Martinair
Tháng 7/2026 Martinair khai thác 30 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 1.556 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 310 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 12,7% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác30▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Tấn hàng hoá1.556▼ 17,0%so với tháng 7/2025
- Trung bình / ngày≈1trong 67 ngày · tự đếm
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 50 | ▲ 56,3% |
| Tháng 2 | 40 | 43 | ▲ 7,5% |
| Tháng 3 | 39 | 50 | ▲ 28,2% |
| Tháng 4 | 48 | 44 | ▼ 8,3% |
| Tháng 5 | 46 | 49 | ▲ 6,5% |
| Tháng 6 | 40 | 44 | ▲ 10,0% |
| Tháng 7 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 8 | 40 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 48 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50 | – | – |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 275 | 310 | ▲ 12,7% |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 1 | 7 |
| 16/10/2026 | 1 | 7 |
| 15/10/2026 | 1 | 7 |
| 12/10/2026 | 1 | 7 |
| 11/10/2026 | 1 | 7 |
| 10/10/2026 | 1 | 7 |
| 9/10/2026 | 1 | 7 |
| 5/10/2026 | 1 | 7 |
| 4/10/2026 | 1 | 7 |
| 1/10/2026 | 1 | 7 |
| 27/9/2026 | 1 | 7 |
| 26/9/2026 | 1 | 7 |
| 24/9/2026 | 1 | 7 |
| 21/9/2026 | 1 | 7 |
| 20/9/2026 | 1 | 7 |
| 19/9/2026 | 1 | 7 |
| 17/9/2026 | 1 | 7 |
| 13/9/2026 | 1 | 7 |
| 12/9/2026 | 1 | 7 |
| 11/9/2026 | 1 | 7 |
| 10/9/2026 | 1 | 7 |
| 7/9/2026 | 1 | 7 |
| 6/9/2026 | 1 | 7 |
| 5/9/2026 | 1 | 7 |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 1/2011.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2010 | Lượt khách 2011 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.212 | 2.827 | ▼ 45,8% |
| Tháng 2 | 4.781 | – | – |
| Tháng 3 | 6.791 | – | – |
| Tháng 4 | 8.147 | – | – |
| Tháng 5 | 8.642 | – | – |
| Tháng 6 | 5.799 | – | – |
| Tháng 7 | 8.545 | – | – |
| Tháng 8 | 8.731 | – | – |
| Tháng 9 | 6.040 | – | – |
| Tháng 10 | 7.195 | – | – |
| Tháng 11 | 4.603 | – | – |
| Tháng 12 | 5.140 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 5.212 | 2.827 | ▼ 45,8% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.392 | 3.301 | ▲ 38,0% |
| Tháng 2 | 2.850 | 3.431 | ▲ 20,4% |
| Tháng 3 | 2.678 | 3.829 | ▲ 43,0% |
| Tháng 4 | 3.309 | 2.881 | ▼ 12,9% |
| Tháng 5 | 3.080 | 2.750 | ▼ 10,7% |
| Tháng 6 | 2.551 | 2.563 | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 1.874 | 1.556 | ▼ 17,0% |
| Tháng 8 | 3.073 | – | – |
| Tháng 9 | 2.725 | – | – |
| Tháng 10 | 3.565 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3.791 | – | – |
| Tháng 12 | 3.574 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 18.734 | 20.310 | ▲ 8,4% |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 9/2024.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2023 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36,9% | 51,5% | ▲ 39,5% |
| Tháng 2 | 63,8% | 56,9% | ▼ 10,8% |
| Tháng 3 | 50,6% | 50,0% | ▼ 1,2% |
| Tháng 4 | 53,3% | 74,6% | ▲ 39,8% |
| Tháng 5 | 57,0% | 45,3% | ▼ 20,6% |
| Tháng 6 | 63,4% | 51,9% | ▼ 18,2% |
| Tháng 7 | 50,0% | 47,9% | ▼ 4,2% |
| Tháng 8 | 62,9% | 58,9% | ▼ 6,3% |
| Tháng 9 | 55,4% | 64,1% | ▲ 15,7% |
| Tháng 10 | 61,3% | – | – |
| Tháng 11 | 38,7% | – | – |
| Tháng 12 | 41,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T9) | 54,8% | 55,7% | ▲ 1,6% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 9/2024.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2023 | Chuyến bị huỷ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 20 | 10 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 31 | 10 | ▼ 67,7% |
| Tháng 4 | 19 | 9 | ▼ 52,6% |
| Tháng 5 | 5 | 6 | ▲ 20,0% |
| Tháng 6 | 14 | 6 | ▼ 57,1% |
| Tháng 7 | 29 | 19 | ▼ 34,5% |
| Tháng 8 | 36 | 10 | ▼ 72,2% |
| Tháng 9 | 32 | 2 | ▼ 93,8% |
| Tháng 10 | 16 | – | – |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9) | 216 | 72 | ▼ 66,7% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 9/2024.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2023 | Chuyến theo lịch 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 95 | 66 | ▼ 30,5% |
| Tháng 2 | 100 | 61 | ▼ 39,0% |
| Tháng 3 | 110 | 64 | ▼ 41,8% |
| Tháng 4 | 109 | 64 | ▼ 41,3% |
| Tháng 5 | 105 | 59 | ▼ 43,8% |
| Tháng 6 | 85 | 60 | ▼ 29,4% |
| Tháng 7 | 111 | 67 | ▼ 39,6% |
| Tháng 8 | 98 | 66 | ▼ 32,7% |
| Tháng 9 | 106 | 41 | ▼ 61,3% |
| Tháng 10 | 109 | – | – |
| Tháng 11 | 62 | – | – |
| Tháng 12 | 68 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9) | 919 | 548 | ▼ 40,4% |
Chuyến theo lịch theo tháng
123 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 3/2011.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2010 | Ghế cung ứng 2011 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.398 | 8.220 | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 6.576 | – | – |
| Tháng 3 | 8.494 | 6.576 | ▼ 22,6% |
| Tháng 4 | 11.508 | – | – |
| Tháng 5 | 13.152 | – | – |
| Tháng 6 | 7.672 | – | – |
| Tháng 7 | 9.864 | – | – |
| Tháng 8 | 9.864 | – | – |
| Tháng 9 | 7.672 | – | – |
| Tháng 10 | 9.864 | – | – |
| Tháng 11 | 7.672 | – | – |
| Tháng 12 | 7.124 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2010 | Hệ số tải 2011 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,5% | 34,4% | ▼ 51,2% |
| Tháng 2 | 72,7% | – | – |
| Tháng 3 | 80,0% | – | – |
| Tháng 4 | 70,8% | – | – |
| Tháng 5 | 65,7% | – | – |
| Tháng 6 | 75,6% | – | – |
| Tháng 7 | 86,6% | – | – |
| Tháng 8 | 88,5% | – | – |
| Tháng 9 | 78,7% | – | – |
| Tháng 10 | 72,9% | – | – |
| Tháng 11 | 60,0% | – | – |
| Tháng 12 | 72,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T1) | 70,5% | 34,4% | ▼ 51,2% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 74 | 74 | 66 | 76 | 67 | 77 | 62 | 77 | 63 | 48 | 30 | 38 |
| 2025 | 32 | 40 | 39 | 48 | 46 | 40 | 30 | 40 | 39 | 48 | 50 | 48 |
| 2026 | 50 | 43 | 50 | 44 | 49 | 44 | 30 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
Xem cả 2 số hiệu của hãngTính từ 2 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.