ICAO VCV

Conviasa

Tháng 11/2025 Conviasa khai thác 12 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 747 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 100 chuyến bay khai thác (1–11/2025), tăng 4,2% so với cùng kỳ năm trước.

Chính thức · tháng 11/2025 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2024Chuyến bay khai thác 2025So cùng kỳ
Tháng 1810▲ 25,0%
Tháng 2108▼ 20,0%
Tháng 3880,0%
Tháng 4880,0%
Tháng 510100,0%
Tháng 6880,0%
Tháng 7810▲ 25,0%
Tháng 8108▼ 20,0%
Tháng 9880,0%
Tháng 1010100,0%
Tháng 11812▲ 50,0%
Tháng 128––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11)96100▲ 4,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 1414675▲ 63,0%
Tháng 2441430▼ 2,5%
Tháng 3322512▲ 59,0%
Tháng 4296557▲ 88,2%
Tháng 5364575▲ 58,0%
Tháng 6262393▲ 50,0%
Tháng 7316381▲ 20,6%
Tháng 8527165▼ 68,7%
Tháng 9510189▼ 62,9%
Tháng 10615307▼ 50,1%
Tháng 11496747▲ 50,6%
Tháng 12542––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11)4.5634.931▲ 8,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 1/2016.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2015Tấn hàng hoá 2016So cùng kỳ
Tháng 1121▼ 95,0%
Tháng 213––
Tháng 312––
Tháng 416––
Tháng 510––
Tháng 69––
Tháng 79––
Tháng 89––
Tháng 910––
Tháng 1011––
Tháng 1113––
Tháng 128––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1)121▼ 95,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 125,0%0,0%▼ 100,0%
Tháng 250,0%37,5%▼ 25,0%
Tháng 375,0%50,0%▼ 33,3%
Tháng 450,0%50,0%0,0%
Tháng 560,0%80,0%▲ 33,3%
Tháng 637,5%50,0%▲ 33,3%
Tháng 737,5%80,0%▲ 113,3%
Tháng 870,0%75,0%▲ 7,1%
Tháng 912,5%75,0%▲ 500,0%
Tháng 1020,0%50,0%▲ 150,0%
Tháng 110,0%––
Tháng 1216,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T10)43,8%54,8%▲ 25,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 480▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 800–
Tháng 900–
Tháng 1010▼ 100,0%
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10)110▼ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

4 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 1810▲ 25,0%
Tháng 2108▼ 20,0%
Tháng 398▼ 11,1%
Tháng 4168▼ 50,0%
Tháng 51110▼ 9,1%
Tháng 6880,0%
Tháng 7810▲ 25,0%
Tháng 8108▼ 20,0%
Tháng 9880,0%
Tháng 10118▼ 27,3%
Tháng 117––
Tháng 126––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10)9986▼ 13,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

589 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳGhế cung ứng 2024Ghế cung ứng 2025So cùng kỳ
Tháng 18001.000▲ 25,0%
Tháng 21.000800▼ 20,0%
Tháng 38008000,0%
Tháng 48008000,0%
Tháng 51.0001.0000,0%
Tháng 68008000,0%
Tháng 78001.000▲ 25,0%
Tháng 81.000800▼ 20,0%
Tháng 98008000,0%
Tháng 101.0001.0000,0%
Tháng 118001.448▲ 81,0%
Tháng 12800––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11)9.60010.248▲ 6,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳHệ số tải 2024Hệ số tải 2025So cùng kỳ
Tháng 151,8%67,5%▲ 30,4%
Tháng 244,1%53,8%▲ 21,9%
Tháng 340,3%64,0%▲ 59,0%
Tháng 437,0%69,6%▲ 88,2%
Tháng 536,4%57,5%▲ 58,0%
Tháng 632,8%49,1%▲ 50,0%
Tháng 739,5%38,1%▼ 3,5%
Tháng 852,7%20,6%▼ 60,9%
Tháng 963,8%23,6%▼ 62,9%
Tháng 1061,5%30,7%▼ 50,1%
Tháng 1162,0%51,6%▼ 16,8%
Tháng 1267,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T11)47,4%47,8%▲ 0,9%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2023 8 8 10 8 12 8 8 10 8
2024 8 10 8 8 10 8 8 10 8 10 8 8
2025 10 8 8 8 10 8 10 8 8 10 12

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
VCV4930PZO–MAO50,0%53
VCV4931MAO–PZO47,1%52
V02278PMV–BLA—31
V02310PMV–MUN—31
V02311MUN–PMV—30
Xem cả 5 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
MAO–PZOSân bay quốc tế Eduardo Gomes · Sân bay Manuel Carlos Piar Guayana2105
MUN–PMVSân bay Maturín · Sân bay quốc tế Del Caribe Santiago Marino261
BLA–PMVSân bay quốc tế Generál José Antonio Anzoátegui · Sân bay quốc tế Del Caribe Santiago Marino131
Danh mục đường bayTổng cộng 3 cặp sân bay

Tính từ 5 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 17/10/2024 → 23/10/2025

Chuyến bay ghi nhận106Conviasa

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4848
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4949
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—34
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—34
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—103105
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—01

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—1415
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—57
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—66

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 47,2% 50
  • Trễ trên 15 phút 50,0% 53
  • Bị huỷ 2,8% 3
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…