ICAO GJS

GoJet Airlines

Tháng 7/2026 GoJet Airlines khai thác 7.013 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 292.934 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 50.534 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 23,4% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 15.5066.817▲ 23,8%
Tháng 25.2586.536▲ 24,3%
Tháng 36.0947.258▲ 19,1%
Tháng 45.6967.672▲ 34,7%
Tháng 55.8967.990▲ 35,5%
Tháng 66.1737.248▲ 17,4%
Tháng 76.3437.013▲ 10,6%
Tháng 86.757––
Tháng 96.911––
Tháng 107.304–đang tích luỹ
Tháng 116.514––
Tháng 127.081––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40.96650.534▲ 23,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1226.960259.485▲ 14,3%
Tháng 2215.184260.362▲ 21,0%
Tháng 3253.949292.940▲ 15,4%
Tháng 4240.361300.385▲ 25,0%
Tháng 5254.881317.787▲ 24,7%
Tháng 6265.036298.945▲ 12,8%
Tháng 7268.763292.934▲ 9,0%
Tháng 8284.720––
Tháng 9290.107––
Tháng 10305.781–đang tích luỹ
Tháng 11254.352––
Tháng 12288.260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.725.1342.022.838▲ 17,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1275.300340.850▲ 23,8%
Tháng 2262.900326.800▲ 24,3%
Tháng 3304.700362.900▲ 19,1%
Tháng 4284.800383.600▲ 34,7%
Tháng 5294.800399.500▲ 35,5%
Tháng 6308.650362.400▲ 17,4%
Tháng 7317.150350.650▲ 10,6%
Tháng 8337.850––
Tháng 9345.550––
Tháng 10365.200–đang tích luỹ
Tháng 11325.700––
Tháng 12354.050––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.048.3002.526.700▲ 23,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 182,4%76,1%▼ 7,7%
Tháng 281,9%79,7%▼ 2,7%
Tháng 383,3%80,7%▼ 3,1%
Tháng 484,4%78,3%▼ 7,2%
Tháng 586,5%79,5%▼ 8,0%
Tháng 685,9%82,5%▼ 3,9%
Tháng 784,7%83,5%▼ 1,4%
Tháng 884,3%––
Tháng 984,0%––
Tháng 1083,7%–đang tích luỹ
Tháng 1178,1%––
Tháng 1281,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,2%80,1%▼ 4,9%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 4.097 3.682 4.104 4.300 4.215 4.532 4.778 4.296 4.939 5.599 5.820 5.827
2025 5.506 5.258 6.094 5.696 5.896 6.173 6.343 6.757 6.911 7.304 6.514 7.081
2026 6.817 6.536 7.258 7.672 7.990 7.248 7.013

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 6/2026, GoJet Airlines tiêu thụ 0 gallon Mỹ nhiên liệu (0 cho chuyến nội địa, 0 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 0 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2025Gallon Mỹ nhiên liệu 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)00

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…