ICAO ARE

LAN Colombia

Tháng 8/2026 LAN Colombia khai thác 125 chuyến bay đi/đến Brazil, vận chuyển 17.981 lượt khách và 19 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 985 chuyến bay khai thác (1–8/2026), tăng 22,5% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 164126▲ 96,9%
Tháng 257113▲ 98,2%
Tháng 366123▲ 86,4%
Tháng 4121126▲ 4,1%
Tháng 5125124▼ 0,8%
Tháng 61201200,0%
Tháng 7126128▲ 1,6%
Tháng 81251250,0%
Tháng 9120––
Tháng 10124–đang tích luỹ
Tháng 11128––
Tháng 12124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)804985▲ 22,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 18.66518.913▲ 118,3%
Tháng 27.67717.065▲ 122,3%
Tháng 38.89818.046▲ 102,8%
Tháng 415.24217.120▲ 12,3%
Tháng 516.54117.733▲ 7,2%
Tháng 615.64115.157▼ 3,1%
Tháng 717.34018.027▲ 4,0%
Tháng 817.49217.981▲ 2,8%
Tháng 916.441––
Tháng 1017.691–đang tích luỹ
Tháng 1118.444––
Tháng 1217.232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)107.496140.042▲ 30,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 167▲ 5,9%
Tháng 297▼ 18,2%
Tháng 3613▲ 111,6%
Tháng 4914▲ 58,7%
Tháng 5829▲ 280,1%
Tháng 61328▲ 110,7%
Tháng 7720▲ 185,5%
Tháng 8919▲ 110,4%
Tháng 913––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 119––
Tháng 1213––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)68137▲ 103,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%75,6%▼ 6,2%
Tháng 281,8%64,6%▼ 21,1%
Tháng 384,4%69,9%▼ 17,1%
Tháng 484,2%71,1%▼ 15,6%
Tháng 588,7%80,7%▼ 9,1%
Tháng 685,0%81,7%▼ 3,9%
Tháng 783,9%73,0%▼ 13,0%
Tháng 882,3%––
Tháng 984,2%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1166,4%––
Tháng 1262,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,1%73,8%▼ 12,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 406–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)312▲ 300,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2025Chuyến theo lịch 2026So cùng kỳ
Tháng 162124▲ 100,0%
Tháng 256112▲ 100,0%
Tháng 366124▲ 87,9%
Tháng 41201200,0%
Tháng 51241240,0%
Tháng 61201200,0%
Tháng 71241240,0%
Tháng 8124––
Tháng 9120––
Tháng 10124–đang tích luỹ
Tháng 11128––
Tháng 12124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)672848▲ 26,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

9 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 19.87520.803▲ 110,7%
Tháng 28.90218.714▲ 110,2%
Tháng 310.32920.251▲ 96,1%
Tháng 419.33220.624▲ 6,7%
Tháng 520.31020.018▼ 1,4%
Tháng 619.09619.262▲ 0,9%
Tháng 719.52720.939▲ 7,2%
Tháng 819.58820.481▲ 4,6%
Tháng 918.959––
Tháng 1019.657–đang tích luỹ
Tháng 1120.580––
Tháng 1219.826––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)126.959161.092▲ 26,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 187,7%90,9%▲ 3,6%
Tháng 286,2%91,2%▲ 5,7%
Tháng 386,1%89,1%▲ 3,4%
Tháng 478,8%83,0%▲ 5,3%
Tháng 581,4%88,6%▲ 8,8%
Tháng 681,9%78,7%▼ 3,9%
Tháng 788,8%86,1%▼ 3,0%
Tháng 889,3%87,8%▼ 1,7%
Tháng 986,7%––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1189,6%––
Tháng 1286,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)85,1%86,9%▲ 2,2%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1 62 66 65 63 61 62
2025 64 57 66 121 125 120 126 125 120 124 128 124
2026 126 113 123 126 124 120 128 125

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
ARE4904GRU–BOG79,6%658
ARE4903BOG–GRU73,2%656
ARE4907BOG–GRU88,6%487
ARE4908GRU–BOG68,8%463
4C4902BOG–LIM2 chặng—40
4C4909LIM–BOG2 chặng53,9%39
4C4404BOG–CCS—31
4C4405CCS–BOG61,3%31
Xem cả 8 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
BOG–GRUSân bay quốc tế El Dorado · Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos42.264
BOG–CCSSân bay quốc tế El Dorado · Sân bay quốc tế Simón Bolívar262
Danh mục đường bayTổng cộng 2 cặp sân bay

Tính từ 8 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất12:00–13:007,0phút · 487 chuyến ghi nhận · 482 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất7,9phút12:00 ↔ 23:00
Chuyến bay ghi nhận2.302LAN Colombia

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
08:0080,1%10,7 phút637641
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
12:0088,6%7,0 phút482487
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:0073,2%10,0 phút653656
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
23:0068,8%14,9 phút461463

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai76,0%10,7 phút325328
Thứ Ba75,5%10,8 phút326329
Thứ Tư76,5%12,9 phút324329
Thứ Năm73,3%17,8 phút329329
Thứ Sáu75,7%13,6 phút325328
Thứ Bảy82,6%7,9 phút328329
Chủ Nhật80,6%5,5 phút330330

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—185186
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—165168
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—187190
T477,8%10,3 phút234240
T584,7%6,7 phút248248
T683,3%7,7 phút240240
T778,5%11,6 phút246248
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—120120
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—164164
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—188188
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—186186

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,7% 1.765
  • Trễ trên 15 phút 22,7% 522
  • Bị huỷ 0,7% 15
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…