ICAO EAL

Eastern Airlines

Tháng 8/2026 Eastern Airlines khai thác 8 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 429 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chính thức · tháng 8/2026 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–8–
Tháng 3–6–
Tháng 4–10–
Tháng 5–8–
Tháng 6–8–
Tháng 7–8–
Tháng 8–8–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–408–
Tháng 3–394–
Tháng 4–540–
Tháng 5–284–
Tháng 6–270–
Tháng 7–303–
Tháng 8–429–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11138––
Tháng 12137––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 6/2016.

3 tháng 6/2016

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 8/2023.

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2022Chuyến khởi hành đúng giờ 2023So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–100,0%–
Tháng 6–50,0%–
Tháng 7–50,0%–
Tháng 8–100,0%–
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2023Chuyến bị huỷ 2024So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 50––
Tháng 60––
Tháng 71––
Tháng 8220,0%
Tháng 90––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2023Chuyến theo lịch 2024So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 52––
Tháng 62––
Tháng 73––
Tháng 852▼ 60,0%
Tháng 91––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–1.235–
Tháng 3–988–
Tháng 4–1.482–
Tháng 5–988–
Tháng 6–1.235–
Tháng 7–1.482–
Tháng 8–2.240–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11247––
Tháng 12247––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–33,0%–
Tháng 3–39,9%–
Tháng 4–36,4%–
Tháng 5–28,7%–
Tháng 6–21,9%–
Tháng 7–20,4%–
Tháng 8–19,2%–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1155,9%––
Tháng 1255,5%––

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…