Helijet
Tháng 9/2005 Helijet khai thác 37 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 243 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Chính thức · tháng 9/2005 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 26/33 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2004 | Chuyến bay khai thác 2005 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54 | – | – |
| Tháng 2 | 48 | – | – |
| Tháng 3 | 35 | – | – |
| Tháng 4 | 100 | – | – |
| Tháng 5 | 198 | 18 | ▼ 90,9% |
| Tháng 6 | 210 | 112 | ▼ 46,7% |
| Tháng 7 | 254 | 162 | ▼ 36,2% |
| Tháng 8 | 184 | 168 | ▼ 8,7% |
| Tháng 9 | 124 | 37 | ▼ 70,2% |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Lượt khách theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 26/33 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2004 | Lượt khách 2005 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 208 | – | – |
| Tháng 2 | 153 | – | – |
| Tháng 3 | 155 | – | – |
| Tháng 4 | 555 | – | – |
| Tháng 5 | 1.002 | 133 | ▼ 86,7% |
| Tháng 6 | 990 | 572 | ▼ 42,2% |
| Tháng 7 | 1.820 | 1.245 | ▼ 31,6% |
| Tháng 8 | 1.996 | 1.466 | ▼ 26,6% |
| Tháng 9 | 791 | 243 | ▼ 69,3% |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 26/33 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2004 | Ghế cung ứng 2005 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 972 | – | – |
| Tháng 2 | 864 | – | – |
| Tháng 3 | 630 | – | – |
| Tháng 4 | 1.800 | – | – |
| Tháng 5 | 3.564 | 324 | ▼ 90,9% |
| Tháng 6 | 3.780 | 2.016 | ▼ 46,7% |
| Tháng 7 | 4.572 | 2.592 | ▼ 43,3% |
| Tháng 8 | 3.312 | 2.688 | ▼ 18,8% |
| Tháng 9 | 2.232 | 592 | ▼ 73,5% |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 26/33 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2004 | Hệ số tải 2005 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21,4% | – | – |
| Tháng 2 | 17,7% | – | – |
| Tháng 3 | 24,6% | – | – |
| Tháng 4 | 30,8% | – | – |
| Tháng 5 | 28,1% | 41,0% | ▲ 46,0% |
| Tháng 6 | 26,2% | 28,4% | ▲ 8,3% |
| Tháng 7 | 39,8% | 48,0% | ▲ 20,7% |
| Tháng 8 | 60,3% | 54,5% | ▼ 9,5% |
| Tháng 9 | 35,4% | 41,0% | ▲ 15,8% |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2003 | 44 | 56 | 62 | 54 | 222 | 238 | 238 | 248 | 168 | 112 | 56 | 54 |
| 2004 | 54 | 48 | 35 | 100 | 198 | 210 | 254 | 184 | 124 | |||
| 2005 | 18 | 112 | 162 | 168 | 37 |