ICAO NOS

Neos

Tháng 6/2022 Neos khai thác 18 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 502 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 130 chuyến bay khai thác (1–6/2022).

Chính thức · tháng 6/2022 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2021Chuyến bay khai thác 2022So cùng kỳ
Tháng 1–16–
Tháng 2–20–
Tháng 3–25–
Tháng 4–26–
Tháng 5–25–
Tháng 6–18–
Tháng 7–––
Tháng 88––
Tháng 918––
Tháng 1032––
Tháng 1132––
Tháng 1220––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2021Tấn hàng hoá 2022So cùng kỳ
Tháng 1–309–
Tháng 2–364–
Tháng 3–602–
Tháng 4–814–
Tháng 5–752–
Tháng 6–502–
Tháng 7–––
Tháng 8255––
Tháng 9608––
Tháng 10971––
Tháng 11743––
Tháng 12444––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2021Chuyến khởi hành đúng giờ 2022So cùng kỳ
Tháng 1–87,5%–
Tháng 2–92,9%–
Tháng 3–68,0%–
Tháng 4–92,0%–
Tháng 5–84,0%–
Tháng 6–100,0%–
Tháng 7–––
Tháng 8100,0%––
Tháng 972,7%––
Tháng 1087,5%––
Tháng 1189,7%––
Tháng 1277,8%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2021Chuyến bị huỷ 2022So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–1–
Tháng 3–0–
Tháng 4–1–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–––
Tháng 82––
Tháng 910––
Tháng 1013––
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2021Chuyến theo lịch 2022So cùng kỳ
Tháng 1–8–
Tháng 2–15–
Tháng 3–25–
Tháng 4–26–
Tháng 5–25–
Tháng 6–18–
Tháng 7–––
Tháng 89––
Tháng 921––
Tháng 1037––
Tháng 1129––
Tháng 129––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

189 tháng 9/2021

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Môi trường

CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)

Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.

Neos báo cáo 107.694 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2024 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.

NămCO₂ đã kiểm định (tấn)
2024107.694
202374.762
202268.836
202137.771
202021.233
201979.721
201854.526
201756.478
201658.077
201553.092
201441.745
201335.453

Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.

Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…