.464––
Tháng 111.984––
Tháng 122.288––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)62.16010.128▼ 83,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2005Hệ số tải 2006So cùng kỳ
Tháng 179,4%79,2%▼ 0,2%
Tháng 266,1%66,0%▼ 0,1%
Tháng 359,2%50,2%▼ 15,2%
Tháng 452,7%39,2%▼ 25,7%
Tháng 553,9%26,0%▼ 51,8%
Tháng 644,1%28,7%▼ 35,0%
Tháng 783,5%––
Tháng 856,8%––
Tháng 956,6%––
Tháng 1069,3%––
Tháng 1162,1%––
Tháng 1259,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)59,2%48,2%▼ 18,6%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2004 770 688 753 719 760 722 698 673 660 401 118 124
2005 124 112 125 120 21 16 20 16 16 20 16 18
2006 18 16 16 20 6 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…