Centurion Air Cargo
Tháng 9/2026 Centurion Air Cargo có 116 chuyến bay theo lịch tại các sân bay Việt Nam, theo ACV.
- Chuyến bay khai thác40▼ 51,2%so với tháng 11/2015
- Tấn hàng hoá2.262▼ 49,4%so với tháng 11/2015
- Môi trường357.767▼ 35,0%so với tháng 12/2015nhiên liệu bay, gallon Mỹ
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2015 | Chuyến bay khai thác 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 41 | 45 | ▲ 9,8% |
| Tháng 2 | 42 | 17 | ▼ 59,5% |
| Tháng 3 | 69 | – | – |
| Tháng 4 | 110 | – | – |
| Tháng 5 | 87 | 38 | ▼ 56,3% |
| Tháng 6 | 74 | 46 | ▼ 37,8% |
| Tháng 7 | 109 | 45 | ▼ 58,7% |
| Tháng 8 | 56 | 71 | ▲ 26,8% |
| Tháng 9 | 49 | 56 | ▲ 14,3% |
| Tháng 10 | 41 | 54 | ▲ 31,7% |
| Tháng 11 | 82 | 40 | ▼ 51,2% |
| Tháng 12 | 80 | – | – |
Chuyến bay khai thác theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 8/2000.
114 tháng 8/2000
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 2/10/2026 | 3 | 18 |
| 1/10/2026 | 3 | 18 |
| 30/9/2026 | 2 | 18 |
| 29/9/2026 | 2 | 18 |
| 28/9/2026 | 3 | 18 |
| 27/9/2026 | 3 | 18 |
| 26/9/2026 | 2 | 18 |
| 25/9/2026 | 3 | 18 |
| 24/9/2026 | 3 | 18 |
| 23/9/2026 | 2 | 18 |
| 22/9/2026 | 2 | 18 |
| 21/9/2026 | 3 | 18 |
| 20/9/2026 | 3 | 17 |
| 19/9/2026 | 2 | 16 |
| 18/9/2026 | 3 | 15 |
| 17/9/2026 | 3 | 14 |
| 16/9/2026 | 2 | 13 |
| 15/9/2026 | 2 | 12 |
| 14/9/2026 | 2 | 12 |
| 13/9/2026 | 2 | 13 |
| 12/9/2026 | 1 | 14 |
| 11/9/2026 | 2 | |
| 10/9/2026 | 2 | |
| 9/9/2026 | 1 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2015 | Tấn hàng hoá 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.940 | 2.085 | ▲ 7,5% |
| Tháng 2 | 2.248 | 689 | ▼ 69,4% |
| Tháng 3 | 3.969 | – | – |
| Tháng 4 | 5.695 | – | – |
| Tháng 5 | 4.885 | 1.921 | ▼ 60,7% |
| Tháng 6 | 4.385 | 2.434 | ▼ 44,5% |
| Tháng 7 | 7.087 | 2.206 | ▼ 68,9% |
| Tháng 8 | 3.577 | 3.711 | ▲ 3,8% |
| Tháng 9 | 2.900 | 2.984 | ▲ 2,9% |
| Tháng 10 | 2.212 | 2.797 | ▲ 26,5% |
| Tháng 11 | 4.472 | 2.262 | ▼ 49,4% |
| Tháng 12 | 3.281 | – | – |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 8/2000.
1.155 tháng 8/2000
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
116 tháng 9/2026
theo ACV
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 9/2013.
4 tháng 9/2013
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014 | 108 | 82 | 106 | 152 | 120 | 103 | 78 | 86 | 15 | 6 | 50 | 94 |
| 2015 | 41 | 42 | 69 | 110 | 87 | 74 | 109 | 56 | 49 | 41 | 82 | 80 |
| 2016 | 45 | 17 | 38 | 46 | 45 | 71 | 56 | 54 | 40 |
Môi trường
Nhiên liệu tiêu thụ
Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.Tháng 12/2016, Centurion Air Cargo tiêu thụ 357.767 gallon Mỹ nhiên liệu (0 cho chuyến nội địa, 357.767 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 3.488 tấn CO₂.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Gallon Mỹ nhiên liệu 2015 | Gallon Mỹ nhiên liệu 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 354.916 | 449.711 | ▲ 26,7% |
| Tháng 2 | 416.683 | 119.072 | ▼ 71,4% |
| Tháng 3 | 827.829 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1.108.458 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 884.689 | 329.399 | ▼ 62,8% |
| Tháng 6 | 705.238 | 498.352 | ▼ 29,3% |
| Tháng 7 | 1.457.996 | 426.941 | ▼ 70,7% |
| Tháng 8 | 763.058 | 585.272 | ▼ 23,3% |
| Tháng 9 | 694.383 | 525.640 | ▼ 24,3% |
| Tháng 10 | 393.727 | 457.498 | ▲ 16,2% |
| Tháng 11 | 751.511 | 357.767 | ▼ 52,4% |
| Tháng 12 | 550.767 | 357.767 | ▼ 35,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 8.909.255 | 4.107.419 | ▼ 53,9% |
CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.
BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng