ICAO MPH

Martinair

Tháng 7/2026 Martinair khai thác 30 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 1.556 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 310 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 12,7% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 13250▲ 56,3%
Tháng 24043▲ 7,5%
Tháng 33950▲ 28,2%
Tháng 44844▼ 8,3%
Tháng 54649▲ 6,5%
Tháng 64044▲ 10,0%
Tháng 730300,0%
Tháng 840––
Tháng 939––
Tháng 1048–đang tích luỹ
Tháng 1150––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)275310▲ 12,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202617
16/10/202617
15/10/202617
12/10/202617
11/10/202617
10/10/202617
9/10/202617
5/10/202617
4/10/202617
1/10/202617
27/9/202617
26/9/202617
24/9/202617
21/9/202617
20/9/202617
19/9/202617
17/9/202617
13/9/202617
12/9/202617
11/9/202617
10/9/202617
7/9/202617
6/9/202617
5/9/202617

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 1/2011.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳLượt khách 2010Lượt khách 2011So cùng kỳ
Tháng 15.2122.827▼ 45,8%
Tháng 24.781––
Tháng 36.791––
Tháng 48.147––
Tháng 58.642––
Tháng 65.799––
Tháng 78.545––
Tháng 88.731––
Tháng 96.040––
Tháng 107.195––
Tháng 114.603––
Tháng 125.140––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1)5.2122.827▼ 45,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.3923.301▲ 38,0%
Tháng 22.8503.431▲ 20,4%
Tháng 32.6783.829▲ 43,0%
Tháng 43.3092.881▼ 12,9%
Tháng 53.0802.750▼ 10,7%
Tháng 62.5512.563▲ 0,5%
Tháng 71.8741.556▼ 17,0%
Tháng 83.073––
Tháng 92.725––
Tháng 103.565–đang tích luỹ
Tháng 113.791––
Tháng 123.574––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18.73420.310▲ 8,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 9/2024.

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2023Chuyến khởi hành đúng giờ 2024So cùng kỳ
Tháng 136,9%51,5%▲ 39,5%
Tháng 263,8%56,9%▼ 10,8%
Tháng 350,6%50,0%▼ 1,2%
Tháng 453,3%74,6%▲ 39,8%
Tháng 557,0%45,3%▼ 20,6%
Tháng 663,4%51,9%▼ 18,2%
Tháng 750,0%47,9%▼ 4,2%
Tháng 862,9%58,9%▼ 6,3%
Tháng 955,4%64,1%▲ 15,7%
Tháng 1061,3%––
Tháng 1138,7%––
Tháng 1241,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T9)54,8%55,7%▲ 1,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 9/2024.

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2023Chuyến bị huỷ 2024So cùng kỳ
Tháng 1300▼ 100,0%
Tháng 22010▼ 50,0%
Tháng 33110▼ 67,7%
Tháng 4199▼ 52,6%
Tháng 556▲ 20,0%
Tháng 6146▼ 57,1%
Tháng 72919▼ 34,5%
Tháng 83610▼ 72,2%
Tháng 9322▼ 93,8%
Tháng 1016––
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)21672▼ 66,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 9/2024.

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2023Chuyến theo lịch 2024So cùng kỳ
Tháng 19566▼ 30,5%
Tháng 210061▼ 39,0%
Tháng 311064▼ 41,8%
Tháng 410964▼ 41,3%
Tháng 510559▼ 43,8%
Tháng 68560▼ 29,4%
Tháng 711167▼ 39,6%
Tháng 89866▼ 32,7%
Tháng 910641▼ 61,3%
Tháng 10109––
Tháng 1162––
Tháng 1268––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)919548▼ 40,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

123 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 3/2011.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳGhế cung ứng 2010Ghế cung ứng 2011So cùng kỳ
Tháng 17.3988.220▲ 11,1%
Tháng 26.576––
Tháng 38.4946.576▼ 22,6%
Tháng 411.508––
Tháng 513.152––
Tháng 67.672––
Tháng 79.864––
Tháng 89.864––
Tháng 97.672––
Tháng 109.864––
Tháng 117.672––
Tháng 127.124––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳHệ số tải 2010Hệ số tải 2011So cùng kỳ
Tháng 170,5%34,4%▼ 51,2%
Tháng 272,7%––
Tháng 380,0%––
Tháng 470,8%––
Tháng 565,7%––
Tháng 675,6%––
Tháng 786,6%––
Tháng 888,5%––
Tháng 978,7%––
Tháng 1072,9%––
Tháng 1160,0%––
Tháng 1272,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T1)70,5%34,4%▼ 51,2%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 74 74 66 76 67 77 62 77 63 48 30 38
2025 32 40 39 48 46 40 30 40 39 48 50 48
2026 50 43 50 44 49 44 30

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
MP9462HKG–GYD5 chặng—36
MP9432HKG–GYD4 chặng—31
Xem cả 2 số hiệu của hãng

Tính từ 2 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…