ICAO EXK

Executive Airlines

Tháng 3/2013 Executive Airlines khai thác 1.125 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 42.470 lượt khách và 8 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 3.379 chuyến bay khai thác (1–3/2013), giảm 69,6% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2012Chuyến bay khai thác 2013So cùng kỳ
Tháng 15.5331.190▼ 78,5%
Tháng 22.7051.064▼ 60,7%
Tháng 32.8891.125▼ 61,1%
Tháng 42.726––
Tháng 52.835––
Tháng 62.760––
Tháng 72.747––
Tháng 82.424––
Tháng 92.000––
Tháng 101.824––
Tháng 111.348––
Tháng 121.216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)11.1273.379▼ 69,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2012Lượt khách 2013So cùng kỳ
Tháng 1193.18941.303▼ 78,6%
Tháng 2105.80237.011▼ 65,0%
Tháng 3115.54242.470▼ 63,2%
Tháng 4115.216––
Tháng 5115.380––
Tháng 6119.516––
Tháng 7124.465––
Tháng 8109.596––
Tháng 972.247––
Tháng 1072.157––
Tháng 1153.418––
Tháng 1242.251––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)414.533120.784▼ 70,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2012Tấn hàng hoá 2013So cùng kỳ
Tháng 1397▼ 82,4%
Tháng 21310▼ 20,6%
Tháng 3168▼ 45,6%
Tháng 415––
Tháng 520––
Tháng 619––
Tháng 79––
Tháng 810––
Tháng 98––
Tháng 109––
Tháng 118––
Tháng 1211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)6725▼ 62,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

474 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2012Ghế cung ứng 2013So cùng kỳ
Tháng 1357.87876.160▼ 78,7%
Tháng 2173.12068.096▼ 60,7%
Tháng 3184.89672.000▼ 61,1%
Tháng 4174.464––
Tháng 5181.440––
Tháng 6176.640––
Tháng 7175.808––
Tháng 8155.136––
Tháng 9128.000––
Tháng 10116.736––
Tháng 1186.272––
Tháng 1277.824––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)715.894216.256▼ 69,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳHệ số tải 2012Hệ số tải 2013So cùng kỳ
Tháng 154,0%54,2%▲ 0,5%
Tháng 261,1%54,4%▼ 11,1%
Tháng 362,5%59,0%▼ 5,6%
Tháng 466,0%––
Tháng 563,6%––
Tháng 667,7%––
Tháng 770,8%––
Tháng 870,6%––
Tháng 956,4%––
Tháng 1061,8%––
Tháng 1161,9%––
Tháng 1254,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)59,2%55,9%▼ 5,6%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2011 6.490 5.559 6.513 5.930 6.020 5.838 5.921 5.638 4.964 5.188 5.191 5.561
2012 5.533 2.705 2.889 2.726 2.835 2.760 2.747 2.424 2.000 1.824 1.348 1.216
2013 1.190 1.064 1.125

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
OW341MBA–LAU2 chặng—63
OW340NBO–MYD2 chặng—61
OW226NBO–EDL—33
OW364NBO–MBA88,2%33
OW365MBA–NBO88,2%33
OW366NBO–MBA90,9%33
OW367MBA–NBO100,0%33
OW360NBO–MBA87,5%32
Xem cả 10 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
MBA–NBOSân bay quốc tế Moi · Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta6196
EDL–NBOSân bay quốc tế Eldoret · Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta263
MYD–NBOSân bay Malindi · Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta262
LAU–MBASân bay Manda · Sân bay quốc tế Moi133
Danh mục đường bayTổng cộng 4 cặp sân bay

Tính từ 10 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 3/2013, Executive Airlines tiêu thụ 2.732 gallon Mỹ nhiên liệu (0 cho chuyến nội địa, 2.732 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 27 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2012Gallon Mỹ nhiên liệu 2013So cùng kỳ
Tháng 16.3301.523▼ 75,9%
Tháng 26.1041.429▼ 76,6%
Tháng 38.4362.732▼ 67,6%
Tháng 48.436––
Tháng 58.436––
Tháng 65.628––
Tháng 76.268––
Tháng 83.895––
Tháng 9933––
Tháng 102.054––
Tháng 113.931––
Tháng 124.853––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)20.8705.684▼ 72,8%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…