ICAO KAP

Cape Air

Tháng 7/2026 Cape Air khai thác 9.343 chuyến bay trên các đường bay Mỹ, vận chuyển 44.587 lượt khách và 42 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 52.343 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 0,2% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 16.5196.296▼ 3,4%
Tháng 25.6395.774▲ 2,4%
Tháng 36.9046.957▲ 0,8%
Tháng 47.1627.196▲ 0,5%
Tháng 57.8828.251▲ 4,7%
Tháng 68.5518.526▼ 0,3%
Tháng 79.7899.343▼ 4,6%
Tháng 89.942––
Tháng 99.034––
Tháng 107.751–đang tích luỹ
Tháng 116.588––
Tháng 126.690––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)52.44652.343▼ 0,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 125.90723.705▼ 8,5%
Tháng 223.09623.140▲ 0,2%
Tháng 329.93729.111▼ 2,8%
Tháng 430.07129.127▼ 3,1%
Tháng 533.07634.765▲ 5,1%
Tháng 637.73637.390▼ 0,9%
Tháng 743.84544.587▲ 1,7%
Tháng 844.235––
Tháng 937.775––
Tháng 1032.686–đang tích luỹ
Tháng 1125.525––
Tháng 1227.700––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)223.668221.825▼ 0,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11723▲ 39,6%
Tháng 21618▲ 13,5%
Tháng 31823▲ 28,9%
Tháng 44225▼ 39,8%
Tháng 52424▼ 0,6%
Tháng 63828▼ 27,3%
Tháng 74242▲ 0,7%
Tháng 843––
Tháng 935––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)196183▼ 6,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

53 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

881 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 157.51255.080▼ 4,2%
Tháng 249.74250.274▲ 1,1%
Tháng 360.94861.452▲ 0,8%
Tháng 462.77562.934▲ 0,3%
Tháng 569.35472.900▲ 5,1%
Tháng 675.48375.258▼ 0,3%
Tháng 786.62382.512▼ 4,7%
Tháng 887.848––
Tháng 979.611––
Tháng 1068.211–đang tích luỹ
Tháng 1157.870––
Tháng 1258.779––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)462.437460.410▼ 0,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 145,0%43,0%▼ 4,5%
Tháng 246,4%46,0%▼ 0,9%
Tháng 349,1%47,4%▼ 3,6%
Tháng 447,9%46,3%▼ 3,4%
Tháng 547,7%47,7%0,0%
Tháng 650,0%49,7%▼ 0,6%
Tháng 750,6%54,0%▲ 6,8%
Tháng 850,4%––
Tháng 947,4%––
Tháng 1047,9%–đang tích luỹ
Tháng 1144,1%––
Tháng 1247,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)48,1%47,7%▼ 0,8%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 5.923 5.993 6.690 6.716 7.146 7.257 8.578 8.453 8.133 7.296 6.416 6.856
2025 6.519 5.639 6.904 7.162 7.882 8.551 9.789 9.942 9.034 7.751 6.588 6.690
2026 6.296 5.774 6.957 7.196 8.251 8.526 9.343

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
9K3941AXA–STT94,7%39
9K4541EIS–SJU90,6%39
9K8941EIS–STT89,5%37
9K4551SJU–EIS—33
9K4801EIS–SJU73,3%33
9K4811SJU–EIS—33
Xem cả 6 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
EIS–SJUSân bay quốc tế Terrance B. Lettsome · Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín4138
AXA–STTSân bay Anguilla Wallblake · Sân bay Cyril E. King139
EIS–STTSân bay quốc tế Terrance B. Lettsome · Sân bay Cyril E. King137
Danh mục đường bayTổng cộng 3 cặp sân bay

Tính từ 6 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 9/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…