Cruiser Linhas Aéreas
Tháng 2/2010 Cruiser Linhas Aéreas khai thác 54 chuyến bay trên các đường bay Brazil, vận chuyển 365 lượt khách và 0 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 129 chuyến bay khai thác (1–2/2010).
- Chuyến bay khai thác54▲ 500,0%so với tháng 2/2009
- Lượt khách365▲ 2.941,7%so với tháng 2/2009
- Tấn hàng hoá0
Chính thức · tháng 2/2010 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 10/13 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2009 | Chuyến bay khai thác 2010 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 75 | – |
| Tháng 2 | 9 | 54 | ▲ 500,0% |
| Tháng 3 | 76 | – | – |
| Tháng 4 | 99 | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 96 | – | – |
| Tháng 9 | 77 | – | – |
| Tháng 10 | 95 | – | – |
| Tháng 11 | 73 | – | – |
| Tháng 12 | 84 | – | – |
Lượt khách theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 10/13 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2009 | Lượt khách 2010 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 373 | – |
| Tháng 2 | 12 | 365 | ▲ 2.941,7% |
| Tháng 3 | 316 | – | – |
| Tháng 4 | 534 | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 390 | – | – |
| Tháng 9 | 426 | – | – |
| Tháng 10 | 508 | – | – |
| Tháng 11 | 446 | – | – |
| Tháng 12 | 449 | – | – |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 5/7 kỳ có số liệu
Chuỗi còn ngắn — Cruiser Linhas Aéreas mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2009 | Tấn hàng hoá 2010 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | – |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 10/13 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2009 | Ghế cung ứng 2010 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1.125 | – |
| Tháng 2 | 135 | 810 | ▲ 500,0% |
| Tháng 3 | 1.140 | – | – |
| Tháng 4 | 1.485 | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 1.440 | – | – |
| Tháng 9 | 1.155 | – | – |
| Tháng 10 | 1.425 | – | – |
| Tháng 11 | 1.050 | – | – |
| Tháng 12 | 1.260 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 10/13 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2009 | Hệ số tải 2010 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 33,2% | – |
| Tháng 2 | 8,9% | 45,1% | ▲ 406,9% |
| Tháng 3 | 27,7% | – | – |
| Tháng 4 | 36,0% | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 27,1% | – | – |
| Tháng 9 | 36,9% | – | – |
| Tháng 10 | 35,6% | – | – |
| Tháng 11 | 42,5% | – | – |
| Tháng 12 | 35,6% | – | – |