Great Wall Airlines
Tháng 5/2011 Great Wall Airlines khai thác 48 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 2.368 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 220 chuyến bay khai thác (1–5/2011), giảm 2,7% so với cùng kỳ năm trước.
Chính thức · tháng 5/2011 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 29/29 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2010 | Chuyến bay khai thác 2011 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 41 | 38 | ▼ 7,3% |
| Tháng 2 | 38 | 26 | ▼ 31,6% |
| Tháng 3 | 51 | 54 | ▲ 5,9% |
| Tháng 4 | 52 | 54 | ▲ 3,8% |
| Tháng 5 | 44 | 48 | ▲ 9,1% |
| Tháng 6 | 56 | – | – |
| Tháng 7 | 53 | – | – |
| Tháng 8 | 52 | – | – |
| Tháng 9 | 50 | – | – |
| Tháng 10 | 42 | – | – |
| Tháng 11 | 46 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 226 | 220 | ▼ 2,7% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 29/29 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2010 | Tấn hàng hoá 2011 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.637 | 1.567 | ▼ 4,2% |
| Tháng 2 | 1.444 | 1.267 | ▼ 12,2% |
| Tháng 3 | 1.427 | 2.612 | ▲ 83,0% |
| Tháng 4 | 2.131 | 2.576 | ▲ 20,9% |
| Tháng 5 | 1.752 | 2.368 | ▲ 35,2% |
| Tháng 6 | 2.112 | – | – |
| Tháng 7 | 2.126 | – | – |
| Tháng 8 | 1.845 | – | – |
| Tháng 9 | 1.825 | – | – |
| Tháng 10 | 1.637 | – | – |
| Tháng 11 | 1.936 | – | – |
| Tháng 12 | 1.850 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 8.391 | 10.390 | ▲ 23,8% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
7 tháng 9/2026
theo Avionio
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2009 | 20 | 12 | 34 | 16 | 13 | 34 | 56 | 52 | 44 | 50 | 40 | 31 |
| 2010 | 41 | 38 | 51 | 52 | 44 | 56 | 53 | 52 | 50 | 42 | 46 | 44 |
| 2011 | 38 | 26 | 54 | 54 | 48 |