ICAO LAE

LAN Cargo

Tháng 8/2026 LAN Cargo khai thác 185 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 3.501 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 1.152 chuyến bay khai thác (1–8/2026), tăng 76,1% so với cùng kỳ năm trước.

Chính thức · tháng 8/2026 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 18177▼ 4,9%
Tháng 274103▲ 39,2%
Tháng 3102155▲ 52,0%
Tháng 474152▲ 105,4%
Tháng 568144▲ 111,8%
Tháng 685161▲ 89,4%
Tháng 783175▲ 110,8%
Tháng 887185▲ 112,6%
Tháng 9110––
Tháng 10140–đang tích luỹ
Tháng 11124––
Tháng 12102––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)6541.152▲ 76,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.6121.126▼ 30,2%
Tháng 21.6281.715▲ 5,3%
Tháng 32.1142.919▲ 38,1%
Tháng 41.4963.085▲ 106,2%
Tháng 51.6392.721▲ 66,0%
Tháng 61.9332.848▲ 47,3%
Tháng 71.5533.228▲ 108,0%
Tháng 81.3493.501▲ 159,6%
Tháng 92.011––
Tháng 102.626–đang tích luỹ
Tháng 112.001––
Tháng 121.658––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)13.32421.144▲ 58,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2023Chuyến khởi hành đúng giờ 2024So cùng kỳ
Tháng 160,0%41,7%▼ 30,6%
Tháng 246,4%29,3%▼ 36,9%
Tháng 325,0%37,1%▲ 48,4%
Tháng 424,1%30,2%▲ 25,1%
Tháng 561,5%29,6%▼ 51,9%
Tháng 667,9%22,3%▼ 67,1%
Tháng 754,3%34,7%▼ 36,1%
Tháng 850,0%22,6%▼ 54,9%
Tháng 960,0%20,8%▼ 65,3%
Tháng 1064,2%––
Tháng 1146,7%––
Tháng 1256,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T9)49,9%29,8%▼ 40,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2023Chuyến bị huỷ 2024So cùng kỳ
Tháng 1319▲ 533,3%
Tháng 23140▲ 29,0%
Tháng 32451▲ 112,5%
Tháng 4535▲ 600,0%
Tháng 5043–
Tháng 6738▲ 442,9%
Tháng 7632▲ 433,3%
Tháng 8058–
Tháng 967▲ 16,7%
Tháng 103––
Tháng 116––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)82323▲ 293,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

8 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2023Chuyến theo lịch 2024So cùng kỳ
Tháng 1843▲ 437,5%
Tháng 25998▲ 66,1%
Tháng 380113▲ 41,3%
Tháng 434131▲ 285,3%
Tháng 513124▲ 853,8%
Tháng 635132▲ 277,1%
Tháng 741153▲ 273,2%
Tháng 84160▲ 3.900,0%
Tháng 93631▼ 13,9%
Tháng 1056––
Tháng 1166––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)310985▲ 217,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

65 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 9/2010.

87 tháng 9/2010

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 94 105 129 144 126 151 154 144 146 132 145 135
2025 81 74 102 74 68 85 83 87 110 140 124 102
2026 77 103 155 152 144 161 175 185

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…