ICAO MWM

Modern Logistics

Tháng 8/2026 Modern Logistics khai thác 70 chuyến bay trên các đường bay Brazil và vận chuyển 691 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 421 chuyến bay khai thác (1–8/2026), giảm 29,1% so với cùng kỳ năm trước.

Chính thức · tháng 8/2026 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 19426▼ 72,3%
Tháng 28934▼ 61,8%
Tháng 37044▼ 37,1%
Tháng 46359▼ 6,3%
Tháng 57060▼ 14,3%
Tháng 66263▲ 1,6%
Tháng 77265▼ 9,7%
Tháng 87470▼ 5,4%
Tháng 983––
Tháng 10102–đang tích luỹ
Tháng 1172––
Tháng 1288––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)594421▼ 29,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1793292▼ 63,2%
Tháng 2728316▼ 56,6%
Tháng 3523498▼ 4,9%
Tháng 4388529▲ 36,3%
Tháng 5395604▲ 52,9%
Tháng 6374649▲ 73,6%
Tháng 7493606▲ 22,7%
Tháng 8351691▲ 96,6%
Tháng 9548––
Tháng 10729–đang tích luỹ
Tháng 11739––
Tháng 12882––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)4.0464.183▲ 3,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 166,0%––
Tháng 284,1%100,0%▲ 18,9%
Tháng 348,3%50,0%▲ 3,6%
Tháng 483,7%––
Tháng 575,5%––
Tháng 655,0%––
Tháng 752,1%––
Tháng 856,0%––
Tháng 941,7%––
Tháng 1075,4%––
Tháng 1181,5%––
Tháng 1266,7%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 1151▼ 93,3%
Tháng 242▼ 50,0%
Tháng 334▲ 33,3%
Tháng 48––
Tháng 515––
Tháng 613––
Tháng 715––
Tháng 88––
Tháng 96––
Tháng 102––
Tháng 115––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)227▼ 68,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

1 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 1651▼ 98,5%
Tháng 2484▼ 91,7%
Tháng 3616▼ 90,2%
Tháng 451––
Tháng 564––
Tháng 653––
Tháng 763––
Tháng 858––
Tháng 942––
Tháng 1059––
Tháng 1132––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)17411▼ 93,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

2 tháng 9/2026

theo Avionio

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 59 59 78 62 75 55 60 70 50 74 59 95
2025 94 89 70 63 70 62 72 74 83 102 72 88
2026 26 34 44 59 60 63 65 70

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
MWM5801MAO–VCP3 chặng81,3%40
Xem cả 1 số hiệu của hãng

Tính từ 1 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2025, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 22/3/2025

Chuyến bay ghi nhận97Modern Logistics

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2329
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1317
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1420
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—67
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—1212
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—1010
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—1922
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—1014
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—2230
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—22

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—24
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—26
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—4749
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—2732
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—35

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 66,0% 64
  • Trễ trên 15 phút 17,5% 17
  • Bị huỷ 16,5% 16
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…