ICAO UCA

CommuteAir

Tháng 7/2026 CommuteAir khai thác 7.245 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 315.845 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 48.628 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 2,1% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 16.4596.355▼ 1,6%
Tháng 26.0565.750▼ 5,1%
Tháng 37.5257.180▼ 4,6%
Tháng 47.2117.022▼ 2,6%
Tháng 57.4197.652▲ 3,1%
Tháng 67.4777.424▼ 0,7%
Tháng 77.5347.245▼ 3,8%
Tháng 87.446––
Tháng 96.632––
Tháng 107.109–đang tích luỹ
Tháng 116.799––
Tháng 126.996––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)49.68148.628▼ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1260.860261.402▲ 0,2%
Tháng 2245.056249.099▲ 1,6%
Tháng 3315.409303.373▼ 3,8%
Tháng 4300.457297.073▼ 1,1%
Tháng 5320.150323.241▲ 1,0%
Tháng 6321.292315.860▼ 1,7%
Tháng 7335.327315.845▼ 5,8%
Tháng 8318.931––
Tháng 9285.289––
Tháng 10305.847–đang tích luỹ
Tháng 11277.083––
Tháng 12298.301––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.098.5512.065.893▼ 1,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 10/2013.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2012Tấn hàng hoá 2013So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 20––
Tháng 30––
Tháng 40––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 80––
Tháng 9–0–
Tháng 1000–
Tháng 110––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1323.850319.000▼ 1,5%
Tháng 2303.725288.508▼ 5,0%
Tháng 3377.350359.432▼ 4,7%
Tháng 4361.050351.412▼ 2,7%
Tháng 5371.300382.816▲ 3,1%
Tháng 6374.450371.368▼ 0,8%
Tháng 7376.825362.418▼ 3,8%
Tháng 8372.475––
Tháng 9331.975––
Tháng 10355.925–đang tích luỹ
Tháng 11340.825––
Tháng 12350.400––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.488.5502.434.954▼ 2,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 180,5%81,9%▲ 1,7%
Tháng 280,7%86,3%▲ 7,0%
Tháng 383,6%84,4%▲ 1,0%
Tháng 483,2%84,5%▲ 1,6%
Tháng 586,2%84,4%▼ 2,1%
Tháng 685,8%85,1%▼ 0,9%
Tháng 789,0%87,1%▼ 2,1%
Tháng 885,6%––
Tháng 985,9%––
Tháng 1085,9%–đang tích luỹ
Tháng 1181,3%––
Tháng 1285,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,2%84,8%▲ 0,8%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 5.672 5.411 5.635 5.842 5.678 6.411 6.607 6.662 6.765 6.673 6.609 6.933
2025 6.459 6.056 7.525 7.211 7.419 7.477 7.534 7.446 6.632 7.109 6.799 6.996
2026 6.355 5.750 7.180 7.022 7.652 7.424 7.245

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 6/2026, CommuteAir tiêu thụ 0 gallon Mỹ nhiên liệu (0 cho chuyến nội địa, 0 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 0 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2025Gallon Mỹ nhiên liệu 2026So cùng kỳ
Tháng 16431.409▲ 119,1%
Tháng 201.427–
Tháng 30868–
Tháng 404.842–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 87.039––
Tháng 9934––
Tháng 1015.624–đang tích luỹ
Tháng 119.502––
Tháng 12969––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)6438.546▲ 1.229,1%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…