Mexicana
Tháng 8/2010 Mexicana khai thác 12 chuyến bay đi/đến Brazil, vận chuyển 1.311 lượt khách và 31 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 298 chuyến bay khai thác (1–8/2010).
- Chuyến bay khai thác12▼ 72,7%so với tháng 8/2009
- Lượt khách1.311▼ 52,4%so với tháng 8/2009
- Tấn hàng hoá31▼ 70,6%so với tháng 8/2009
Chính thức · tháng 8/2010 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2009 | Chuyến bay khai thác 2010 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 44 | – |
| Tháng 2 | – | 27 | – |
| Tháng 3 | 34 | 41 | ▲ 20,6% |
| Tháng 4 | 40 | 42 | ▲ 5,0% |
| Tháng 5 | 30 | 44 | ▲ 46,7% |
| Tháng 6 | 44 | 42 | ▼ 4,5% |
| Tháng 7 | 44 | 46 | ▲ 4,5% |
| Tháng 8 | 44 | 12 | ▼ 72,7% |
| Tháng 9 | 40 | – | – |
| Tháng 10 | 40 | – | – |
| Tháng 11 | 38 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
Lượt khách theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2009 | Lượt khách 2010 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 6.074 | – |
| Tháng 2 | – | 3.388 | – |
| Tháng 3 | 1.853 | 4.469 | ▲ 141,2% |
| Tháng 4 | 1.753 | 4.248 | ▲ 142,3% |
| Tháng 5 | 1.101 | 4.808 | ▲ 336,7% |
| Tháng 6 | 1.167 | 4.879 | ▲ 318,1% |
| Tháng 7 | 2.070 | 5.802 | ▲ 180,3% |
| Tháng 8 | 2.755 | 1.311 | ▼ 52,4% |
| Tháng 9 | 3.134 | – | – |
| Tháng 10 | 4.248 | – | – |
| Tháng 11 | 4.606 | – | – |
| Tháng 12 | 5.441 | – | – |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2009 | Tấn hàng hoá 2010 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 108 | – |
| Tháng 2 | – | 145 | – |
| Tháng 3 | 83 | 192 | ▲ 129,9% |
| Tháng 4 | 57 | 170 | ▲ 195,9% |
| Tháng 5 | 100 | 208 | ▲ 108,1% |
| Tháng 6 | 96 | 217 | ▲ 126,8% |
| Tháng 7 | 93 | 168 | ▲ 80,4% |
| Tháng 8 | 104 | 31 | ▼ 70,6% |
| Tháng 9 | 113 | – | – |
| Tháng 10 | 143 | – | – |
| Tháng 11 | 130 | – | – |
| Tháng 12 | 119 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2009 | Ghế cung ứng 2010 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 7.208 | – |
| Tháng 2 | – | 4.595 | – |
| Tháng 3 | 5.356 | 6.715 | ▲ 25,4% |
| Tháng 4 | 6.318 | 6.968 | ▲ 10,3% |
| Tháng 5 | 4.758 | 7.033 | ▲ 47,8% |
| Tháng 6 | 6.968 | 6.773 | ▼ 2,8% |
| Tháng 7 | 7.046 | 7.644 | ▲ 8,5% |
| Tháng 8 | 7.202 | 1.924 | ▼ 73,3% |
| Tháng 9 | 6.240 | – | – |
| Tháng 10 | 6.292 | – | – |
| Tháng 11 | 6.058 | – | – |
| Tháng 12 | 7.020 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2009 | Hệ số tải 2010 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 84,3% | – |
| Tháng 2 | – | 73,7% | – |
| Tháng 3 | 34,6% | 66,6% | ▲ 92,4% |
| Tháng 4 | 27,7% | 61,0% | ▲ 119,7% |
| Tháng 5 | 23,1% | 68,4% | ▲ 195,4% |
| Tháng 6 | 16,7% | 72,0% | ▲ 330,1% |
| Tháng 7 | 29,4% | 75,9% | ▲ 158,4% |
| Tháng 8 | 38,3% | 68,1% | ▲ 78,1% |
| Tháng 9 | 50,2% | – | – |
| Tháng 10 | 67,5% | – | – |
| Tháng 11 | 76,0% | – | – |
| Tháng 12 | 77,5% | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2009 | 34 | 40 | 30 | 44 | 44 | 44 | 40 | 40 | 38 | 44 | ||
| 2010 | 44 | 27 | 41 | 42 | 44 | 42 | 46 | 12 |