ICAO NCA

Nippon Cargo Airlines

Tháng 7/2026 Nippon Cargo Airlines khai thác 305 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 22 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1284244▼ 14,1%
Tháng 2251199▼ 20,7%
Tháng 3326246▼ 24,5%
Tháng 4273303▲ 11,0%
Tháng 5249––
Tháng 6277281▲ 1,4%
Tháng 7288305▲ 5,9%
Tháng 8278––
Tháng 9277––
Tháng 10268–đang tích luỹ
Tháng 11289––
Tháng 12285––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/2026111
15/10/2026112
14/10/2026213
12/10/2026212
11/10/2026212
9/10/2026112
30/9/2026213
28/9/2026212
27/9/2026212
25/9/2026112
23/9/2026213
21/9/2026212
20/9/2026212
18/9/2026112
16/9/2026213
14/9/2026212
13/9/2026212
11/9/2026112
9/9/2026213
7/9/2026212
6/9/2026212
4/9/2026112
2/9/2026213
31/8/2026212

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11816▼ 6,2%
Tháng 21614▼ 10,4%
Tháng 32219▼ 16,1%
Tháng 42021▲ 4,7%
Tháng 519––
Tháng 62120▼ 2,6%
Tháng 72122▲ 5,3%
Tháng 821––
Tháng 920––
Tháng 1019–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1220––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

6 tháng 9/2026

theo Avionio

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 285 260 297 298 360 321 332 308 307 660 323 300
2025 284 251 326 273 249 277 288 278 277 268 289 285
2026 244 199 246 303 281 305

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
KZ203NRT–HKG—109
KZ202HKG–NRT—107
KZ206HKG–NRT—46
KZ209NRT–HKG—46
Xem cả 4 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
HKG–NRTSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Narita4308
Danh mục đường bayTổng cộng 1 cặp sân bay

Tính từ 4 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…