Executive Airlines
Tháng 3/2013 Executive Airlines khai thác 1.125 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 42.470 lượt khách và 8 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 3.379 chuyến bay khai thác (1–3/2013), giảm 69,6% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác1.125▼ 61,1%so với tháng 3/2012
- Lượt khách42.470▼ 63,2%so với tháng 3/2012
- Tấn hàng hoá8▼ 45,6%so với tháng 3/2012
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2012 | Chuyến bay khai thác 2013 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.533 | 1.190 | ▼ 78,5% |
| Tháng 2 | 2.705 | 1.064 | ▼ 60,7% |
| Tháng 3 | 2.889 | 1.125 | ▼ 61,1% |
| Tháng 4 | 2.726 | – | – |
| Tháng 5 | 2.835 | – | – |
| Tháng 6 | 2.760 | – | – |
| Tháng 7 | 2.747 | – | – |
| Tháng 8 | 2.424 | – | – |
| Tháng 9 | 2.000 | – | – |
| Tháng 10 | 1.824 | – | – |
| Tháng 11 | 1.348 | – | – |
| Tháng 12 | 1.216 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 11.127 | 3.379 | ▼ 69,6% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2012 | Lượt khách 2013 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 193.189 | 41.303 | ▼ 78,6% |
| Tháng 2 | 105.802 | 37.011 | ▼ 65,0% |
| Tháng 3 | 115.542 | 42.470 | ▼ 63,2% |
| Tháng 4 | 115.216 | – | – |
| Tháng 5 | 115.380 | – | – |
| Tháng 6 | 119.516 | – | – |
| Tháng 7 | 124.465 | – | – |
| Tháng 8 | 109.596 | – | – |
| Tháng 9 | 72.247 | – | – |
| Tháng 10 | 72.157 | – | – |
| Tháng 11 | 53.418 | – | – |
| Tháng 12 | 42.251 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 414.533 | 120.784 | ▼ 70,9% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2012 | Tấn hàng hoá 2013 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39 | 7 | ▼ 82,4% |
| Tháng 2 | 13 | 10 | ▼ 20,6% |
| Tháng 3 | 16 | 8 | ▼ 45,6% |
| Tháng 4 | 15 | – | – |
| Tháng 5 | 20 | – | – |
| Tháng 6 | 19 | – | – |
| Tháng 7 | 9 | – | – |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 9 | – | – |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 67 | 25 | ▼ 62,2% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
474 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2012 | Ghế cung ứng 2013 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 357.878 | 76.160 | ▼ 78,7% |
| Tháng 2 | 173.120 | 68.096 | ▼ 60,7% |
| Tháng 3 | 184.896 | 72.000 | ▼ 61,1% |
| Tháng 4 | 174.464 | – | – |
| Tháng 5 | 181.440 | – | – |
| Tháng 6 | 176.640 | – | – |
| Tháng 7 | 175.808 | – | – |
| Tháng 8 | 155.136 | – | – |
| Tháng 9 | 128.000 | – | – |
| Tháng 10 | 116.736 | – | – |
| Tháng 11 | 86.272 | – | – |
| Tháng 12 | 77.824 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 715.894 | 216.256 | ▼ 69,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2012 | Hệ số tải 2013 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54,0% | 54,2% | ▲ 0,5% |
| Tháng 2 | 61,1% | 54,4% | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 62,5% | 59,0% | ▼ 5,6% |
| Tháng 4 | 66,0% | – | – |
| Tháng 5 | 63,6% | – | – |
| Tháng 6 | 67,7% | – | – |
| Tháng 7 | 70,8% | – | – |
| Tháng 8 | 70,6% | – | – |
| Tháng 9 | 56,4% | – | – |
| Tháng 10 | 61,8% | – | – |
| Tháng 11 | 61,9% | – | – |
| Tháng 12 | 54,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 59,2% | 55,9% | ▼ 5,6% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011 | 6.490 | 5.559 | 6.513 | 5.930 | 6.020 | 5.838 | 5.921 | 5.638 | 4.964 | 5.188 | 5.191 | 5.561 |
| 2012 | 5.533 | 2.705 | 2.889 | 2.726 | 2.835 | 2.760 | 2.747 | 2.424 | 2.000 | 1.824 | 1.348 | 1.216 |
| 2013 | 1.190 | 1.064 | 1.125 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| OW341 | MBA–LAU2 chặng | — | 63 |
| OW340 | NBO–MYD2 chặng | — | 61 |
| OW226 | NBO–EDL | — | 33 |
| OW364 | NBO–MBA | 88,2% | 33 |
| OW365 | MBA–NBO | 88,2% | 33 |
| OW366 | NBO–MBA | 90,9% | 33 |
| OW367 | MBA–NBO | 100,0% | 33 |
| OW360 | NBO–MBA | 87,5% | 32 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| MBA–NBOSân bay quốc tế Moi · Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta | 6 | 196 |
| EDL–NBOSân bay quốc tế Eldoret · Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta | 2 | 63 |
| MYD–NBOSân bay Malindi · Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta | 2 | 62 |
| LAU–MBASân bay Manda · Sân bay quốc tế Moi | 1 | 33 |
Tính từ 10 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.
Môi trường
Nhiên liệu tiêu thụ
Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.Tháng 3/2013, Executive Airlines tiêu thụ 2.732 gallon Mỹ nhiên liệu (0 cho chuyến nội địa, 2.732 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 27 tấn CO₂.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Gallon Mỹ nhiên liệu 2012 | Gallon Mỹ nhiên liệu 2013 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.330 | 1.523 | ▼ 75,9% |
| Tháng 2 | 6.104 | 1.429 | ▼ 76,6% |
| Tháng 3 | 8.436 | 2.732 | ▼ 67,6% |
| Tháng 4 | 8.436 | – | – |
| Tháng 5 | 8.436 | – | – |
| Tháng 6 | 5.628 | – | – |
| Tháng 7 | 6.268 | – | – |
| Tháng 8 | 3.895 | – | – |
| Tháng 9 | 933 | – | – |
| Tháng 10 | 2.054 | – | – |
| Tháng 11 | 3.931 | – | – |
| Tháng 12 | 4.853 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 20.870 | 5.684 | ▼ 72,8% |
CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.
BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng