ICAO LVL

LEVEL

Tháng 7/2026 LEVEL khai thác 152 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 38.765 lượt khách và 311 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 1.030 chuyến bay khai thác (1–7/2026).

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1–140–
Tháng 2–114–
Tháng 3–132–
Tháng 4–186–
Tháng 5–162–
Tháng 6–144–
Tháng 7254152▼ 40,2%
Tháng 8–––
Tháng 9210––
Tháng 10178–đang tích luỹ
Tháng 11123––
Tháng 12146––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–32.141–
Tháng 2–24.216–
Tháng 3–33.659–
Tháng 4–44.926–
Tháng 5–40.616–
Tháng 6–36.522–
Tháng 765.40038.765▼ 40,7%
Tháng 8–––
Tháng 955.510––
Tháng 1045.861–đang tích luỹ
Tháng 1130.280––
Tháng 1235.444––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–368–
Tháng 2–546–
Tháng 3–634–
Tháng 4–598–
Tháng 5–375–
Tháng 6–273–
Tháng 7445311▼ 30,1%
Tháng 8–––
Tháng 9700––
Tháng 10491–đang tích luỹ
Tháng 11426––
Tháng 12576––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

4 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–40.336–
Tháng 2–32.649–
Tháng 3–39.192–
Tháng 4–55.256–
Tháng 5–47.628–
Tháng 6–41.772–
Tháng 775.59643.892▼ 41,9%
Tháng 8–––
Tháng 963.804––
Tháng 1052.525–đang tích luỹ
Tháng 1136.140––
Tháng 1242.334––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 1–79,7%–
Tháng 2–74,2%–
Tháng 3–85,9%–
Tháng 4–81,3%–
Tháng 5–85,3%–
Tháng 6–87,4%–
Tháng 786,5%88,3%▲ 2,1%
Tháng 8–––
Tháng 987,0%––
Tháng 1087,3%–đang tích luỹ
Tháng 1183,8%––
Tháng 1283,7%––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2025 254 210 178 123 146
2026 140 114 132 186 162 144 152

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…