ICAO CWC

Centurion Air Cargo

Tháng 9/2026 Centurion Air Cargo có 116 chuyến bay theo lịch tại các sân bay Việt Nam, theo ACV.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2015Chuyến bay khai thác 2016So cùng kỳ
Tháng 14145▲ 9,8%
Tháng 24217▼ 59,5%
Tháng 369––
Tháng 4110––
Tháng 58738▼ 56,3%
Tháng 67446▼ 37,8%
Tháng 710945▼ 58,7%
Tháng 85671▲ 26,8%
Tháng 94956▲ 14,3%
Tháng 104154▲ 31,7%
Tháng 118240▼ 51,2%
Tháng 1280––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 8/2000.

114 tháng 8/2000

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 3 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
2/10/2026318
1/10/2026318
30/9/2026218
29/9/2026218
28/9/2026318
27/9/2026318
26/9/2026218
25/9/2026318
24/9/2026318
23/9/2026218
22/9/2026218
21/9/2026318
20/9/2026317
19/9/2026216
18/9/2026315
17/9/2026314
16/9/2026213
15/9/2026212
14/9/2026212
13/9/2026213
12/9/2026114
11/9/20262
10/9/20262
9/9/20261

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2015Tấn hàng hoá 2016So cùng kỳ
Tháng 11.9402.085▲ 7,5%
Tháng 22.248689▼ 69,4%
Tháng 33.969––
Tháng 45.695––
Tháng 54.8851.921▼ 60,7%
Tháng 64.3852.434▼ 44,5%
Tháng 77.0872.206▼ 68,9%
Tháng 83.5773.711▲ 3,8%
Tháng 92.9002.984▲ 2,9%
Tháng 102.2122.797▲ 26,5%
Tháng 114.4722.262▼ 49,4%
Tháng 123.281––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 8/2000.

1.155 tháng 8/2000

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

0 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

116 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 9/2013.

4 tháng 9/2013

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2014 108 82 106 152 120 103 78 86 15 6 50 94
2015 41 42 69 110 87 74 109 56 49 41 82 80
2016 45 17 38 46 45 71 56 54 40

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 12/2016, Centurion Air Cargo tiêu thụ 357.767 gallon Mỹ nhiên liệu (0 cho chuyến nội địa, 357.767 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 3.488 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2015Gallon Mỹ nhiên liệu 2016So cùng kỳ
Tháng 1354.916449.711▲ 26,7%
Tháng 2416.683119.072▼ 71,4%
Tháng 3827.8290▼ 100,0%
Tháng 41.108.4580▼ 100,0%
Tháng 5884.689329.399▼ 62,8%
Tháng 6705.238498.352▼ 29,3%
Tháng 71.457.996426.941▼ 70,7%
Tháng 8763.058585.272▼ 23,3%
Tháng 9694.383525.640▼ 24,3%
Tháng 10393.727457.498▲ 16,2%
Tháng 11751.511357.767▼ 52,4%
Tháng 12550.767357.767▼ 35,0%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)8.909.2554.107.419▼ 53,9%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…