ICAO MAA

MasAir

Tháng 8/2026 MasAir khai thác 18 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 551 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 177 chuyến bay khai thác (1–8/2026), giảm 3,8% so với cùng kỳ năm trước.

Chính thức · tháng 8/2026 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1159▼ 40,0%
Tháng 22325▲ 8,7%
Tháng 32225▲ 13,6%
Tháng 42325▲ 8,7%
Tháng 52028▲ 40,0%
Tháng 627270,0%
Tháng 73020▼ 33,3%
Tháng 82418▼ 25,0%
Tháng 925––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)184177▼ 3,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1424196▼ 53,8%
Tháng 2757527▼ 30,4%
Tháng 3687635▼ 7,5%
Tháng 4659672▲ 1,8%
Tháng 5697764▲ 9,7%
Tháng 6631723▲ 14,5%
Tháng 7717620▼ 13,5%
Tháng 8653551▼ 15,6%
Tháng 9631––
Tháng 10677–đang tích luỹ
Tháng 11614––
Tháng 12415––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)5.2244.689▼ 10,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2023Chuyến khởi hành đúng giờ 2024So cùng kỳ
Tháng 1100,0%55,6%▼ 44,4%
Tháng 247,1%0,0%▼ 100,0%
Tháng 386,4%55,6%▼ 35,7%
Tháng 447,1%33,3%▼ 29,2%
Tháng 560,0%66,7%▲ 11,1%
Tháng 653,9%25,0%▼ 53,6%
Tháng 70,0%40,0%–
Tháng 80,0%20,0%–
Tháng 947,8%65,2%▲ 36,4%
Tháng 1055,0%36,4%▼ 33,9%
Tháng 1136,4%––
Tháng 1233,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T10)49,7%39,8%▼ 20,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2023Chuyến bị huỷ 2024So cùng kỳ
Tháng 1810▲ 25,0%
Tháng 21012▲ 20,0%
Tháng 3145▼ 64,3%
Tháng 41610▼ 37,5%
Tháng 5268▼ 69,2%
Tháng 6295▼ 82,8%
Tháng 7225▼ 77,3%
Tháng 8318▼ 74,2%
Tháng 92811▼ 60,7%
Tháng 10185▼ 72,2%
Tháng 1130––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10)20279▼ 60,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

8 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2023Chuyến theo lịch 2024So cùng kỳ
Tháng 11219▲ 58,3%
Tháng 22714▼ 48,1%
Tháng 33614▼ 61,1%
Tháng 43322▼ 33,3%
Tháng 54120▼ 51,2%
Tháng 64213▼ 69,0%
Tháng 72610▼ 61,5%
Tháng 83618▼ 50,0%
Tháng 95134▼ 33,3%
Tháng 103816▼ 57,9%
Tháng 1141––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10)342180▼ 47,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

31 tháng 9/2026

theo Avionio

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 19 15 14 23 31 30 24 27 33 26 40 29
2025 15 23 22 23 20 27 30 24 25 23 26 17
2026 9 25 25 25 28 27 20 18

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 28/10/2024

Chuyến bay ghi nhận12MasAir

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—03
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—33
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—22
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—44
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—03

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—912
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 33,3% 4
  • Trễ trên 15 phút 41,7% 5
  • Bị huỷ 25,0% 3
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…