Canadian Helicopters
Tháng 1/2001 Canadian Helicopters khai thác 104 chuyến bay đi/đến Brazil, vận chuyển 10.837 lượt khách và 393 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Chuyến bay khai thác104▲ 36,8%so với tháng 1/2000
- Lượt khách10.837▲ 32,9%so với tháng 1/2000
- Tấn hàng hoá393▼ 1,0%so với tháng 1/2000
Chính thức · tháng 1/2001 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 13/13 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2000 | Chuyến bay khai thác 2001 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76 | 104 | ▲ 36,8% |
| Tháng 2 | 78 | – | – |
| Tháng 3 | 88 | – | – |
| Tháng 4 | 88 | – | – |
| Tháng 5 | 86 | – | – |
| Tháng 6 | 71 | – | – |
| Tháng 7 | 106 | – | – |
| Tháng 8 | 106 | – | – |
| Tháng 9 | 104 | – | – |
| Tháng 10 | 104 | – | – |
| Tháng 11 | 104 | – | – |
| Tháng 12 | 108 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 76 | 104 | ▲ 36,8% |
Lượt khách theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 13/13 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2000 | Lượt khách 2001 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.156 | 10.837 | ▲ 32,9% |
| Tháng 2 | 9.764 | – | – |
| Tháng 3 | 10.542 | – | – |
| Tháng 4 | 8.968 | – | – |
| Tháng 5 | 8.012 | – | – |
| Tháng 6 | 6.631 | – | – |
| Tháng 7 | 12.870 | – | – |
| Tháng 8 | 12.034 | – | – |
| Tháng 9 | 11.331 | – | – |
| Tháng 10 | 10.493 | – | – |
| Tháng 11 | 8.741 | – | – |
| Tháng 12 | 9.323 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 8.156 | 10.837 | ▲ 32,9% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 13/13 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2000 | Tấn hàng hoá 2001 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 397 | 393 | ▼ 1,0% |
| Tháng 2 | 445 | – | – |
| Tháng 3 | 548 | – | – |
| Tháng 4 | 467 | – | – |
| Tháng 5 | 368 | – | – |
| Tháng 6 | 244 | – | – |
| Tháng 7 | 467 | – | – |
| Tháng 8 | 608 | – | – |
| Tháng 9 | 568 | – | – |
| Tháng 10 | 608 | – | – |
| Tháng 11 | 499 | – | – |
| Tháng 12 | 624 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 397 | 393 | ▼ 1,0% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
48 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 13/13 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2000 | Ghế cung ứng 2001 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.580 | 21.320 | ▲ 36,8% |
| Tháng 2 | 15.990 | – | – |
| Tháng 3 | 18.040 | – | – |
| Tháng 4 | 18.040 | – | – |
| Tháng 5 | 17.630 | – | – |
| Tháng 6 | 14.350 | – | – |
| Tháng 7 | 21.730 | – | – |
| Tháng 8 | 21.730 | – | – |
| Tháng 9 | 21.320 | – | – |
| Tháng 10 | 21.320 | – | – |
| Tháng 11 | 21.320 | – | – |
| Tháng 12 | 22.140 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 15.580 | 21.320 | ▲ 36,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 13/13 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2000 | Hệ số tải 2001 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52,3% | 50,8% | ▼ 2,9% |
| Tháng 2 | 61,1% | – | – |
| Tháng 3 | 58,4% | – | – |
| Tháng 4 | 49,7% | – | – |
| Tháng 5 | 45,4% | – | – |
| Tháng 6 | 46,2% | – | – |
| Tháng 7 | 59,2% | – | – |
| Tháng 8 | 55,4% | – | – |
| Tháng 9 | 53,1% | – | – |
| Tháng 10 | 49,2% | – | – |
| Tháng 11 | 41,0% | – | – |
| Tháng 12 | 42,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T1) | 52,3% | 50,8% | ▼ 2,9% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2000 | 76 | 78 | 88 | 88 | 86 | 71 | 106 | 106 | 104 | 104 | 104 | 108 |
| 2001 | 104 |